Gói thầu: Cải tạo sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MAI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỄN VIỆT NAM - CHI NHÁNH BÌNH CHÁNH |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 09:57:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,858,232,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 941,613 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 3,674 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 183,37 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột hiện trạng | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 544,72 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 15,206 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 35,213 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x18)cm chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 44,336 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1.323,685 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 992,298 | m2 |
| 10 | CCLD Cửa đi khung gỗ, kính cường lực | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 28,1 | m2 |
| 11 | CCLD Cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 3,38 | m2 |
| 12 | CCLD Cửa kính, vách kính cường lực khung gỗ | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 72,82 | m2 |
| 13 | CCLĐ Khóa tay gạt cửa đi khung gỗ, kính | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 14 | Bộ |
| 14 | CCLĐ Khóa tay gạt cửa kính, vách kính cường lực khung gỗ | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 9 | Bộ |
| 15 | CCLD Cửa cuốn | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 42,24 | m2 |
| 16 | Mô tơ điện cửa cuốn, bộ tích điện, phụ kiện | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4 | Bộ |
| 17 | Lát nền bằng gạch Granite 800x800mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 941,613 | m2 |
| 18 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 50,685 | m2 |
| 19 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 238,673 | m2 |
| 20 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 941,613 | m2 |
| 21 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 50,685 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1.629,732 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 941,613 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2.571,345 | m2 |
| 25 | CCLD Vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 31,6 | m2 |
| B | KHO TIỀN | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 201 | lỗ khoan |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2,422 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1,848 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1,461 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4,797 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 15,054 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4,797 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 166,2 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 166,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 166,2 | m2 |
| C | KHU ĐẶT MÁY ATM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1,848 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 0,317 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn nền | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 9,24 | m2 |
| 5 | Lát nền bằng gạch granit 600x600mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 9,24 | m2 |
| 6 | CCLD vách kính cường lực dày 12 ly | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 22,616 | m2 |
| 7 | Khung sắt, vách ốp bằng Alu | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 14,296 | m2 |
| 8 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 7,703 | m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tole cách nhiệt | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Dán Decal mờ | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 5,824 | m2 |
| D | CẢI TẠO NỀN SÂN BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 5,022 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 100,44 | m2 |
| 3 | Lát nền sân bằng gạch Ceramic 300x600 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 100,44 | m2 |
| E | BẢNG HIỆU VÀ BẢNG QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Dán Decal mờ nhận diện thương hiệu | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 30,452 | m2 |
| 2 | CCLD bảng hiệu loại 1 ngân hàng | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 29,2 | m2 |
| 3 | CCLD bảng hiệu loại 2,3,4 ngân hàng | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 38,94 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Dowlight LED âm trần 1x10W | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Dowlight LED âm trần 1x20W | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 141 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EM | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng xuyên trần loại 1 600x600 - 50w | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 103 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng xuyên trần loại 2 150x1200 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 23 | bộ |
| 7 | Đèn LED dây 9,6W/m | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 95 | m |
| 8 | Bộ nguồn 100W | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 19 | bộ |
| 9 | Pin dự phòng đèn chiếu sáng khẩn | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn HQ chống nổ 18W | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 104 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A loại kín nước | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A loại âm sàn | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện M-DB | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện M-OL | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện P1 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện P2 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện P3 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ cắt lọt sét 3P-32A, 80kA | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ cắt lọt sét 20A, 20kA 1pha DM2-20A/230IR | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 8.700 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 6.250 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 4mm2 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4.715 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6mm2 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1.925 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 10mm2 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2.800 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 95mm2 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x3Cx2.5mm2 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1.152 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 95mm2 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 120mm2 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống điện cứng PVC D20 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2.750 | m |
| 35 | Lắp đặt ống điện cứng PVC D25 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1.150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 800 | m |
| 37 | Lắp đặt trung king 200x100x1.5 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 90 | m |
| 38 | Co L cable tray 200x100x1.5 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Co T cable tray 200x100x1.5 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Cùm treo trung king, cable tray | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 60 | bộ |
| 41 | Ty treo D8 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 75 | m |
| 42 | Tắc ke đạn | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 75 | cái |
| 43 | Lắp đặt Box tròn 1,2,3,4 ngã | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 300 | hộp |
| 44 | Lắp đặt box âm sàn 110x110 | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 50 | hộp |
| 45 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho ổ cắm, công tắc | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 144 | hộp |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống xả chậu có chặn nước | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van khóa góc D21mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa chén | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa chén | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống xả chậu có chặn nước | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1,52 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 0,42 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 0,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 0,54 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê rút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40/32mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê rút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32/25mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê rút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32/20mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê rút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co rút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40/32mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co rút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co ren nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40/25mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32/25mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32/20mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt van D32mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van D20mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168x7,3mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114x3,8mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90x3,8mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60x2,8mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 0,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90/60mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168/114mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D168/60mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114/60mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90/60mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 59 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt Thông tắc nhựa D168mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Thông tắc nhựa D114mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Thông tắc nhựa D90mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Thông tắc nhựa D60mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Con thỏ D60mm | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 7 | cái |
| I | KHU GIAO DỊCH KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Màn hình LED lớn | LED P3 hoặc tương đương | 2,8 | m2 |
| 2 | Màn hình Ezone | Kích thước tivi 24 inch | 2 | cái |
| J | PHÒNG HỌP GIAO BAN | |||
| 1 | Màn hình LED lớn | LED P3 hoặc tương đương | 8,8 | m2 |
| K | CỬA KÍNH CƯỜNG LỰC TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cửa kính cường lực đóng mở tự động | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 40,7 | m2 |
| 2 | Bộ đóng mở tự động cửa kính trược | Chương V E-HSMT, HS Thiết kế | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi