Gói thầu: Mua sắm phôi cao su phục vụ sản xuất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm phôi cao su phục vụ sản xuất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580977 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn lưu động của Nhà máy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 09:48:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 687,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phôi cao su | 64 | Kg | - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 0051166-2015 - Độ bền kéo quy ước ≥ 120 kG/cm2; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 150%; Độ cứng 76-86 Shore A - Giới hạn nhiệt độ biến tính giòn ≤ -40°C - Biến dạng dư tương đối sau khi nén trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ ≤ 55%, trong môi trường dầu TC-1 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ ≤ 35% - Thay đổi thể tích trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ từ 10 % đến 30 %, trong môi trường dầu TC-1 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ từ 20 % đến 45 % - Thay đổi độ giãn dài tương đối sau khi hóa giá trong không khí ở nhiệt độ 100°C trong 72h từ -60 % đến -5 % | ||
| 2 | Phôi cao su | 12 | Kg | - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 0051166-2015 - Độ bền kéo quy ước ≥ 135 kG/cm2; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 130%; Độ cứng 74-84 Shore A - Hệ số bền băng giá khi hồi phục đàn hồi sau khi nén ≥ 0,45 ở nhiệt độ -50°C - Biến dạng dư tương đối sau khi nén trong không khí ở nhiệt độ 200°C trong 24 giờ ≤ 40% - Thay đổi thể tích trong môi trường dầu TC-1 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ từ 2 % đến 10% - Thay đổi độ giãn dài tương đối sau khi hóa giá trong không khí ở nhiệt độ 250°C trong 72h từ -45 % đến 20 % | ||
| 3 | Phôi cao su | 10 | Kg | - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 0051166-2015 - Độ bền kéo quy ước ≥ 65 kG/cm2; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 330%; Độ cứng 58-70 Shore A - Hệ số bền băng giá khi hồi phục đàn hồi sau khi nén ≥ 0,45 ở nhiệt độ -50°C - Biến dạng dư tương đối sau khi nén trong không khí ở nhiệt độ 200°C trong 24 giờ ≤ 55% - Thay đổi độ giãn dài tương đối sau khi hóa giá trong không khí ở nhiệt độ 250°C trong 72h từ -50 % đến 0 % | ||
| 4 | Phôi cao su | 47 | Kg | - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 0051166-2015 - Độ bền kéo quy ước ≥ 120 kG/cm2; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 150%; Độ cứng 78-85 Shore A - Hệ số bền băng giá khi hồi phục đàn hồi sau khi nén ≥ 0,02 ở nhiệt độ -45°C - Biến dạng dư tương đối sau khi nén trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 100°C trong 24 giờ ≤ 55% - Thay đổi thể tích trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 70°C trong 24 giờ từ 4 % đến 14 % - Thay đổi độ giãn dài tương đối sau khi hóa giá trong không khí ở nhiệt độ 100°C trong 72h từ -55 % đến -5 % - Thay đổi khối lượng của mẫu sau tác động của môi trường dầu АМГ-10 ở nhiệt độ 70°C trong thời gian 24h ≤ 10 % | ||
| 5 | Phôi cao su | 35 | Kg | - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 0051166-2015 - Độ bền kéo quy ước ≥ 90 kG/cm2; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 250%; Độ cứng 55-67 Shore A - Hệ số bền băng giá khi hồi phục đàn hồi sau khi nén ≥ 0,2 ở nhiệt độ -50°C - Biến dạng dư tương đối sau khi nén trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 100°C trong 24 giờ ≤ 60%, trong môi trường không khí ở nhiệt độ 70°C trong 24 giờ ≤ 35% - Thay đổi thể tích trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 70°C trong 24 giờ từ 11 % đến 24 % - Thay đổi độ giãn dài tương đối sau khi hóa giá trong không khí ở nhiệt độ 100°C trong 72h từ -50 % đến 0 % - Thay đổi khối lượng của mẫu sau tác động của môi trường dầu АМГ-10 ở nhiệt độ 70°C trong thời gian 24h ≤ 15 % | ||
| 6 | Phôi cao su | 22 | Kg | - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 0051166-2015 - Độ bền kéo quy ước ≥ 30 kG/cm2; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 110%; Độ cứng 46-58 Shore A - Hệ số bền băng giá khi hồi phục đàn hồi sau khi nén ≥ 0,6 ở nhiệt độ -50°C - Biến dạng dư tương đối sau khi nén trong không khí ở nhiệt độ 200°C trong 24 giờ ≤ 35% - Thay đổi độ giãn dài tương đối sau khi hóa giá trong không khí ở nhiệt độ 250°C trong 72h từ -15 % đến 40 % | ||
| 7 | Phôi cao su | 4 | Kg | - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 0051166-2015 - Độ bền kéo quy ước ≥ 85 kG/cm2; Độ giãn dài tương đối khi đứt ≥ 170%; Độ cứng 70-82 Shore A - Hệ số bền băng giá khi hồi phục đàn hồi sau khi nén ≥ 0,2 ở nhiệt độ -45°C - Biến dạng dư tương đối sau khi nén trong môi trường dầu thủy lực АМГ-10 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ ≤ 60%, trong môi trường dầu TC-1 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ ≤ 50% - Thay đổi thể tích trong môi trường dầu TC-1 ở nhiệt độ 150°C trong 24 giờ từ 15 % đến 32 % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi