Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580256-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210580225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 08:53:00 đến ngày 2021-06-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,417,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt khe mặt đường bê tông cũ để phá dỡ đoạn hư hỏng Chương V của E-HSMT 0,7 10m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 0,042 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào nền + đào cấp + đào khuôn) Chương V của E-HSMT 23,5467 100m3
4 Đào móng cống dọc bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 9,7433 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Đào hữu cơ + đào rãnh thang (rãnh đất)) Chương V của E-HSMT 7,2109 100m3
6 Đào móng rãnh đá bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,7729 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,7729 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,7729 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 7,2109 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 7,2109 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,042 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,042 100m3/1km
13 Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Chương V của E-HSMT 27,4404 100m3
14 Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98 . đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Chương V của E-HSMT 16,8222 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 49,5926 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 14,5019 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 4,8002 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 9,8287 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 5,8219 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 44,1505 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Chương V của E-HSMT 47,5476 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 44,1505 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của E-HSMT 29,9357 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V của E-HSMT 17,6174 100m2
25 Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 4,5% chiều dày 7cm Chương V của E-HSMT 749,234 tấn
26 Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4,5% chiều dày 5cm Chương V của E-HSMT 365,5149 tấn
27 Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4,5% chiều dày 3cm Chương V của E-HSMT 128,0785 tấn
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Chương V của E-HSMT 14 Cái
2 Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ Chương V của E-HSMT 42 m
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 14 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (vạch màu vàng) Chương V của E-HSMT 78,51 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn màu trắng) Chương V của E-HSMT 490,92 m3
C KÈ ĐÁ + RÃNH XÂY B500
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 19,49 m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 170,58 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 160,22 m3
4 Phá dỡ tường gạch cũ bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 0,732 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,732 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,732 100m3/1km
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 72,22 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 1,593 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 108,32 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 105,14 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 477,9 m2
12 Ván khuôn gỗ mũ mố Chương V của E-HSMT 5,31 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 6,3826 tấn
14 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 65,84 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 2,7065 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 60,14 m3
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa Chương V của E-HSMT 8,6709 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 537 1cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 3,0072 100m
20 Sản xuất thép hình L50x50x3 bo viền nắp tấm đan Chương V của E-HSMT 5,8963 tấn
21 Lắp đặt thép hình L50x50x3 bo viền nắp tấm đan Chương V của E-HSMT 5,8963 tấn
D CỐNG TRÒN BTCT + HỐ GA
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 26,83 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A) Chương V của E-HSMT 85 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C) Chương V của E-HSMT 4 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 89 mối nối
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C) Chương V của E-HSMT 4 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 4 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 178 cái
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 8 cái
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 4,51 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,77 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1456 100m2
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 30,07 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 66,28 m2
14 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,13 m3
15 Lắp dựng cốt thép mũ mố ga ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,466 tấn
16 Ván khuôn gỗ mũ mố Chương V của E-HSMT 0,3213 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,36 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,58 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,74 m3
20 Bê tông trần hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,26 m3
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,1869 100m2
22 Ván khuôn gỗ trần hố ga Chương V của E-HSMT 0,0132 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0672 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1045 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,126 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0641 tấn
27 Gia công thang sắt Chương V của E-HSMT 0,1301 tấn
28 Lắp đặt thang sắt Chương V của E-HSMT 0,1301 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,63 m3
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa Chương V của E-HSMT 0,6232 tấn
31 Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3521 tấn
32 Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3521 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1207 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 22 1cấu kiện
35 Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu KT khung 850x850, tải trọng 25 tấn Chương V của E-HSMT 1 Cái
E CỐNG TRÒN + CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,0311 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0563 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 3,06 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,263 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,29 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,24 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 36,89 m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,89 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,0245 100m2
10 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,52 m3
11 Ván khuôn gỗ mũ mố Chương V của E-HSMT 0,105 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,06 m3
14 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3499 tấn
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, Chương V của E-HSMT 0,3207 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 21 1cấu kiện
17 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,4567 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,4185 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 5,08 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,2717 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,67 m3
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,19 m3
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 0,2023 100m2
24 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,99 m3
25 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,52 m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng C Chương V của E-HSMT 6 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm. Tải trọng C Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 5 mối nối
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C) Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn ống
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 2 mối nối
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm. Tải trọng C Chương V của E-HSMT 8 1 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm. Tải trọng C Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn ống
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V của E-HSMT 9 mối nối
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Chương V của E-HSMT 16 cái
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 11 cái
36 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->