Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói xây lắp Các đường còn lại của CDC Ao Lục Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600142-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói xây lắp Các đường còn lại của CDC Ao Lục Bình
Số hiệu KHLCNT 20210600012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 09:11:00 đến ngày 2021-06-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,561,568,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Nền đường
1 Dọn dẹp phát quang mặt bằng thi công Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 100m2
2 Đào khuôn đường, bó vỉa, bằng máy đào 0,80m3, đất cấp 2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,2565 100m3
3 Cày xới mặt đường cũ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,6508 100m2
4 Cơ giới bộ đứng trên đường đào dời khối lượng cắt khuôn đổ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, máy ủi 110cv, đất cấp 1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11,1865 100m3
5 Vận chuyển khối lượng cắt khuôn đắp dốc đường Nguyễn Thị Thời, đường Lê Văn Tưởng đoạn giáp đường Bạch Đằng, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp 1, KL vận chuyển = KL đắp x 1,22, đường loại 4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,7095 10m3
6 Vận chuyển khối lượng cắt khuôn đắp bù phụ vỉa hè bên trong đường Nguyễn Thị Thời bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp 1, KL vận chuyển = KL đắp x 1,22 (các vị trí còn lại đào đắp tại chổ), đường loại 4, đường loại 4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,477 10m3
7 Lu lèn lại mặt đường củ đã cày phá, độ chặt K=0,95 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,9638 100m2
8 Đắp dốc mặt đường Nguyễn Thị Thời, đường Lê Văn Tưởng đoạn giáp đường Bạch Đằng, sử dụng khối lượng cắt khuôn, độ chặt K = 0,98 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,7139 100m3
9 Đắp bù phụ vỉa hè bên trong, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 (sử dụng khối lượng cắt khuôn tại chổ + khối lượng vận chuyển) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,4793 100m3
B HM: Mặt đường
1 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm loại 1 dày 15cm K = 0,98 (lớp dưới) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,4082 100m3
2 Cấp phối đá dăm Dmax 25mm loại 1 dày 15cm, độ chặt K = 0,98 (lớp trên) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,4022 100m3
3 Cấp phối đá dăm bù phụ Dmax 19mm loại 1, độ chặt K = 0,98 (lớp trên) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1435 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2 bằng nhựa pha dầu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,9638 100m2
5 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,9638 100m2
C HM: Tường chắn đường Nguyễn Thị Thời, Lê Văn Tưởng đoạn giáp đường Bạch Đằng, L=5m, đất cấp 2
1 Cốt thép cọc Ф ≤ 10 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,6211 Tấn
2 Cốt thép cọc Ф ≤ 18 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,763 Tấn
3 Cốt thép cọc Ф > 18 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,1841 Tấn
4 Sản xuất lắp đặt tháo dở ván khuôn cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,6433 100m2
5 Bêtông cọc M300 (0,25 x0,25 x5)m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 35,6936 m3
6 Cát phủ đầu cừ đầu cừ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,35 m3
7 Ep 2 cọc thử kích thước (0,25 x 0,25 x 5)m, vị trí đường Nguyễn Thị Thời và Đường Lê Văn Tưởng giáp với đường Bạch Đằng, đất cấp 1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
8 Ep 106 cọc kích thước (0,25 x 0,25 x 5)m, L=5m/cọc, đất cấp 1 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,3 100m
9 Cốt thép tường Ф ≤ 10 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,3578 Tấn
10 Cốt thép tường Ф ≤ 18 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11,5158 Tấn
11 Cốt thép móng Ф ≤ 10 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,3441 Tấn
12 Cốt thép móng Ф ≤ 18 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10,2062 Tấn
13 Bêtông tường M300 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 52,7428 m3
14 Bêtông móng M300 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 59,95 m3
15 Bêtông lót móng M150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,175 m3
16 Ván khuôn thép tường M300 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,606 100m2
17 Ván khuôn thép móng M300 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,134 100m2
18 Ván khuôn lót móng M150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,109 100m2
19 Sơn tường chắn 1 nước lót, 2 nước phủ (mặt ngoài tường chắn + mặt chắn bánh xe) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 87,2 m2
20 Đào móng bằng máy, đất cấp 2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,0007 100m3
21 Đắp móng bằng máy, đầm chặt K=0,98 (tận dụng cát đào) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,9411 100m3
D HM: Bó vỉa
1 Bêtông bó vỉa đá 1x2 M250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 79,9197 m3
2 Ván khuôn bó vỉa M250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,7384 100m2
3 Bêtông lót 1x2 M150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 28,3284 m3
4 Ván khuôn BT lót M150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,9443 100m2
5 Tráng bê tông vỉa hè mác 200, trả lại hiện trạng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12,311 m3
6 Trải tấm nhựa ni lông chống mất nước Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,4622 100m2
E HM: Hố ga
1 Gia công cốt thép Ф6mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0024 taán
2 Gia công cốt thép Ф10mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0717 taán
3 Gia công cốt thép Ф12mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0996 Tấn
4 Gia công cốt thép Ф14mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0019 Tấn
5 Gia công cấu kiện cốt thép hình đặt sẳn trong bê tông L100X100X7 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2722 Tấn
6 Lắp đặt thép hình đặt sẳn trong bêtông ≤ 50kg Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2722 Tấn
7 Bêtông nắp dal M200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,567 m3
8 Ván khuôn nắp ga Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0252 100m2
9 Lắp đặt nắp dal Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
10 Bêtông tường hố ga M200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10,8158 m3
11 Cốt thép móng Ф12 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0983 Tấn
12 Bêtông móng M200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,016 m3
13 Bêtông lót móng M150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,008 m3
14 Cốt thép thang trèo Ф20 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1087 Tấn
15 Ván khuôn tường hố ga Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,1237 100m2
16 Ván khuôn móng hố ga M200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0672 100m2
17 Ván khuôn lót móng hố ga M150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0336 100m2
18 Đào móng hố ga, gối ga bằng máy đất cấp 2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,3679 100m3
19 Mua cừ tràm L =3,7m, Ø gốc ≥ 10cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,9674 100m
20 Đóng cừ bằng máy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,9674 100m
21 Cát phủ đầu cừ đầu cừ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,008 m3
22 Đắp cát đầm chặt K=0,95 bằng thủ công (tận dụng cát đào) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,121 100m3
23 Gia công cốt thép d=6mm -8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0358 Tấn
24 Ván khuôn máng và lưỡi hầm ga Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0422 100m2
25 Bê tông M200 đá 1x2 máng và lưỡi hầm ga (đúc sẵn) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2968 m3
26 Lắp đặt máng và lưỡi hầm (53 kg/cái), chỉ tính công lắp đặt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
27 Đào đất cửa thu bằng máy đất cấp 2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0227 100m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0718 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
30 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 5cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2205 m3
31 Bê tông gối ga M250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,788 m3
32 Gia công thép hình L50x50x5mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1193 Tấn
33 Gia công thép tấm 50x50x220mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0508 Tấn
34 Gia công cốt thép bản lề d=16mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0028 Tấn
35 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1729 Tấn
F HM:Cống ngang đường
1 Mua ống cống li tâm Ф400mm H30-XB60 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m
2 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 dày 12cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,6968 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,4074 m3
4 Sản xuất lắp đặt tháo dở ván khuôn móng M200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0161 100m2
5 Sản xuất lắp đặt tháo dở ván khuôn lót móng M150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0134 100m2
6 Đào móng ống cống bằng máy đất cấp 2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1493 100m3
7 Đào móng ống cống hiện trạng Ф400mm, đường Đổ Huy Rừa vị trí KM0+69,40, bằng thủ công đấu nối vào hố ga, đất cấp 2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,0926 m3
8 Lắp đặt ống cống mua D 400mm, đoạn ống L= 4m, bằng cần cẩu 10T Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 đoạn
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 1 mối nối
10 Vửa mối nối cống bằng phương pháp xảm D400mm, vửa mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 1 mối nối
11 Mua cừ tràm L =3,7m, Ø gốc ≥ 10cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,4116 100m
12 Đóng cừ bằng máy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,4116 100m
13 Cát phủ đầu cừ đầu cừ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,408 m3
14 Cắt bê tông tường 2 hố ga hiện trạng vị trí KM0+338,80 đường Nguyễn Thị Thời để đấu nối ống cống Ф400 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 m
15 Đổ lại bê tông tường hố ga đã cắt M200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1608 m3
16 Đắp cát đầm chặt K=0,95 (sử dụng cát đào tận dụng, 50% thủ công) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,082 100m3
17 Đắp cát đầm chặt K=0,95 (sử dụng cát đào tận dụng, 50% máy) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,082 100m3
G HM: Cống dọc đường
1 Mua ống cống li tâm Ф600mm H30-XB60 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 68 m
2 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 dày 12cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9,8196 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,5444 m3
4 Sản xuất lắp đặt tháo dở ván khuôn móng hố ga M200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2939 100m2
5 Sản xuất lắp đặt tháo dở ván khuôn móng hố ga M150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1336 100m2
6 Đào móng ống cống bằng máy đất cấp 2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,3269 100m3
7 Đào móng ống cống hiện trạng Ф400mm đấu nối vào hố ga bằng thủ công đất cấp 2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,9111 m3
8 Lắp đặt ống cống mua Ф600mm, đoạn ống L= 4m, bằng cần cẩu 10T Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 17 đoạn
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 19 1.0
10 Vửa mối nối cống bằng phương pháp xảm D600mm, vửa mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 19 1 mối nối
11 Mua cừ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 32,8229 100m
12 Đóng cừ bằng máy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 32,8229 100m
13 Cát phủ đầu cừ đầu cừ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,5444 m3
14 Đắp cát đầm chặt K=0,95 (sử dụng cát đào tận dụng, 50% thủ công) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,946 100m3
15 Đắp cát đầm chặt K=0,95 (sử dụng cát đào tận dụng, 50% máy) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,946 100m3
H HM: Đảm bảo giao thông
1 Lắp đặt trụ + biển tên đường chử nhật 0,3m x 0,7m (đường nguyễn thị thời, Lê Văn Tưởng vị trí giáp với đường Bạch Đằng) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
2 Cung cấp 2 trụ biển báo tên đường Ø90mm, mạ kẻm nhún nóng, L=2,5m, dày 5mm (10,5kg/mdài): 10,50*2,5*2 = Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 m
3 Cung cấp biển báo tên đường chử nhật (0,30x0,70)m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
4 Cung cấp khung + biển báo tam giác 70x70cm (mổi đường 2 biển cảnh báo thi công) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
5 Đèn cảnh báo ban đêm (mổi đường 2 đèn) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
I HM: Cọc tiêu:
1 Sản xuất cốt thép bêtông đúc sẳn cọc ≤ 10mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,0968 Tấn
2 Bêtông cọc tiêu đúc sẳn đá 1x2 mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,026 m3
3 Sản xuất lắp đặt tháo dở ván khuôn thép bêtông đúc sẳn cọc tiêu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,1539 100m2
4 Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 21,375 m2
5 Lắp đặt cọc tiêu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 38 Cọc
J HM: Nạo vét bùn 97 hố ga hiện trạng (phạm vi nạo vét máng và lưởi hầm = 0,45m x0,36m x 1,10m)
1 Đào bùn lẩn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 17,2854 m3
2 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác đổ bải tập kết tạm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 17,2854 10m3
3 Trung chuyển bùn lẩn rác từ bải tập kết tạm đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly trung bình 2km Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,7285 10m3
4 Cẩu nắp ga bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 97 cấu kiện
5 Lắp đặt lại nắp ga bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 97 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->