Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 08:45:00 đến ngày 2021-06-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,445,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2667979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5335957E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có các hạng mục xây dựng nhà, sân đường nội bộ) hoặc tổng các hợp đồng thi công có các hạng mục xây dựng bao gồm, xây dựng nhà, sân đường nội bộ có giá trị ≥ 5.911.724.000 VND. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.911.724.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng xây dựng dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa và xây nhà ăn bán trú Trường tiểu học và THCS xã Đông Thịnh. Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học và sân đường nội bộ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, bản chất, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV năm 2020. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Huy Hòa – Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu của Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 375,2364 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 937,396 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 762,314 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,0512 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 573,4078 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,02 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 158,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,8945 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can, lam chắn nắng sắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,473 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,9302 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 195,84 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng granito | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,0963 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | t. bộ |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,3505 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2377 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 165,984 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,9488 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 375,2364 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 937,396 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 762,314 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.699,71 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 570,1692 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,9291 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 573,4078 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60,48 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,48 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,96 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,0038 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 195,84 | 1m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,384 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,7123 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,9302 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,9302 | m2 |
| 35 | Xây tường bục giảng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8316 | m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6965 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6965 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,78 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,6164 | 100m2 |
| 40 | Lưới chắn bụi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 661,635 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8669 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8669 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8669 | 10m³/1km |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần (sử dụng lại quạt) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 950 | m |
| 52 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 53 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 54 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 600 | m |
| 55 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 300 | m |
| 56 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 80x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 59 | Tủ điện 600x800x300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Tủ điện 400x600x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,28 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 275,837 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 681,392 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 440,9733 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 341,93 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 71,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,302 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4256 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can inox phía trên tường lan can | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,182 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 61,599 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 139,95 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 139,95 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 108 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng granito | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,1147 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị trong phòng học (quạt trần, bóng điện, tivi, máy chiếu, tủ đựng đồ...) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | t. bộ |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,868 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,479 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 179,472 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,4116 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 275,837 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 681,392 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 440,9733 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.122,3653 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 480,7206 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,5118 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 341,93 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,56 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 58,7149 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 108 | 1m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,8687 | m2 |
| 32 | Sơn epoxy chống trơn trượt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,8687 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,246 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 201,549 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 201,549 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,4695 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,737 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 95,3512 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,238 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5557 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5557 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6971 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6971 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0597 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,4 | m |
| 48 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 823,88 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,5672 | 100m2 |
| 50 | Lưới chắn bụi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 456,72 | m2 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8294 | 10m³/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8294 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8294 | 10m³/1km |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần (sử dụng lại quạt) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 870 | m |
| 62 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 63 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 150 | m |
| 64 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 500 | m |
| 65 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 250 | m |
| 66 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 80x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 69 | Tủ điện 600x800x300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện 400x600x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,96 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6516 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,1305 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 790,4853 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 79,0485 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 79,0485 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 79,0485 | 10m³/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,28 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,8 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,8 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,8 | 10m³/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9568 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3232 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,56 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,56 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2799 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2799 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2799 | 100tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,2 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,2 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50÷60T/h (Tại trạm trộn bê tông nhựa Núi Vức) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9938 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9938 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9938 | 100tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 844,65 | m3 |
| 24 | Láng nền tạo dốc, dày trung bình 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5.631 | m2 |
| 25 | Lát gạch Tezrazo 400x400mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5.631 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 333,4 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 333,4 | m3 |
| 28 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 166,7 | 10m |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48,3769 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 180,4924 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 413,525 | m2 |
| 32 | Dán gạch vỉ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 413,525 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 296,769 | m2 |
| 34 | Cây lát bổ sung đường kính 20-25cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cây |
| 35 | Cây cọ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cây |
| 36 | Cây tùng bách | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cây |
| 37 | Cây cau vàng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cây |
| 38 | Cây hoa trạng nguyên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33 | cây |
| 39 | Cây đuôi lươn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 180 | m2 |
| 40 | Cỏ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.721 | m2 |
| 41 | Chuỗi ngọc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 513 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 362,1 | m3 |
| 43 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 387,447 | m3 |
| 44 | Biểu hiệu bằng đá in logo "TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS ĐÔNG THỊNH" | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | BH |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7039 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,0428 | 1m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,165 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 109,648 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 462,8 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 133,5 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,6064 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2031 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6097 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 557 | 1CK |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,0143 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0029 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0029 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển4km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0029 | 10m³/1km |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,8722 | 1m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0799 | m3 |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,295 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,9087 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,2135 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8438 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | 1CK |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0862 | 100m3 |
| 69 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,41 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,5554 | 1m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8909 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0817 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0603 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29 | 1CK |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29 | 1 ĐÔ |
| 76 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29 | mối nối |
| 77 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,955 | m3 |
| 78 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,43 | 100m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | 1m3 |
| 80 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 139,5 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 130,5 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,45 | 10m³/1km |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,45 | 10m³/1km |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,45 | 10m³/1km |
| 85 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 270 | m2 |
| 86 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8.100 | viên |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,8 | 100m |
| 88 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 89 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 400 | m |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,716 | 1m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0273 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,338 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,378 | m3 |
| 94 | Khung móng thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 96 | ống nhựa HDPE D85/60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | m |
| 97 | Tủ điện điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47,088 | 1m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,8 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,288 | m3 |
| 102 | Khung móng thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 103 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 104 | ống nhựa HDPE D85/60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | m |
| 105 | Cột đèn cao áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2667979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5335957E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (có các hạng mục xây dựng nhà, sân đường nội bộ) hoặc tổng các hợp đồng thi công có các hạng mục xây dựng bao gồm, xây dựng nhà, sân đường nội bộ có giá trị ≥ 5.911.724.000 VND. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.911.724.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng xây dựng dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110Cv | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 10T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi