Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600242-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210566779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 08:45:00 đến ngày 2021-06-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,445,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2667979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5335957E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có các hạng mục xây dựng nhà, sân đường nội bộ) hoặc tổng các hợp đồng thi công có các hạng mục xây dựng bao gồm, xây dựng nhà, sân đường nội bộ có giá trị ≥ 5.911.724.000 VND. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.911.724.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng xây dựng dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa và xây nhà ăn bán trú Trường tiểu học và THCS xã Đông Thịnh. Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học và sân đường nội bộ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm tư vấn, kiểm định xây dựng và môi trường Hông Đức + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV năm 2020. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Huy Hòa – Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu của Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt375,2364m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt937,396m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt762,314m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,0512m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt573,4078m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,02m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt158,4m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,8945m3
9Tháo dỡ lan can, lam chắn nắng sắtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48,473m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt73,9302m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt195,84m2
12Phá dỡ nền láng granitoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53,0963m2
13Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1t. bộ
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,3505m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2377m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt165,984m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,9488m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt375,2364m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt937,396m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt762,314m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.699,71m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt570,1692m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,9291m3
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt573,4078m2
25Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60,48m2
26Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24m2
27Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,48m2
28Sản xuất lắp dựng vách nhôm kínhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,96m2
29Sản xuất lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48,0038m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt195,841m2
31Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,384m2
32Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,7123m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt73,9302m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt73,9302m2
35Xây tường bục giảng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8316m3
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6965m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6965m3
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,78m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6164100m2
40Lưới chắn bụiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt661,635m2
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,866910m³/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,866910m³/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,866910m³/1km
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48bộ
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14bộ
49Lắp đặt quạt trần (sử dụng lại quạt)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32cái
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50hộp
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt950m
52Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
53Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
54Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt600m
55Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt300m
56Dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt150m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1100 m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 80x40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50m
59Tủ điện 600x800x300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
60Tủ điện 400x600x200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
61Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
62Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
63Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,28100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
69Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt275,837m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt681,392m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt440,9733m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt341,93m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt71,28m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,302m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4256m3
8Tháo dỡ lan can inox phía trên tường lan canTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,182m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt61,599m2
10Phá dỡ nền gạch chống nóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt139,95m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt139,95m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt108m2
13Phá dỡ nền láng granitoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,1147m2
14Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1t. bộ
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,868m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,479m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt179,472m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,4116m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt275,837m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt681,392m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt440,9733m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.122,3653m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt480,7206m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,5118m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt341,93m2
26Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,56m2
27Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,8m2
29Sản xuất lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58,7149m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1081m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,8687m2
32Sơn epoxy chống trơn trượtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,8687m2
33Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,246m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt201,549m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt201,549m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,4695m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,737m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,067100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0251tấn
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt95,3512m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,238m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5557tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5557tấn
44Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6971tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6971tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0597100m2
47Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,4m
48Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt823,88cái
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,5672100m2
50Lưới chắn bụiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt456,72m2
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,829410m³/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,829410m³/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,829410m³/1km
54Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36bộ
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10bộ
59Lắp đặt quạt trần (sử dụng lại quạt)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50hộp
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt870m
62Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt100m
63Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt150m
64Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt500m
65Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt250m
66Dây điện CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt120m
67Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm,Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5100 m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 80x40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50m
69Tủ điện 600x800x300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
70Tủ điện 400x600x200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
71Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
72Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
73Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,96100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
79Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6516100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,1305100m3
3Mua đất về đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt790,4853m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt79,048510m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt79,048510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt79,048510m³/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,28100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,810m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,810m³/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9568100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3232100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,56100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,56100m2
15Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2799100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2799100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2799100tấn
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,2100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,2100m2
20Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50÷60T/h (Tại trạm trộn bê tông nhựa Núi Vức)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9938100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9938100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9938100tấn
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt844,65m3
24Láng nền tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5.631m2
25Lát gạch Tezrazo 400x400mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5.631m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt333,4m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt333,4m3
28Cắt khe co giãnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt166,710m
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48,3769m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt180,4924m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt413,525m2
32Dán gạch vỉTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt413,525m2
33Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt296,769m2
34Cây lát bổ sung đường kính 20-25cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cây
35Cây cọ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cây
36Cây tùng báchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cây
37Cây cau vàngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cây
38Cây hoa trạng nguyênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33cây
39Cây đuôi lươnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt180m2
40Cỏ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.721m2
41Chuỗi ngọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt513m2
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt362,1m3
43Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt387,447m3
44Biểu hiệu bằng đá in logo "TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS ĐÔNG THỊNH"Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1BH
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,7039100m3
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,04281m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,165m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt109,648m3
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt462,8m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt133,5m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,6064m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2031100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6097tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5571CK
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,0143m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,002910m³/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,002910m³/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển4kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,002910m³/1km
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,87221m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0799m3
61Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,295m3
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,9087m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,2135m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8438m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,045100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0528tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt151CK
68Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0862100m3
69Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,41100m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,55541m3
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8909m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0817100m2
73Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0603tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt291CK
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt291 ĐÔ
76Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29mối nối
77Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,955m3
78Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,43100m3
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt271m3
80Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt139,5m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt130,5m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,4510m³/1km
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,4510m³/1km
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,4510m³/1km
85Lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt270m2
86Gạch chỉ bảo vệTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8.100viên
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,8100m
88Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50m
89Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt400m
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7161m3
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0273100m2
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,338m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,378m3
94Khung móng thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
95Cọc tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
96ống nhựa HDPE D85/60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2m
97Tủ điện điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,0881m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,432100m2
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,8m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,288m3
102Khung móng thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
103Cọc tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
104ống nhựa HDPE D85/60Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9m
105Cột đèn cao ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2667979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5335957E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có các hạng mục xây dựng nhà, sân đường nội bộ) hoặc tổng các hợp đồng thi công có các hạng mục xây dựng bao gồm, xây dựng nhà, sân đường nội bộ có giá trị ≥ 5.911.724.000 VND. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.911.724.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng xây dựng dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 2 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 110Cv Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Cần trục ô tô ≥ 6T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu ≥ 10T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn điện Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đầm cóc Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy khoan bê tông Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt gạch đá Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->