Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 09:12:00 đến ngày 2021-06-11 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,208,568,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 230,0273 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp, cự ly vận chuyển 1km | Theo quy định hiện hành | 2.944,3499 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất về đắp, cự ly vận chuyển 2,5km | Theo quy định hiện hành | 2.944,3499 | 10m3/1km |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 224,5769 | 100m3 |
| B | RÃNH + KÈ ĐÁ XÂY + KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo quy định hiện hành | 32,7522 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 16,0486 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 6,784 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 20,9814 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 5,7842 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 121,899 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1181 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 31,485 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan. | Theo quy định hiện hành | 6,0323 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép nắp đan,tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 1,287 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép rãnh nước+kênh | Theo quy định hiện hành | 11,4657 | 100m2 |
| 12 | Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,102 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lưới chắn rác, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0219 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo quy định hiện hành | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 315 | cấu kiện |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 230,7862 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 252,2519 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 12,1055 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 3,85 | 100m |
| 21 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo quy định hiện hành | 0,5544 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,56 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 56 | cái |
| C | VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 74,7004 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 16,9683 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 554,9288 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,4952 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 27,7464 | m3 |
| D | Tài nguyên, môi trường | |||
| E | Tài nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo quy định hiện hành | 23.002,7338 | m3 |
| F | Môi trường | |||
| 1 | Tận dụng đắp | Theo quy định hiện hành | 578,4183 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 23.002,7338 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi