Gói thầu: Gói thầu số 73: Xử lý sạt trượt hệ thống đường quản lý, vận hành và hoàn trả mặt bằng bãi vật liệu VL2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210567906-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4
Tên gói thầu Gói thầu số 73: Xử lý sạt trượt hệ thống đường quản lý, vận hành và hoàn trả mặt bằng bãi vật liệu VL2
Số hiệu KHLCNT 20210564180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-28 16:56:00 đến ngày 2021-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,315,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xử lý sạt lở mái đường tỉnh lộ 5
1 Chặt dọn cây, bụi rậm trên mái dốc Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 3.445 m2
2 Đào bạt mái, đất cấp III, vận chuyển đến bến thuyền số 2 để tận dụng đắp, vận chuyển ra bãi thải và san Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 5.107,46 m3
3 Đắp đất, đất cấp III, K≥0,95 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 382 m3
4 Bê tông khóa mái, đá 2x4, mác 300 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 38,28 m3
5 Bê tông gờ chắn nước, đá 1x2, mác 200 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 52,15 m3
6 Cát vàng lót tạo phẳng Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 12,76 m3
7 Ni lon tái sinh Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 260 m2
8 Rọ đá (bao gồm cả đá) Thông số rọ: kích thước (2x1x0.5)m, dây mạ kẽm và bọc PVC, loại lưới P8 (80x100)mm, đường kính dây đan 2,7/3,7mm, dây viền 3,4/4,4 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 1.092 Rọ
9 Thảm đá (bao gồm cả đá) Thông số thảm: kích thước (5x2x0,3)m, dây mạ kẽm và bọc PVC, loại lưới P8 (80x100)mm, đường kính dây đan 2,7/3,7mm, dây viền 3,4/4,4 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 344 Thảm
10 Sản xuất lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng: Tôn lượn sóng loại (2320x310x3)mm Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 36,36 m
11 Đắp đất cột lan can Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 3,4 m3
12 Bê tông móng trụ lan can, đá 2x4, mác 150 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 3,4 m3
13 Vải địa kỹ thuật loại dệt ART 25 (hoặc tương đương) Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 9.547 m2
14 Cọc thép V50x50 dày 5mm dài 1m Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 1.376 m
B Xử lý sạt lở mái đường xuống bến thuyển số 2 - Đoạn 1
1 Đào đất cấp III, vận chuyển ra bãi thải và san Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 445,82 m3
2 Bê tông lề đường, đá 2x4, mác 300 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 3,13 m3
3 Bê tông rãnh tiêu nước, đá 2x4, mác 200 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 39,56 m3
4 Ni lon tái sinh Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 21 m2
5 Vải địa kỹ thuật loại dệt ART 25 (hoặc tương đương) Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 918 m2
6 Rọ đá (bao gồm cả đá) Thông số rọ: Kích thước (2x1x1)m, dây mạ kẽm và bọc PVC, loại lưới P8 (80x100)mm, đường kính dây đan 2,7/3,7mm, đường kính viền 3,4/4,4 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 144 Rọ
7 Rọ đá (bao gồm cả đá) Thông số rọ: Kích thước (3x1x1)m, dây mạ kẽm và bọc PVC, loại lưới P8 (80x100)mm, đường kính dây đan 2,7/3,7mm, đường kính viền 3,4/4,4 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 96 Rọ
C Xử lý sạt lở mái đường xuống bến thuyển số 2 - Đoạn 2
1 Đào bạt mái, đất cấp III, vận chuyển ra bãi thải và san Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 5.052,82 m3
2 Đắp đất, đất cấp III, K≥0,95 (tận dụng đất đào tại xử lý sạt trượt tỉnh lộ 5) Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 2.969 m3
3 Bê tông khóa mái, đá 2x4, mác 300 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 19 m3
4 Bê tông rãnh tiêu nước, đá 2x4, mác 200 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 23,09 m3
5 Bê tông chân cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 0,22 m3
6 Cọc tiêu BTCT, (0,12x0,12x1,025)m Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 17 Cái
7 Nilon tái sinh Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 127 m2
8 Rọ đá (bao gồm cả đá) Thông số rọ: Kích thước (2x1x0.5)m, dây mạ kẽm và bọc PVC, loại lưới P8 (80x100)mm, đường kính dây đan 2,7/3,7mm, đường kính viền 3,4/4,4 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 150 Rọ
9 Thảm đá (bao gồm cả đá) Thông số thảm: Kích thước (5x2x0,3)m, dây mạ kẽm và bọc PVC, loại lưới P8 (80x100)mm, đường kính dây đan 2,7/3,7mm, đường kính viền 3,4/4,4 Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 32 Thảm
10 Vải địa kỹ thuật loại dệt ART 25 (hoặc chất lượng tương đương) Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 1.335 m2
11 Cọc thép V50x50 dày 5mm, dài 1m Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-ĐQLVH-SL2020-T02; Báo cáo chỉ dẫn thi công và Thuyết minh thiết kế 128 m
D Hoàn trả mặt bằng khai thác bãi vật liệu VL2
1 Đào san đất, đất cấp III Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-SLVL.2-T01 và Thuyết minh thiết kế 102.904 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->