Gói thầu: Sửa chữa giảng đường, nhà hiệu bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600068-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng
Tên gói thầu Sửa chữa giảng đường, nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20210538921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 08:22:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,413,564,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo sửa chữa nhà giảng đường
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK kèm theo 1,598 tấn
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK kèm theo 1.053,27 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK kèm theo 2.741,3 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để thay cửa nhôm kính Theo HSTK kèm theo 933,12 m2
5 Lắp đặt lại hoa sắt cửa sổ sau khi lắp đặt cửa nhôm kính Theo HSTK kèm theo 933,12 m2
6 Xây bù cạnh cửa sổ sau khi tháo dỡ khuôn cửa gỗ, vữa XM mác 75 Theo HSTK kèm theo 8,575 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK kèm theo 357,3 m2
8 Gia công lắp đặt cửa nhôm kính (Phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm) Theo HSTK kèm theo 1.036,527 m2
9 Gia công lắp đặt vách nhôm kính (Phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm) Theo HSTK kèm theo 877,739 m2
10 Khóa cửa tay gạt bằng Inox Theo HSTK kèm theo 103 bộ
11 Sửa chữa vách kính Theo HSTK kèm theo 56,7 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK kèm theo 352 m2
13 Quét dung dịch chống thấm sikagard 905 (Thi công 1 lớp) Theo HSTK kèm theo 352 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK kèm theo 352 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ Theo HSTK kèm theo 186,624 m2
16 Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước phủ Theo HSTK kèm theo 746,496 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK kèm theo 186,624 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK kèm theo 352 m2
19 Vệ sinh lớp sơn tường cũ Theo HSTK kèm theo 17.406,541 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 lớp phủ Theo HSTK kèm theo 17.406,541 m2
21 Vệ sinh lớp sơn tường Theo HSTK kèm theo 2.585,929 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại Theo HSTK kèm theo 2.585,929 m2
23 Phá dỡ nền lát gạch bị bong rộp Theo HSTK kèm theo 3.279,917 m2
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK kèm theo 222,347 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK kèm theo 222,347 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK kèm theo 222,347 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK kèm theo 222,347 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK kèm theo 222,347 m3
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK kèm theo 3.279,917 m2
30 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Theo HSTK kèm theo 32,799 100m2
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Theo HSTK kèm theo 32,799 100m2
32 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo HSTK kèm theo 30,6 tấn
33 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo HSTK kèm theo 30,6 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo HSTK kèm theo 30,6 tấn
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK kèm theo 23,183 100m2
B Cải tạo nhà hiệu bộ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK kèm theo 86 m2
2 Quét dung dịch chống thấm sikagard 905 (Thi công 1 lớp) Theo HSTK kèm theo 86 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK kèm theo 86 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK kèm theo 2,236 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK kèm theo 2,236 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK kèm theo 2,236 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK kèm theo 2,236 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK kèm theo 2,236 m3
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK kèm theo 86 m2
10 Gia công lắp dựng cửa sổ chống hắt nhôm kính (Phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm) Theo HSTK kèm theo 65,04 m2
11 Gia công lắp dựng vách chống hắt nhôm kính (Phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm) Theo HSTK kèm theo 91,32 m2
12 Sửa chữa, Lắp đặt cửa gỗ Theo HSTK kèm theo 17,82 m2
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK kèm theo 6 cái
14 Lắp đặt dây dẫn Theo HSTK kèm theo 120 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK kèm theo 120 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->