Gói thầu: 02SCL21: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210577104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 02SCL21: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn đội QLĐ khu vực 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 09:23:00 đến ngày 2021-06-11 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,007,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật liệu - Hệ thống đường trục nổi (B cấp) | |||
| 1 | Biển tên lộ treo đường dây mica 8x14cm (nền xanh chữ trắng) | tiêu chuẩn theo HSMT | 314 | cái |
| 2 | Dây thép bọc nhựa f1 | tiêu chuẩn theo HSMT | 94,2 | m |
| 3 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | tiêu chuẩn theo HSMT | 117 | hộp |
| 4 | Biển tên hộp phân dây | tiêu chuẩn theo HSMT | 145 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý Cosse ép Cu-Al 95mm2 | tiêu chuẩn theo HSMT | 580 | đầu |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 4.3 - LT8,5/4.3/190 | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Chổi sơn | tiêu chuẩn theo HSMT | 70 | cái |
| 8 | Đá dăm 2x4 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,7 | m3 |
| 9 | Xi măng PCB30 | tiêu chuẩn theo HSMT | 506,95 | kg |
| 10 | Cát vàng | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,94 | m3 |
| B | Phần vật liệu - Hệ thống công tơ (B cấp) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 | tiêu chuẩn theo HSMT | 1.174 | đầu |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | tiêu chuẩn theo HSMT | 144 | đầu |
| 3 | Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điện | tiêu chuẩn theo HSMT | 3.171 | cái |
| 4 | Khóa Minh khai 10E | tiêu chuẩn theo HSMT | 707 | cái |
| 5 | Xà đơn L40x40x4 dài 0,8m lắp 2 hòm 4 công tơ (12.094kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 108,84 | kg |
| 6 | Xà đơn L40x40x4 dài 1,31m lắp 3 hòm 4 công tơ (15,388kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 107,71 | kg |
| 7 | Xà đơn L40x40x4 dài 1,65m lắp 4 hòm 4 công tơ (17,372kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 69,48 | kg |
| 8 | Xà kép L40x40x4 dài 0,8m lắp 4 hòm 4 công tơ (15,532kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 978,51 | kg |
| 9 | Xà kép L40x40x4 dài 1,31m lắp 6 hòm 4 công tơ (22,120kg/bộ) | tiêu chuẩn theo HSMT | 88,48 | kg |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | tiêu chuẩn theo HSMT | 292,5 | Cuộn |
| 11 | Dây thép mạ đường kính D3 làm dây văng | tiêu chuẩn theo HSMT | 108 | kg |
| 12 | Dây thít nhựa dài 20cm | tiêu chuẩn theo HSMT | 2.462 | cái |
| 13 | Sứ quả bàng | tiêu chuẩn theo HSMT | 216 | quả |
| C | Phần nhân công - Công tác lắp đặt đường trục nổi | |||
| 1 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | tiêu chuẩn theo HSMT | 314 | công/bộ |
| D | Phần nhân công - Công tác lắp đặt hộp phân dây | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp => 200x200mm (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 28 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông vuông, kích thước hộp => 200x200mm (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 65 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp => 200x200mm (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 52 | 1 hộp |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,23 | 1km/dây 4 sợi |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | tiêu chuẩn theo HSMT | 58 | 10 đầu |
| E | Phần nhân công - Công tác trồng cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công chiều cao cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 1 cột |
| F | Phần nhân công - Công tác thu hồi hộp phân dây | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường gạch, kích thước hộp => 200x200mm (thu hồi) | tiêu chuẩn theo HSMT | 28 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông vuông, kích thước hộp => 200x200mm (thu hồi) | tiêu chuẩn theo HSMT | 57 | 1 hộp |
| 3 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp => 200x200mm (thu hồi) | tiêu chuẩn theo HSMT | 42 | 1 hộp |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,12 | 1km/dây 4 sợi |
| G | Phần nhân công - Công tơ tháo dỡ cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công chiều cao cột | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 1 cột |
| H | Phần nhân công - Hệ thống công tơ - Công tác lắp đặt hộp công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | tiêu chuẩn theo HSMT | 122 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | tiêu chuẩn theo HSMT | 585 | 1 hộp |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 140,5 | 1m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 2.405 | 1m |
| 5 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 64 | 1m |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện | tiêu chuẩn theo HSMT | 131,8 | 10 đầu |
| 7 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 12,094kg trên cột vuông (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 9 | 1 bộ |
| 8 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 15,388kg trên cột vuông (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | 1 bộ |
| 9 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 15,532kg trên cột vuông (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 57 | 1 bộ |
| 10 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 15,388kg trên cột ly tâm (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 15,532kg trên cột ly tâm (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | 1 bộ |
| 12 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 17,372kg trên cột ly tâm (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 13 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 22,120kg trên cột vuông (lắp mới) | tiêu chuẩn theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| I | Phần nhân công - Hệ thống công tơ - Công tác thu hồi hộp công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | tiêu chuẩn theo HSMT | 228 | 1 hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | tiêu chuẩn theo HSMT | 531 | 1 hộp |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 2.307,5 | 1m |
| 4 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 15 | 1m |
| 5 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 12,094kg trên cột vuông (thu hồi) | tiêu chuẩn theo HSMT | 7 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 15,532kg trên cột ly tâm (thu hồi) | tiêu chuẩn theo HSMT | 2 | 1 bộ |
| 7 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 15,388kg trên cột vuông (thu hồi) | tiêu chuẩn theo HSMT | 5 | 1 bộ |
| 8 | Thay xà hòm công tơ, trọng lượng xà 15,532kg trên cột vuông (thu hồi) | tiêu chuẩn theo HSMT | 6 | 1 bộ |
| J | Phần nhân công - Hệ thống công tơ - Công tác căng lại dây sau công tơ | |||
| 1 | Thay dây dọc cột bê tông. Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 4.640 | 1m |
| 2 | Thay dây dọc cột bê tông.Tiết diện dây dẫn | tiêu chuẩn theo HSMT | 96 | 1m |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | tiêu chuẩn theo HSMT | 13,55 | m2 |
| K | Phần nhân công - Hệ thống công tơ - Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, bê tông không cốt thép | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, gạch đá | tiêu chuẩn theo HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | tiêu chuẩn theo HSMT | 1,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi