Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 08:34:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,953,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 248,54 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 208,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,0869 | 100m3 |
| B | ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,3005 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,9629 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,3005 | 100m3 |
| C | RÃNH B300 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,0945 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5805 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 168,2835 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 225,8102 | m3 |
| 5 | Trát tường trong thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.265,11 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,5028 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 84,0224 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,2966 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,4797 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 71,61 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.194 | cấu kiện |
| D | RÃNH B800 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,736 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,104 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,942 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,9 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0935 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3376 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,171 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4636 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,85 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cấu kiện |
| E | HỐ GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,7985 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,714 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5709 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,1222 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,828 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5594 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2714 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,2118 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m3 |
| F | HỐ GA LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,1965 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,9992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1739 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,9989 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,6332 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,858 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4074 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0626 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1613 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6332 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,161 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m3 |
| G | RÃNH B300 ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1265 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1265 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,457 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,371 | m3 |
| 7 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,8652 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,86 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1824 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4021 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bạt dứa lót chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.295,64 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3737 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 367,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi