Gói thầu: Thi công xây dựng công trình sửa chữa đường trục phường Phong Khê (đoạn từ cống chui dân sinh đến đê Ngũ Huyện Khê), thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình sửa chữa đường trục phường Phong Khê (đoạn từ cống chui dân sinh đến đê Ngũ Huyện Khê), thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế giao thông đường bộ tỉnh Bắc Ninh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 09:27:00 đến ngày 2021-06-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,565,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường BTXM cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường cũ bị hư hỏng, BTXM đường lên xuống nhà dân | Hồ sơ TK BVTC | 50,5 | m3 |
| 2 | Hoàn trả lại lớp BTXM mác 250, đá 2x4, chiều dày 20,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 4,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Hồ sơ TK BVTC | 50,5 | m3 |
| B | Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 8.385,43 | m2 |
| 2 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh 100 KN/m tại các vị trí nứt dọc, khe co, khe giãn mặt đường BTXM cũ | Hồ sơ TK BVTC | 2.709,37 | m2 |
| 3 | Thảm bù vênh mặt đường cũ bằng BTN C19 dày trung bình 4,08 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 5.348,28 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 0,3 kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 5.348,28 | m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày 0,99 Cm (Chỉ tính khối lượng BTN C12.5) | Hồ sơ TK BVTC | 69,2 | Tấn |
| 6 | Thảm tăng cường mặt đường bằng BTNC 12,5, dày 5,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 8.385,43 | m2 |
| C | Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 131,22 | m2 |
| 2 | Thảm vuốt nối đường ngang dân sinh bằng BTNC 12,5, dày trung bình 3,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 131,22 | m2 |
| D | Cải tạo hệ thống rãnh thoát nước ngang tuyến 1 | |||
| 1 | Lật tấm đan cũ | Hồ sơ TK BVTC | 60 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn lòng rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 10,59 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch cũ | Hồ sơ TK BVTC | 1,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mũ mố | Hồ sơ TK BVTC | 23,31 | m2 |
| 5 | BTXM mũ mố mác 250, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 4,66 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan cũ | Hồ sơ TK BVTC | 60 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Hồ sơ TK BVTC | 12,45 | m3 |
| E | Cải tạo hệ thống rãnh thoát nước dọc tuyến 1 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM | Hồ sơ TK BVTC | 1.730,55 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Hồ sơ TK BVTC | 48,06 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh bằng máy đào | Hồ sơ TK BVTC | 450,43 | m3 |
| 4 | Đệm móng rãnh bằng cát đen, đầm lèn chặt | Hồ sơ TK BVTC | 58,38 | m3 |
| 5 | BTXM móng rãnh mác 150, đá 2x4 | Hồ sơ TK BVTC | 58,38 | m3 |
| 6 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung mác 100, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 120,47 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh bằng vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 704,31 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mũ mố | Hồ sơ TK BVTC | 556,04 | m2 |
| 9 | BTXM mũ mố mác 250, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 46,34 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 417,03 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Hồ sơ TK BVTC | 7.404,57 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Hồ sơ TK BVTC | 4.624,38 | kg |
| 13 | BTXM tấm đanh rãnh mác 250, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 69,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 927 | cấu kiện |
| 15 | Đắp mang rãnh bằng cát đen, đầm lèn chặt | Hồ sơ TK BVTC | 27,48 | m3 |
| 16 | Hoàn trả lại lớp BTXM mặt đường mác 250, đá 2x4 | Hồ sơ TK BVTC | 26,44 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Hồ sơ TK BVTC | 498,49 | m3 |
| F | Cải tạo hệ thống rãnh thoát nước dọc tuyến 2 | |||
| 1 | Nạo vét bùn lòng rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 12,81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch cũ | Hồ sơ TK BVTC | 2,41 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tấm đan rãnh cũ bị hư hỏng | Hồ sơ TK BVTC | 15 | cấu kiện |
| 4 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung mác 100, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 2,59 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh bằng vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 17,28 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mũ mố | Hồ sơ TK BVTC | 12,2 | m2 |
| 7 | BTXM mũ mố mác 250, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 1,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 41,18 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Hồ sơ TK BVTC | 1.015,65 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Hồ sơ TK BVTC | 571,88 | kg |
| 11 | BTXM tấm đanh rãnh mác 250, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 9,15 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 76 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Hồ sơ TK BVTC | 15,22 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi