Gói thầu: Cung cấp hóa chất, nguyên vật liệu phục vụ phòng thí nghiệm nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-09 19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, nguyên vật liệu phục vụ phòng thí nghiệm nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-09 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560249 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 09:43:00 đến ngày 2021-06-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 132,480,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar pH 7,0-7,5 | 10 | kg | Không sử dụng phụ gia và chất bảo quản - Sức đông đo ở 20 độ C (±1oC) với nồng độ 1,5% ≥800g/cm2 - Độ ẩm ≤ 18% - Độ hòa tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút. | ||
| 2 | Cồn tuyệt đối 99,5%, 1 lít/ chai | 34 | chai | Độ tinh khiết ≥ 99,9 % (GC) - Acetone (GC) ≤ 0.001 % - Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % - Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % - 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % - Cu (Copper) ≤ 0.000002 % - Fe (Iron) ≤ 0.00001 % - Pb (Lead) ≤ 0.00001 % | ||
| 3 | Ethanol | 5 | lít | Nồng độ ≤ 100% Khối lượng mol 52,11 g/mol Thể lỏng, không màu Điểm nóng chảy -114,5oC Điểm sôi 78oC ở 1,013 hPa | ||
| 4 | Peptôn Ash ≤15,0%, pH: 6,5-7,5, 500g/lọ | 10 | lọ | Ứng dụng: chỉ dùng trong nghiên cứu VSV Điều kiện bảo quản: nhiệt độ 15 – 25oC Độ tan 25.5g/l.; Dạng bột | ||
| 5 | CaCO3 tinh khiết ≥99,0%, 500g/lọ | 20 | lọ | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 6 | K2HPO4, tinh khiết ≥99,0%, 500g/lọ | 4 | lọ | Công thức hóa học: K₂HPO₄ - Dạng tinh thể - Khối lượng Mol: 174.18 g/mol - Khối lượng riêng: 2.44 g/cm3 (20 °C) - Giá trị pH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C) - Độ hòa tan: 1600 g/l - Nhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°C - Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % | ||
| 7 | KH2PO4, 500g/lọ | 4 | lọ | Công thức hóa học: KH₂PO₄ - Dạng tinh thể - Khối lượng Mol: 136.1 g/mol - Nhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°C - Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % | ||
| 8 | MgSO4.7H20 tinh khiết ≥99,0%, 500g/lọ | 4 | lọ | Công thức hóa học: MgSO4.7H2O Độ tinh khiết: ≥ 99% Khối lượng phân tử: 246.47g/mol Ngoại quan: tinh thể trong suốt pH: 5.0 - 8.0 ở 50 g/l Tính tan: tan trong nước (710 g/L ở 20 °C), alcohol và tan trong glycerol Nhiệt độ nóng chảy: 1124 °C | ||
| 9 | Glucoza, 500g/lọ | 10 | lọ | Dạng bột, độ tinh khiết ≥99% | ||
| 10 | Sarcaroza, 500g/gói | 2 | gói | Dạng bột, độ tinh khiết ≥99% Nhiệt độ nóng chảy: 169 - 170 °C pH: 7 (100 g/l, H2O, 20 °C) Kim loại nặng ≤ 0.001 % | ||
| 11 | Tryptone Glucose Yeast Extract Agar | 6 | lọ | Casein enzymic hydrolysate, 5.00 - Yeast extract, 3.00 - Glucose, 1.00 - Agar, 15.00 | ||
| 12 | Yeast extract, 500g/lọ | 4 | lọ | pH: 5.5 - 7.2 Ni tơ ≥ 10.5 % Sulfated ash (600°C) ≤ 17.0 % Kim loại nặng ≤ 0.005 % Ca (Calcium) ≤ 0.05 % Mg (Magnesium) ≤ 0.10 % Chloride (Cl) (as NaCl) ≤ 5.0 % | ||
| 13 | Beefs extract , 500g/lọ | 4 | lọ | Môi trường tổng hợp dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, dạng bột | ||
| 14 | Meats extract, 500g/lọ | 3 | lọ | pH: 6.0 - 7.5 Tổng ni tơ: 11.5 - 12.5 % Sulfated ash (800°C) ≤ 18.0 % Amino nitrogen: 3.5 - 4.5 % | ||
| 15 | Casein hydrolysate, 500g/lọ | 5 | lọ | pH 6-7 Tổng ni tơ: 12,5 %- 13,5% Amino nitrogen: 3,0 – 4,0 % NaCl | ||
| 16 | Đĩa Petri Þ 9cm | 300 | cặp | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, đáy và nắp rất phẳng, độ dày đồng nhất, giảm thiểu biến dạng quang học, tiệt trùng lên đến 135o C, đường kính 9 cm | ||
| 17 | Ống nghiệm Þ 18mm | 200 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, trong suốt, không vành, đường kính 18 mm | ||
| 18 | Ống nghiệm có nắp | 450 | cái | Ống nghiệm có nắp vặn đen 18 x 180mm - Ống nghiệm làm bằng thủy tinh soda-lime. Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE. | ||
| 19 | Chai thủy tinh trung tính chịu nhiệt nắp xanh 1 lít | 20 | cái | Dung tích 1 lít, chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP | ||
| 20 | Chai thủy tinh trung tính chịu nhiệt nắp xanh 250ml | 10 | cái | Dung tích 250 ml, chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi