Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600546-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210600404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 09:49:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,378,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Sửa chữa mặt đường đoạn Km68+000 - Km72+000
B 1/ Phần sửa chữa cục bộ mặt đường
1 Đào bỏ kết cấu nền đường cũ dày 15cm Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,521 100m3
2 Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp trên) -nt- 0,521 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,521 100m3
C 2/ Phần sửa chữa lề đường
1 Đào nền Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 100m3
2 Đào khuôn -nt- 11,549 100m3
3 Đắp lề -nt- 2,089 100m3
4 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 9,594 100m3
5 Cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm (lớp dưới) -nt- 6,805 100m3
6 Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp trên) -nt- 5,103 100m3
7 Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0kg/m2 -nt- 33,015 100m2
8 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 33,015 100m2
D 3/ Thảm BTN mặt đường
1 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 276,695 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0kg/m2 -nt- 3,47 100m2
3 Bù vênh bằng BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 477,43 m3
4 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 280,165 100m2
5 Thảm BTN C19 vuốt nối 2 đầu êm thuận, dày TB 3,5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 10,743 100m2
E 4/ Hoàn trả sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 230,342 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm -nt- 1.246,145 m2
F 5/ Di chuyển công trình trong phạm vi lề đường
G * Di chuyển cọc H
1 Tháo dỡ cọc H hiện có Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
2 Đào đất móng cọc -nt- 0,3 m3
3 Lắp dựng cọc H -nt- 15 cái
H * Di chuyển cột Km
1 Tháo dỡ cột Km hiện có Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Đào đất móng cọc -nt- 0,12 m3
3 Lắp dựng cột Km -nt- 2 cái
I 6/ Bổ sung hộ lan mềm
1 Lắp đặt hộ lan mềm Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
2 Cung cấp tấm sóng KT (3320x310x3)mm -nt- 6 tấm
3 Cung cấp cột hộ lan D114,3, L=2m dày 4,5mm -nt- 10 cột
4 Cung cấp bản đệm 5x70x300mm -nt- 10 hộp
5 Cung cấp tấm đầu L700 dày 3mm -nt- 8 tấm
6 Cung cấp bu lông M19x180 -nt- 10 cái
7 Cung cấp bu lông M16x35 -nt- 100 cái
8 Cung cấp tiêu phản quang -nt- 10 cái
9 Ép cọc hộ lan, phần ngập đất -nt- 13 m
10 Ép cọc hộ lan, phần không ngập đất -nt- 7 m
J 7/ Sửa chữa, mở rộng mặt cống hộp
1 Phá dỡ kết cấu BTCT thành cống Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,028 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,01 100m3
K 8/ Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu vỉa hè Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 419,425 m2
2 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,21 100m3
L 9/ Hoàn trả bó vỉa, đan rãnh
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 18,457 m3
2 Lắp dựng bó vỉa -nt- 403 cái
3 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) -nt- 6,045 m3
4 Lắp dựng tấm đan -nt- 403 cái
5 Vữa xi măng M100 -nt- 221,65 m2
6 Bê tông móng đá 4x6 M150 (kể cả ván khuôn) -nt- 26,8 m3
M II. Sửa chữa mặt đường đoạn Km74+774 - Km77+900
N 1/ Phần sửa chữa cục bộ mặt đường
1 Đào bỏ kết cấu nền đường cũ dày 15cm Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,561 100m3
2 Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp trên) -nt- 0,561 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,561 100m3
O 2/ Phần sửa chữa lề đường
1 Đào nền Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,277 100m3
2 Đào khuôn -nt- 12,597 100m3
3 Đắp lề -nt- 3,421 100m3
4 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 9,009 100m3
5 Cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm (lớp dưới) -nt- 7,717 100m3
6 Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp trên) -nt- 5,788 100m3
7 Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0kg/m2 -nt- 38,584 100m2
8 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 38,584 100m2
P 3/ Thảm BTN mặt đường
1 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 205,492 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0kg/m2 -nt- 3,741 100m2
3 Bù vênh bằng BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 317,27 m3
4 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 209,233 100m2
5 Thảm BTN C19 vuốt nối 2 đầu êm thuận, dày TB 3,5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) -nt- 5,088 100m2
Q 4/ Hoàn trả sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 161,683 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm -nt- 944,056 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4,0mm -nt- 57,76 m2
R 5/ Di chuyển công trình trong phạm vi lề đường
S * Di chuyển cọc H
1 Tháo dỡ cọc H hiện có Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
2 Đào đất móng cọc -nt- 0,36 m3
3 Lắp dựng cọc H -nt- 18 cái
T * Di chuyển cột Km
1 Tháo dỡ cột Km hiện có Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Đào đất móng cọc -nt- 0,06 m3
3 Lắp dựng cột Km -nt- 1 cái
U 6/ Bổ sung hộ lan mềm
1 Lắp đặt hộ lan mềm Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
2 Cung cấp tấm sóng KT (3320x310x3)mm -nt- 11 tấm
3 Cung cấp cột hộ lan D114,3, L=2m dày 4,5mm -nt- 17 cột
4 Cung cấp bản đệm 5x70x300mm -nt- 17 hộp
5 Cung cấp tấm đầu L700 dày 3mm -nt- 12 tấm
6 Cung cấp bu lông M19x180 -nt- 17 cái
7 Cung cấp bu lông M16x35 -nt- 170 cái
8 Cung cấp tiêu phản quang -nt- 17 cái
9 Ép cọc hộ lan, phần ngập đất -nt- 22,1 m
10 Ép cọc hộ lan, phần không ngập đất -nt- 11,9 m
V 7/ Sửa chữa, mở rộng mặt cống hộp
1 Phá dỡ kết cấu BTCT thành cống Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 2,492 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,025 100m3
W III. Thoát nước đoạn Km57+00 - Km57+400 (T, P)
X 1/ Cống dọc thoát nước
Y * Đào đắp, hạng mục khác
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 14,566 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 6,75 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 6,938 100m3
Z * Ống cống
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D800mm vỉa hè, L=4m Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 49 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D800mm, H30, L=4m -nt- 82 đoạn ống
3 Nối ống BT bằng gioăng cao su D800 -nt- 110 mối nối
4 Vữa xi măng mối nối ống cống -nt- 110 mối nối
5 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 39,294 100m
AA * Gối cống bê tông đúc sẵn
1 Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 98 cái
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 6,056 m3
3 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 23,52 100m
4 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 6,056 m3
AB * Gối cống bê tông đổ tại chỗ (đoạn cống H30)
1 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 127,92 100m
2 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 33,784 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 33,784 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) -nt- 40,344 m3
AC 2/ Hố ga cống tròn D800 loại 2
AD * Phần hố ga đúc sẵn
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,187 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 2,023 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 11,888 m3
4 Lắp dựng hố ga đúc sẵn -nt- 8 cái
AE * Phần hố ga đổ tại chỗ
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D -nt- 0,619 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 4,536 m3
4 Vữa xi măng M100 -nt- 10,4 m2
AF * Đáy hố ga
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 2,304 m3
2 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 8,64 100m
3 Cát phủ đầu cừ tràm 2,304 m3
AG * Đào đắp
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,656 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 0,168 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,466 100m3
AH * Tấm đan
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 0,463 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 1,616 m3
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình -nt- 0,458 tấn
5 Lắp dựng tấm đan -nt- 16 cái
AI * Lưới chắn rác + bó vỉa thu nước
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình -nt- 0,022 tấn
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 0,48 m3
AJ 3/ Hố ga cống tròn D800 loại 3
AK * Phần hố ga đúc sẵn
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 3,402 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) -nt- 25,467 m3
4 Lắp dựng hố ga đúc sẵn -nt- 13 cái
AL * Phần hố ga đổ tại chỗ
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D -nt- 1,191 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) -nt- 8,372 m3
4 Vữa xi măng M100 -nt- 16,9 m2
AM * Đáy hố ga
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 3,744 m3
2 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 14,04 100m
3 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 3,744 m3
AN * Đào đắp
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,952 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 0,155 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,777 100m3
AO * Tấm đan
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 0,603 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) -nt- 2,34 m3
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình -nt- 1,031 tấn
5 Lắp dựng tấm đan -nt- 26 cái
AP * Lưới chắn rác + bó vỉa thu nước
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 tấn
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) -nt- 2,834 m3
AQ 4/ Bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 23,45 m3
2 Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn -nt- 512 cái
3 Vữa xi măng M100 -nt- 181,76 m2
4 Bê tông móng đá 4x6 M150 (kể cả ván khuôn) -nt- 13,312 m3
AR 5/ Cửa xả
AS * Tường đầu + tường cánh
1 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 2,995 m3
AT * Móng tường đầu + tường cánh + sân cống
1 Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 3,708 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 0,54 m3
3 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 2,64 100m
4 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 0,54 m3
5 Đá hộc xếp khan -nt- 1,09 m3
AU * Đào đắp
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,413 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 0,175 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,215 100m3
AV * Đê quây
1 Bao tải cát Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 11 m3
2 Phên tre -nt- 44 m2
3 Thép neo D=4mm -nt- 0,004 tấn
4 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 3,08 100m
AW 6/ Phá dỡ và hoàn trả
AX * Cọc H
1 Tháo dỡ cọc H Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
2 Đào móng cột -nt- 0,08 m3
3 Lắp dựng cọc H -nt- 4 cọc
AY * Cọc Km
1 Tháo dỡ cọc Km Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
2 Đào móng cột -nt- 0,06 m3
3 Lắp dựng cọc Km -nt- 1 cọc
AZ * Biển báo
1 Lắp dựng, tháo dỡ biển báo Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
BA * Phá dỡ và hoàn trả sân bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 27,494 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,275 100m3
3 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 -nt- 27,494 m3
BB * Phá dỡ và hoàn trả vuốt nối mặt đường bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 4,594 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,046 100m3
3 Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 -nt- 4,594 m3
BC * Hoàn trả mặt đường láng nhựa
1 Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 4,098 100m2
2 Cán đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm -nt- 4,098 100m2
3 Cán đá 4x6 dày 20cm -nt- 4,098 100m2
BD IV. Thoát nước đoạn Km57+900 – Km58+500 (T, P)
BE 1/ Cống dọc thoát nước
BF * Đào đắp, hạng mục khác
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 35,816 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 19,139 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 14,189 100m3
BG * Ống cống
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D800mm vỉa hè, L=4m Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 141 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D800mm, H10, L=3m -nt- 14 đoạn ống
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D800mm, H30, L=4m -nt- 146 đoạn ống
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D800mm, H30, L=3m -nt- 9 đoạn ống
5 Nối ống BT bằng gioăng cao su D800 -nt- 260 mối nối
6 Vữa xi măng mối nối ống cống -nt- 260 mối nối
7 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 92,5 100m
BH * Gối cống bê tông đúc sẵn
1 Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 310 cái
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 19,158 m3
3 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 74,4 100m
4 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 19,158 m3
BI * Gối cống bê tông đổ tại chỗ (đoạn cống H30)
1 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 238,29 100m
2 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 62,933 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 62,933 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) -nt- 75,153 m3
BJ 2/ Hố ga cống tròn D800 loại 2
BK * Phần hố ga đúc sẵn
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,537 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 5,817 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 34,178 m3
4 Lắp dựng hố ga đúc sẵn -nt- 23 cái
BL * Phần hố ga đổ tại chỗ
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D -nt- 1,779 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 13,041 m3
4 Vữa xi măng M100 -nt- 29,9 m2
BM * Đáy hố ga
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 6,624 m3
2 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 24,84 100m
3 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 6,624 m3
BN * Đào đắp
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,885 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 0,483 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 1,339 100m3
BO * Tấm đan
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 1,331 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 4,646 m3
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình -nt- 1,318 tấn
5 Lắp dựng tấm đan -nt- 46 cái
BP * Lưới chắn rác + bó vỉa thu nước
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình -nt- 0,063 tấn
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 1,38 m3
BQ 3/ Hố ga cống tròn D800 loại 3
BR * Phần hố ga đúc sẵn
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,423 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 6,018 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) -nt- 45,057 m3
4 Lắp dựng hố ga đúc sẵn -nt- 23 cái
BS * Phần hố ga đổ tại chỗ
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D -nt- 2,107 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) -nt- 14,812 m3
4 Vữa xi măng M100 -nt- 29,9 m2
BT * Đáy hố ga
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 6,624 m3
2 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 24,84 100m
3 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 6,624 m3
BU * Đào đắp
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,684 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 0,444 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 1,182 100m3
BV * Tấm đan
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 1,067 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) -nt- 4,14 m3
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình -nt- 1,825 tấn
5 Lắp dựng tấm đan -nt- 46 cái
BW * Lưới chắn rác + bó vỉa thu nước
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,468 tấn
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) -nt- 5,014 m3
BX 4/ Bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 55,235 m3
2 Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn -nt- 1.206 cái
3 Vữa xi măng M100 -nt- 428,13 m2
4 Bê tông móng đá 4x6 M150 (kể cả ván khuôn) -nt- 31,356 m3
BY 5/ Cửa xả
BZ * Tường đầu + tường cánh
1 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,339 m3
CA * Móng tường đầu + tường cánh + sân cống
1 Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 3,708 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 0,54 m3
3 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 2,88 100m
4 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 0,54 m3
5 Đá hộc xếp khan -nt- 1,09 m3
CB * Đào đắp
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,427 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 0,165 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,24 100m3
CC * Đê quây
1 Bao tải cát Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 14 m3
2 Phên tre -nt- 56 m2
3 Thép neo D=4mm -nt- 0,006 tấn
4 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 3,92 100m
CD 6/ Phá dỡ và hoàn trả
CE * Cọc H
1 Tháo dỡ cọc H Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
2 Đào móng cột -nt- 0,1 m3
3 Lắp dựng cọc H -nt- 5 cọc
CF * Cọc Km
1 Tháo dỡ cọc Km Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
2 Đào móng cột -nt- 0,06 m3
3 Lắp dựng cọc Km -nt- 1 cọc
CG * Biển báo
1 Lắp dựng, tháo dỡ biển báo Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
CH * Phá dỡ và hoàn trả sân bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 74,244 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,742 100m3
3 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 -nt- 74,244 m3
CI * Phá dỡ và hoàn trả vuốt nối mặt đường bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 2,932 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,029 100m3
3 Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 -nt- 2,932 m3
CJ * Hoàn trả mặt đường láng nhựa
1 Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 5,959 100m2
2 Cán đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm -nt- 5,959 100m2
3 Cán đá 4x6 dày 20cm -nt- 5,959 100m2
CK V. Thoát nước đoạn Km58+700- Km59+100 (P)
CL 1/ Cống dọc thoát nước
CM * Đào đắp, hạng mục khác
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 10,968 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 6,061 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 4,119 100m3
CN * Ống cống
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D800mm vỉa hè, L=4m Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 35 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D800mm, H10, L=3m -nt- 1 đoạn ống
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D800mm, H30, L=4m -nt- 58 đoạn ống
4 Nối ống BT bằng gioăng cao su D800 -nt- 80 mối nối
5 Vữa xi măng mối nối ống cống -nt- 80 mối nối
6 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 28,49 100m
CO * Gối cống bê tông đúc sẵn
1 Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 4,45 m3
3 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 17,28 100m
4 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 4,45 m3
CP * Gối cống bê tông đổ tại chỗ (đoạn cống H30)
1 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 90,48 100m
2 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 23,896 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 23,896 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) -nt- 28,536 m3
CQ 2/ Hố ga cống tròn D800 loại 2
CR * Phần hố ga đúc sẵn
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 2,276 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 13,374 m3
4 Lắp dựng hố ga đúc sẵn -nt- 9 cái
CS * Phần hố ga đổ tại chỗ
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D -nt- 0,696 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 5,103 m3
4 Vữa xi măng M100 -nt- 11,7 m2
CT * Đáy hố ga
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 2,592 m3
2 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 9,72 100m
3 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 2,592 m3
CU * Đào đắp
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,737 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 0,189 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,524 100m3
CV * Tấm đan
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 0,521 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 1,818 m3
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình -nt- 0,516 tấn
5 Lắp dựng tấm đan -nt- 18 cái
CW * Lưới chắn rác + bó vỉa thu nước
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình -nt- 0,025 tấn
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 0,54 m3
CX 3/ Hố ga cống tròn D800 loại 3
CY * Phần hố ga đúc sẵn
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 1,308 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) -nt- 9,795 m3
4 Lắp dựng hố ga đúc sẵn -nt- 5 cái
CZ * Phần hố ga đổ tại chỗ
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D -nt- 0,458 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) -nt- 3,22 m3
4 Vữa xi măng M100 -nt- 6,5 m2
DA * Đáy hố ga
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m3
2 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 5,4 100m
3 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 1,44 m3
DB * Đào đắp
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,366 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 0,174 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,17 100m3
DC * Tấm đan
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 0,232 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) -nt- 0,9 m3
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình -nt- 0,397 tấn
5 Lắp dựng tấm đan -nt- 10 cái
DD * Lưới chắn rác + bó vỉa thu nước
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 tấn
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) -nt- 1,09 m3
DE 4/ Bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 17,038 m3
2 Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn -nt- 372 cái
3 Vữa xi măng M100 -nt- 132,06 m2
4 Bê tông móng đá 4x6 M150 (kể cả ván khuôn) -nt- 9,672 m3
DF 5/ Cửa xả
DG * Tường đầu + tường cánh
1 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,339 m3
DH * Móng tường đầu + tường cánh + sân cống
1 Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 3,708 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 0,54 m3
3 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 2,88 100m
4 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 0,54 m3
5 Đá hộc xếp khan -nt- 1,09 m3
DI * Đào đắp
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 0,122 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,081 100m3
DJ * Đê quây
1 Bao tải cát Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 15 m3
2 Phên tre -nt- 60 m2
3 Thép neo D=4mm -nt- 0,006 tấn
4 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 4,2 100m
DK 6/ Phá dỡ và hoàn trả
DL * Cọc H
1 Tháo dỡ cọc H Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
2 Đào móng cột -nt- 0,06 m3
3 Lắp dựng cọc H -nt- 3 cọc
DM * Cọc Km
1 Tháo dỡ cọc Km Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
2 Đào móng cột -nt- 0,06 m3
3 Lắp dựng cọc Km -nt- 1 cọc
DN * Phá dỡ và hoàn trả sân bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 37,989 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,38 100m3
3 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 -nt- 37,989 m3
DO * Hoàn trả mặt đường láng nhựa
1 Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,245 100m2
2 Cán đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm -nt- 1,245 100m2
3 Cán đá 4x6 dày 20cm -nt- 1,245 100m2
DP VI. Thoát nước đoạn Km67+100 – Km67+600
DQ 1/ Cống dọc thoát nước
DR * Đào đắp, hạng mục khác
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 14,718 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 8,342 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 5,292 100m3
DS * Ống cống
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D800mm vỉa hè, L=4m Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 68 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D800mm, H10, L=3m -nt- 24 đoạn ống
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D800mm, H30, L=4m -nt- 22 đoạn ống
4 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D800mm, H30, L=3m -nt- 9 đoạn ống
5 Nối ống BT bằng gioăng cao su D800 -nt- 105 mối nối
6 Vữa xi măng mối nối ống cống -nt- 105 mối nối
7 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 35,261 100m
DT * Gối cống bê tông đúc sẵn
1 Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 184 cái
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 11,371 m3
3 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 44,16 100m
4 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 11,371 m3
DU * Gối cống bê tông đổ tại chỗ (đoạn cống H30)
1 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 44,85 100m
2 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 11,845 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 11,845 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) -nt- 14,145 m3
DV 2/ Hố ga cống tròn D800 loại 2
DW * Phần hố ga đúc sẵn
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 4,552 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 26,748 m3
4 Lắp dựng hố ga đúc sẵn -nt- 18 cái
DX * Phần hố ga đổ tại chỗ
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D -nt- 1,392 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 10,206 m3
4 Vữa xi măng M100 -nt- 23,4 m2
DY * Đáy hố ga
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 5,184 m3
2 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 19,44 100m
3 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 5,184 m3
DZ * Đào đắp
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,475 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 0,378 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 1,048 100m3
EA * Tấm đan
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 1,042 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 3,636 m3
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình -nt- 1,031 tấn
5 Lắp dựng tấm đan -nt- 36 cái
EB * Lưới chắn rác + bó vỉa thu nước
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình -nt- 0,049 tấn
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 1,08 m3
EC 3/ Bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 20,702 m3
2 Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn -nt- 452 cái
3 Vữa xi măng M100 -nt- 160,46 m2
4 Bê tông móng đá 4x6 M150 (kể cả ván khuôn) -nt- 11,752 m3
ED 4/ Cửa xả
EE * Tường đầu + tường cánh
1 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,339 m3
EF * Móng tường đầu + tường cánh + sân cống
1 Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 3,708 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 0,54 m3
3 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 2,88 100m
4 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 0,54 m3
5 Đá hộc xếp khan -nt- 1,09 m3
EG * Đào đắp
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 0,034 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,049 100m3
EH * Đê quây
1 Bao tải cát Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
2 Phên tre -nt- 24 m2
3 Thép neo D=4mm -nt- 0,002 tấn
4 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 1,68 100m
EI 5/ Phá dỡ và hoàn trả
EJ * Cọc H
1 Tháo dỡ cọc H Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
2 Đào móng cột -nt- 0,1 m3
3 Lắp dựng cọc H -nt- 5 cọc
EK * Biển báo
1 Lắp dựng, tháo dỡ biển báo Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
EL * Phá dỡ và hoàn trả sân bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 42,587 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,426 100m3
3 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 -nt- 42,587 m3
EM * Hoàn trả mặt đường láng nhựa
1 Láng nhựa 03 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1,865 100m2
2 Cán đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm -nt- 1,865 100m2
3 Cán đá 4x6 dày 20cm -nt- 1,865 100m2
EN VII. Thoát nước đoạn Km79+100 – Km79+660 (P)
EO 1/ Cống dọc thoát nước
EP * Đào đắp, hạng mục khác
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 7,946 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 4,926 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 2,379 100m3
EQ * Ống cống
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D600mm vỉa hè, L=4m Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 59 đoạn ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D600mm, H10, L=3m -nt- 24 đoạn ống
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống BT D600mm, H30, L=4m -nt- 7 đoạn ống
4 Nối ống BT bằng gioăng cao su D600 -nt- 78 mối nối
5 Vữa xi măng mối nối ống cống -nt- 78 mối nối
6 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 25,752 100m
ER * Gối cống bê tông đúc sẵn
1 Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 166 cái
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 8,964 m3
3 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 39,84 100m
4 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 8,964 m3
ES * Gối cống bê tông đổ tại chỗ (đoạn cống H30)
1 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 100m
2 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 1,96 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) -nt- 1,96 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) -nt- 2,24 m3
ET 2/ Hố ga cống tròn D600
EU * Phần hố ga đúc sẵn
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 2,653 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 16,356 m3
4 Lắp dựng hố ga đúc sẵn -nt- 12 cái
EV * Phần hố ga đổ tại chỗ
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D -nt- 0,586 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 2,94 m3
4 Vữa xi măng M100 -nt- 15,6 m2
EW * Đáy hố ga
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 3,072 m3
2 Đóng cừ tràm D=8-10cm, L=3,0m -nt- 12,96 100m
3 Cát phủ đầu cừ tràm -nt- 3,072 m3
EX * Đào đắp
1 Đào đất hố móng Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,782 100m3
2 Đắp đất K=0,95 -nt- 0,207 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,548 100m3
EY * Tấm đan
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm -nt- 1,312 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 4,152 m3
4 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình -nt- 1,301 tấn
5 Lắp dựng tấm đan -nt- 24 cái
EZ * Lưới chắn rác + bó vỉa thu nước
1 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hình -nt- 0,033 tấn
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) -nt- 0,72 m3
FA 3/ Bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 16,763 m3
2 Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn -nt- 366 cái
3 Vữa xi măng M100 -nt- 129,93 m2
4 Bê tông móng đá 4x6 M150 (kể cả ván khuôn) -nt- 9,516 m3
FB 4/ Phá dỡ và hoàn trả
FC * Cọc H
1 Tháo dỡ cọc H Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
2 Đào móng cột -nt- 0,06 m3
3 Lắp dựng cọc H -nt- 3 cọc
FD * Biển báo
1 Lắp dựng, tháo dỡ biển báo Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
FE * Phá dỡ và hoàn trả sân bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 28,905 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ -nt- 0,289 100m3
3 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 -nt- 28,905 m3
FF ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->