Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600159-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210576183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 08:55:00 đến ngày 2021-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,947,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,17 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 95,55 100m3
3 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,9454 100m3
4 Đào khuôn đường - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2677 100m3
5 Vét bùn - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1934 100m3
6 Đào hữu cơ - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4521 100m3
7 Đào cấp - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0912 100m3
8 Trồng cỏ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,0195 100m2
9 Đào mặt đường cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m3
10 Vận chuyển đất tận dụng để đắp phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,17 100m3
11 Vận chuyển đất đào mặt đường cũ đổ đi phạm vi ≤500m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,38 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi ≤500m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,6823 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.041,3522 m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,9423 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,7024 100m2
4 Nilon chống mất nước trong quá trình đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 57,8529 100m2
5 Cắt khe co giãn (loại khe giả) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,8 100m
C GIA CỐ MÁI TALUY
1 Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 52,488 m3
2 Bê tông chân khay, gia cố lề M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70,73 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4479 100m2
D XÂY TRẢ MƯƠNG THUỶ LỢI
1 Bê tông mương thuỷ lợi, bê tông M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,85 m3
2 Ván khuôn mương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,27 100m2
E GIA CỐ RÃNH DỌC BẰNG BTXM
1 Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 228,86 m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Đào đất móng cống, Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,195 100m3
2 Đắp đất thân cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,72 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi ≤500m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,45 100m3
4 Bê tông đổ đầu, thân, móng cống - M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 75 m3
5 Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,2 m3
6 Ván khuôn thép đổ bê tông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,63 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,99 m3
8 Cát sạn đệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,24 m3
9 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,94 m3
10 Cốt thép ống cống F6-8 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,18 tấn
11 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,9213 100m2
12 Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54 1 đoạn ống
13 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 168,46 m2
14 Xây tường rào bằng gạch, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 88 m3
15 Di chuyển cột điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cột
G ĐƯỜNG TRÀN:
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1696 100m3
2 Đắp lõi tràn cát, sỏi tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3458 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,179 100m3
4 Đào khuôn đường - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,268 100m3
5 Đào rãnh - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,387 100m3
6 Đào bùn - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,304 100m3
7 Đào hữu cơ - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,653 100m3
8 Đào cấp - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0219 100m3
9 Bê tông mặt tràn, bê tông M300, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 75,23 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày15cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,564 100m3
11 Ván khuôn thép mặt tràn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6693 100m2
12 Bê tông mái taluy thượng, hạ lưu, bê tông M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,7 m3
13 Bê tông chân khay thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,3 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,43 100m2
15 Đào móng rãnh - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1971 100m3
16 Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,71 m3
17 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2684 100m3
18 Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,304 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6749 100m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5656 100m3
21 Bê tông bảo vệ bản, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,8 m3
22 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,8 m3
23 Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4853 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9478 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0529 tấn
26 Bê tông mũ tường - M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2 m3
27 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0669 tấn
28 Bê tông tường thân, móng tường thân cống, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,76 m3
29 Bê tông thân cống, móng tường cánh cống - M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 52,79 m3
30 Bê tông gia cố lòng cống, sân cống, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 63,35 m3
31 Cát sạn đệm toàn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,04 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,276 100m2
33 Ván khuôn đổ bê tông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4674 100m2
34 Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,08 m3
35 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0138 tấn
36 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0661 tấn
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 100m3
38 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9 100m3
39 Đá hộc xếp khan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,6 m3
40 Gỗ làm đà giáo F10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 m3
41 Đào đá xây cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m3
42 Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 100m3
43 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m3
44 Đào mương dẫn nước - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7 100m3
45 Đắp đất mương dẫn nước, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7 100m3
46 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,59 100m3
47 Phá dỡ bờ vây - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,59 100m3
48 Bơm hút nước hố móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 ca
49 Nhân công thanh thải lòng suối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 công
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
51 Biển báo HTG cạnh 70cm (biển 216) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
52 Cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.184E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->