Gói thầu: Gói thầu số 06: Đường Hai Tâm - Phú Thuận (đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210584079-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Đường Hai Tâm - Phú Thuận (đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210583725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 08:37:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,508,922,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K ≥ 0,85 (Cả đắp mương, ao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5374 100m3
2 Đắp cát mặt đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K ≥ 0,95 (Cả đắp cát hoàn trả hố khoan đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2217 100m3
3 Đào lòng đường khai thác đất để đắp lề đường và mương ao, đất cấp 1 (Cả đào nền đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7911 100m3
4 Đắp cát mương ao bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3138 100m3
5 Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2, M.150, độ sụt 10±2 (Cả bê tông ốp chân cọc tiêu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
6 Lắp đặt trụ đỡ biển báo phản quang (Biển báo hình tròn + Biển báo chữ nhật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
7 Lắp đặt trụ đỡ biển báo (Biển báo tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Trụ
8 Bê tông mặt đường M.250, đá 1x2, đổ tại chỗ, dày 12cm, độ sụt 10+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,97 m3
9 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3531 100m2
10 Trải tấm nylon lót dưới đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5757 100m2
11 Cắt khe co giãn 1*4 mặt đường đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,387 10m
12 Gia công, lắp đặt thép Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9112 Tấn
13 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3; đất cấp 1 - Phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5717 100m
14 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 - Phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7483 100m
15 Chặt cây, Ø ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Gốc
16 Đào gốc cây Ø ≤ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Gốc
17 Đổ bê tông + trồng + sơn cọc tiêu đường vào cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cọc
18 Biển báo tải trọng hình tròn, đường kính 70cm (Cả cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Biển báo tên đường hình chữ nhật, kích thước 40cm*60cm (Cả cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
20 Biển báo hình tam giác, cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
21 Thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9 Kg
22 Cừ tràm giằng Þgốc = 8-:-10cm; Þngọn > 3,5cm; L = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cây
23 Cừ bạch đàn giằng Þgốc = 12- 15cm; Þngọn > 8,5cm; L = 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
24 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,50m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,444 100m
25 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 - Phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 100m
B CẦU QUA KÊNH TẠI C16
1 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
2 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
3 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
4 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
5 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
6 Sản xuất thép tấm + thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
7 Lắp đặt thép tấm + thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
8 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,47 kg
9 Thép L75x75x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,04 kg
10 Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø88 lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
11 Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
12 Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m2
14 Sơn trắng đỏ mặt trước, mặt trong trụ lan can đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
15 Lắp đặt dầm I400, L=9m, cấp tải 3,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 dầm
16 Lắp đặt gối cầu KT 300x150x39mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Bê tông M300, đá 1x2 - trụ lan can đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
18 Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu + gờ lan can + dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m3
19 Bê tông M300, đá mi - bảo vệ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
20 Ván khuôn trụ lan can đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
21 Ván khuôn mặt cầu + gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m2
22 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
23 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
24 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
25 Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
26 Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
27 Bê tông lót M150, đá 1x2 - đáy bệ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
28 Đắp cát lót đáy bệ mố dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
29 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
30 Đóng cừ tràm gia cố đáy bệ mố L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn>4cm, phần đóng ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 100m
31 Đào hố móng bệ mố - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
32 Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
33 Phá dỡ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
34 Vận chuyển dầm I400, L=9m, cấp tải 3,5T (2,54 tấn/dầm) đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 35km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 10 tấn/1km
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2506 100m3
2 Gia công + lắp đặt thép tròn Þ ≤ 10mm (Cả hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 Tấn
3 Gia công thép hình L50x50x5 (Cả hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 Tấn
4 Lắp dựng thép hình L50x50x5 (Cả hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0778 Tấn
5 Đổ BT đúc sẵn đá 1x2, M.250 - Các chi tiết hố ga + Gối cống + Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,606 m3
6 Đổ BT đúc sẵn đá 1x2, M.250 - Bản đáy hố ga (Cả hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 M3
7 Đóng cừ tràm gia cố đáy hố ga (Cả đáy hộp nối) bằng máy đào 0,50m3, đấp cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,408 100m
8 Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí, TL ≤ 50kg/ck Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Đổ BT đá 1x2, M.250 - tường hố ga (Cả hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
10 Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí, TL > 50kg/ck (Cả hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 Cái
11 Đổ cát lót (Cả đáy hộp nối) (Cát vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
12 Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4943 100m3
13 Ván khuôn chi tiết hố ga (Cả hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9478 100m2
14 Ván khuôn tường (Cả hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2488 100m2
15 Lắp đặt ống uPVC Þ250mm, dày 7,3mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG Ø600 TẠI C46.
1 Đắp đất đê quai - K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
2 Tháo dỡ cống cũ Ø300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
3 Đào đất hố móng - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m3
4 Gia công + lắp đặt cốt thép tường ngực + tường cánh + khe phai Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
5 Gia công + lắp đặt cốt thép tường ngực + tường cánh + khe phai Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
6 Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
7 Gia công + lắp đặt cốt thép bản đáy Ø12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
8 Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 100m
9 Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,394 100m
10 Đóng cừ tràm gia cố đê quai L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m
11 Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
12 Thép buộc Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 kg
13 Lót tấm bạt ngăn nước đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
14 Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 100m
15 Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m
16 Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
17 Thép buộc Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 kg
18 Đắp cát lót dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
19 Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
20 Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt cống BTCT Ø600 loại H10-XB60 bằng cần trục, đoạn 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
22 Bê tông chèn giữa 2 gối cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
23 Joint cao su nối cống Ø600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Bê tông tường ngực + tường cánh + khe phai M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
25 Bê tông bản đáy M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
26 Đắp đất hoàn trả hố móng - độ chặt K≥0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m3
27 Ván khuôn tường ngực + tường cánh + khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
28 Ván khuôn BT chèn + BT lót + bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
29 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->