Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, trang thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, trang thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 09:18:00 đến ngày 2021-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 651,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực máy in HP 2055 chính hãng | 25 | catr | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Mực máy phô tô Xerox V3065 -25k DC4 chính hãng | 25 | catr | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Mực máy in HP A3 (16A Black laserJet Toner Cartridge (Q7516A) chính hãng | 10 | cart | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Mực máy in HP1320 chính hãng | 20 | cart | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bìa A4 (ram=100tờ) | 50 | ram | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bìa A3 (ram=100tờ) | 50 | ram | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bìa bóng kính A4 (ram=100tờ) | 50 | ram | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bìa bóng kính A3 (ram=100tờ) | 50 | ram | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Giấy giao việc 4x6 Pronoti | 50 | tập | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Giấy giao việc 3x5 Pronoti | 50 | tập | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giấy giao việc 10x7,5 Pronoti | 50 | tập | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ghim cài đầu tròn DoubleA 28mm | 100 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phong bì đặt in A5 | 2.000 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Sổ công tác bìa da Deli 3158 cao cấp 205x143 | 30 | quyển | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Túi cúc Thiên Long loại dày khổ FC | 2.000 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Băng dính trắng 150Y Thiên Long | 200 | cuộn | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Băng dính simili 5F | 100 | cuộn | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bút kim UNI SXN217 - 1,0 | 8 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bút kim UB150 (hộp 12 cái) | 20 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bút bi Thiên Long 036 (hộp 20 cái) | 24 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bút Gel Thiên long B09 (hộp 10 cái) | 20 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bút đánh dấu STABILO (hộp 6 cái) | 10 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bút lông dầu TL PM-04 (hộp 10 cái) | 2 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bút chì bấm Platinum MT80 (hộp 12 cái) | 6 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn phím cơ E-Dra EK 3104 | 2 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Giấy A4 Double A 80 gsm | 300 | ram | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy A4 Double A 70gsm | 100 | ram | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy A3 Double A 80gsm | 200 | ram | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy A3 Double A 70gsm | 50 | ram | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cặp hộp Deli 10F | 200 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cặp hộp gấp 20F – Trà My | 300 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cặp hộp gấp 15F- Trà My | 200 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cặp hộp gấp 10F- Trà My | 200 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cặp hộp Deli 5F | 200 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tập ghi nhớ 45649 Pronoti trình ký | 300 | vỉ | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cặp càng cua Kokoyo 10cm | 50 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bút dạ viết bảng Thiên Long Wb03 (hộp 10 cái) | 15 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bút xóa | 48 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cặp trình ký da khổ A4 office của Hồng Hà 6597 | 12 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Keo dán khô Scotch | 30 | lọ | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp clip 15mm DoubleA | 100 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp clip 19mm DoubleA | 100 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kẹp clip 41mm DoubleA | 100 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp clip 32mm Double A | 100 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp clip 51mm Double A | 100 | hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bấm ghim 10Plus PS10E | 12 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bấm ghim 3 xoay Deli 414 | 5 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bấm ghim Max Stapler HD12L/17 | 1 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bấm lỗ KW Trio 9670 | 2 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ghim dập 24/6 Plus | 50 | hôp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ghim dập 23/10 Plus | 50 | hôp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Ghim dập No 246 | 30 | hôp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ghim dập Plus số 10 | 100 | hôp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Kéo cắt giấy Deli | 5 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Dao dọc giấy SDI 0423 | 12 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Mực máy Fax canon L170 | 5 | ống | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Mực dấu Shiny C62 | 5 | Hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Đĩa CD Maxell có vỏ (hộp 10 cái) | 10 | Hộp | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | USB 8GB Kingston | 25 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Hộp quang máy phô tô Xerox 3065 và chính hãng | 2 | Cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đèn chụp máy phô tô Xerox 3065 chính hãng | 2 | Cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cảm biến nhiệt máy phô tô Xerox 3065 và chính hãng | 2 | Bộ | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Thay cụm trống máy phô tô Xerox 3065 chính hãng | 2 | Chiếc | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Thay kéo giấy máy phô tô Xerox 3065 chính hãng | 2 | Bộ | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Thay cụm sấy máy phô tô Xerox 3065 chính hãng | 2 | Bộ | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Thùng tôn đựng tài liệu KT78x42x35cm | 200 | cái | Theo nội dung tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi