Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến kênh cầu Bảo Lý đi làng Đại Lễ, xã Bảo Lý, huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583749-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến kênh cầu Bảo Lý đi làng Đại Lễ, xã Bảo Lý, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210501145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí duy tu ,sửa chữa công trình thuỷ lợi kết dư năm 2017-2018 đã phân bổ cho Công ty TNHH MTV Khai thác thuỷ lợi Thái Nguyên (Theo QĐ số 4274/QĐ-UBND ngày 31/12/2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 09:50:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,118,552,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC I: KÊNH CHÍNH, N1, N2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK KTTC được phê duyệt 225,578 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK KTTC được phê duyệt 369,345 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 67,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 4,026 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK KTTC được phê duyệt 71,193 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK KTTC được phê duyệt 6,394 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK KTTC được phê duyệt 44,446 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK KTTC được phê duyệt 2,942 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK KTTC được phê duyệt 19,458 tấn
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK KTTC được phê duyệt 43,825 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK KTTC được phê duyệt 795 cấu kiện
B HẠNG MỤC II: CỐNG LẤY NƯỚC TẠI K0
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK KTTC được phê duyệt 8,645 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK KTTC được phê duyệt 13,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK KTTC được phê duyệt 18,972 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 3,64 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK KTTC được phê duyệt 2,828 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1,023 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,307 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,126 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1,993 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK KTTC được phê duyệt 13 cấu kiện
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,18 100m3
12 Van phẳng 130x120 cm Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1 Bộ
13 Trục vít me Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1 Bộ
14 Máy đóng mở V3 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1 Bộ
15 Vận chuyển máy đóng mở Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1 Chuyến
C HẠNG MỤC III: CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI C28
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK KTTC được phê duyệt 12,99 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK KTTC được phê duyệt 6,3 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 2,4 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK KTTC được phê duyệt 2,25 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,57 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,228 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,216 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,718 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK KTTC được phê duyệt 15 cấu kiện
D HẠNG MỤC IV: CẦU MÁNG KÊNH N2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK KTTC được phê duyệt 17,654 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK KTTC được phê duyệt 6,43 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 18,12 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1,343 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1,62 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,182 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1,2 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,165 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1,408 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK KTTC được phê duyệt 3,41 m3
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,45 m2
12 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo HSTK KTTC được phê duyệt 4,65 m
E HẠNG MỤC V: PHẦN ĐẤT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK KTTC được phê duyệt 22,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK KTTC được phê duyệt 640,418 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK KTTC được phê duyệt 22,935 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK KTTC được phê duyệt 872,829 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 12,976 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 3,089 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK KTTC được phê duyệt 276,921 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK KTTC được phê duyệt 10,074 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK KTTC được phê duyệt 6,629 100m3
F Phần thiết bị
1 Máy đóng mở V3 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1 Cái
2 Trục vít me Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->