Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình Cải tạo tuyến phố Phan Đình Giót, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, hạng mục: Lát vỉa hè, thay thế viên bó vỉa và cải tạo hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình Cải tạo tuyến phố Phan Đình Giót, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, hạng mục: Lát vỉa hè, thay thế viên bó vỉa và cải tạo hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 09:28:00 đến ngày 2021-06-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,146,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 327 | cái |
| 2 | Đào bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu rãnh bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,15 | m3 |
| 4 | Đào móng vìa hè, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 257,85 | 1m3 |
| 5 | Tháo dỡ vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.126,46 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,53 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,87 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mũ mố hố ga bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Nạo vét bùn hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 12 | Đào móng cát pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,587 | 100m3 |
| 15 | Xúc khối lượng bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,686 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển khối lượng bê tông phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,686 | 100m3 |
| 17 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,93 | m3 |
| 18 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 19 | Đệm vữa XM M50 lót vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 20 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,68 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,68 | m3 |
| 22 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 306,77 | m2 |
| 23 | Đệm vữa XM M100 lót móng rãnh đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 24 | Bê tông nền rãnh đan, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 25 | Bê tông nền rãnh đsn, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 26 | Đệm vữa XM M100 lót móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 16x20x100cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 609,91 | m |
| 28 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 30 | Đổ bù bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 32 | Tấm nắp gang hố thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | tấm |
| 33 | Bu lông nở bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 34 | Đào móng hố thu nước loại 1 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,217 | 1m3 |
| 35 | Đệm VXM dày 5,0 cm mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cửa thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 38 | Bê tông hố thu nước loại 1 M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 40 | Sản xuất tấm gang chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | tấm |
| 41 | Lắp đặt tấm găng chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Đào móng hố thu nước loại 2 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,718 | 1m3 |
| 43 | Đệm VXM dày 5,0 cm mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 46 | Bê tông hố thu nước M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 48 | Sản xuất tấm gang chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | tấm |
| 49 | Lắp đặt tấm găng chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Bê tông tấm đan rãnh làm mới M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,431 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,378 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 327 | cái |
| 54 | Vận chuyển tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,25 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bê tông tấm đan hố ga làm mới M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,706 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 58 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Vận chuyển tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi