Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói xây lắp Các đường còn lại của CDC Ao Lục Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói xây lắp Các đường còn lại của CDC Ao Lục Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 09:11:00 đến ngày 2021-06-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,561,568,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Nền đường | |||
| 1 | Dọn dẹp phát quang mặt bằng thi công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường, bó vỉa, bằng máy đào 0,80m3, đất cấp 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,2565 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,6508 | 100m2 |
| 4 | Cơ giới bộ đứng trên đường đào dời khối lượng cắt khuôn đổ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, máy ủi 110cv, đất cấp 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,1865 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng cắt khuôn đắp dốc đường Nguyễn Thị Thời, đường Lê Văn Tưởng đoạn giáp đường Bạch Đằng, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp 1, KL vận chuyển = KL đắp x 1,22, đường loại 4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,7095 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển khối lượng cắt khuôn đắp bù phụ vỉa hè bên trong đường Nguyễn Thị Thời bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp 1, KL vận chuyển = KL đắp x 1,22 (các vị trí còn lại đào đắp tại chổ), đường loại 4, đường loại 4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,477 | 10m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường củ đã cày phá, độ chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,9638 | 100m2 |
| 8 | Đắp dốc mặt đường Nguyễn Thị Thời, đường Lê Văn Tưởng đoạn giáp đường Bạch Đằng, sử dụng khối lượng cắt khuôn, độ chặt K = 0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,7139 | 100m3 |
| 9 | Đắp bù phụ vỉa hè bên trong, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 (sử dụng khối lượng cắt khuôn tại chổ + khối lượng vận chuyển) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,4793 | 100m3 |
| B | HM: Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm loại 1 dày 15cm K = 0,98 (lớp dưới) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,4082 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax 25mm loại 1 dày 15cm, độ chặt K = 0,98 (lớp trên) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,4022 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm bù phụ Dmax 19mm loại 1, độ chặt K = 0,98 (lớp trên) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1435 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2 bằng nhựa pha dầu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,9638 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,9638 | 100m2 |
| C | HM: Tường chắn đường Nguyễn Thị Thời, Lê Văn Tưởng đoạn giáp đường Bạch Đằng, L=5m, đất cấp 2 | |||
| 1 | Cốt thép cọc Ф ≤ 10 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,6211 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc Ф ≤ 18 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,763 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc Ф > 18 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,1841 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp đặt tháo dở ván khuôn cọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,6433 | 100m2 |
| 5 | Bêtông cọc M300 (0,25 x0,25 x5)m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,6936 | m3 |
| 6 | Cát phủ đầu cừ đầu cừ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,35 | m3 |
| 7 | Ep 2 cọc thử kích thước (0,25 x 0,25 x 5)m, vị trí đường Nguyễn Thị Thời và Đường Lê Văn Tưởng giáp với đường Bạch Đằng, đất cấp 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 8 | Ep 106 cọc kích thước (0,25 x 0,25 x 5)m, L=5m/cọc, đất cấp 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | 100m |
| 9 | Cốt thép tường Ф ≤ 10 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,3578 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tường Ф ≤ 18 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,5158 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,3441 | Tấn |
| 12 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,2062 | Tấn |
| 13 | Bêtông tường M300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 52,7428 | m3 |
| 14 | Bêtông móng M300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 59,95 | m3 |
| 15 | Bêtông lót móng M150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,175 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường M300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,606 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép móng M300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,134 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lót móng M150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 19 | Sơn tường chắn 1 nước lót, 2 nước phủ (mặt ngoài tường chắn + mặt chắn bánh xe) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 87,2 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy, đất cấp 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,0007 | 100m3 |
| 21 | Đắp móng bằng máy, đầm chặt K=0,98 (tận dụng cát đào) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,9411 | 100m3 |
| D | HM: Bó vỉa | |||
| 1 | Bêtông bó vỉa đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 79,9197 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,7384 | 100m2 |
| 3 | Bêtông lót 1x2 M150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28,3284 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót M150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,9443 | 100m2 |
| 5 | Tráng bê tông vỉa hè mác 200, trả lại hiện trạng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,311 | m3 |
| 6 | Trải tấm nhựa ni lông chống mất nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,4622 | 100m2 |
| E | HM: Hố ga | |||
| 1 | Gia công cốt thép Ф6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | taán |
| 2 | Gia công cốt thép Ф10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0717 | taán |
| 3 | Gia công cốt thép Ф12mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0996 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép Ф14mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | Tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện cốt thép hình đặt sẳn trong bê tông L100X100X7 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2722 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình đặt sẳn trong bêtông ≤ 50kg | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2722 | Tấn |
| 7 | Bêtông nắp dal M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp dal | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Bêtông tường hố ga M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,8158 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng Ф12 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0983 | Tấn |
| 12 | Bêtông móng M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 13 | Bêtông lót móng M150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 14 | Cốt thép thang trèo Ф20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1087 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn tường hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,1237 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lót móng hố ga M150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 18 | Đào móng hố ga, gối ga bằng máy đất cấp 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3679 | 100m3 |
| 19 | Mua cừ tràm L =3,7m, Ø gốc ≥ 10cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,9674 | 100m |
| 20 | Đóng cừ bằng máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,9674 | 100m |
| 21 | Cát phủ đầu cừ đầu cừ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 22 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 bằng thủ công (tận dụng cát đào) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 23 | Gia công cốt thép d=6mm -8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn máng và lưỡi hầm ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 25 | Bê tông M200 đá 1x2 máng và lưỡi hầm ga (đúc sẵn) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2968 | m3 |
| 26 | Lắp đặt máng và lưỡi hầm (53 kg/cái), chỉ tính công lắp đặt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | Đào đất cửa thu bằng máy đất cấp 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa thu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0718 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 5cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2205 | m3 |
| 31 | Bê tông gối ga M250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,788 | m3 |
| 32 | Gia công thép hình L50x50x5mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1193 | Tấn |
| 33 | Gia công thép tấm 50x50x220mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép bản lề d=16mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | Tấn |
| 35 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1729 | Tấn |
| F | HM:Cống ngang đường | |||
| 1 | Mua ống cống li tâm Ф400mm H30-XB60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 dày 12cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,6968 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4074 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt tháo dở ván khuôn móng M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt tháo dở ván khuôn lót móng M150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 6 | Đào móng ống cống bằng máy đất cấp 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1493 | 100m3 |
| 7 | Đào móng ống cống hiện trạng Ф400mm, đường Đổ Huy Rừa vị trí KM0+69,40, bằng thủ công đấu nối vào hố ga, đất cấp 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,0926 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống mua D 400mm, đoạn ống L= 4m, bằng cần cẩu 10T | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 mối nối |
| 10 | Vửa mối nối cống bằng phương pháp xảm D400mm, vửa mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 mối nối |
| 11 | Mua cừ tràm L =3,7m, Ø gốc ≥ 10cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,4116 | 100m |
| 12 | Đóng cừ bằng máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,4116 | 100m |
| 13 | Cát phủ đầu cừ đầu cừ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 14 | Cắt bê tông tường 2 hố ga hiện trạng vị trí KM0+338,80 đường Nguyễn Thị Thời để đấu nối ống cống Ф400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 15 | Đổ lại bê tông tường hố ga đã cắt M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1608 | m3 |
| 16 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 (sử dụng cát đào tận dụng, 50% thủ công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 (sử dụng cát đào tận dụng, 50% máy) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| G | HM: Cống dọc đường | |||
| 1 | Mua ống cống li tâm Ф600mm H30-XB60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 dày 12cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,8196 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,5444 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt tháo dở ván khuôn móng hố ga M200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2939 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt tháo dở ván khuôn móng hố ga M150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1336 | 100m2 |
| 6 | Đào móng ống cống bằng máy đất cấp 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,3269 | 100m3 |
| 7 | Đào móng ống cống hiện trạng Ф400mm đấu nối vào hố ga bằng thủ công đất cấp 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,9111 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống mua Ф600mm, đoạn ống L= 4m, bằng cần cẩu 10T | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | đoạn |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D600mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1.0 |
| 10 | Vửa mối nối cống bằng phương pháp xảm D600mm, vửa mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 mối nối |
| 11 | Mua cừ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,8229 | 100m |
| 12 | Đóng cừ bằng máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,8229 | 100m |
| 13 | Cát phủ đầu cừ đầu cừ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,5444 | m3 |
| 14 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 (sử dụng cát đào tận dụng, 50% thủ công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,946 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 (sử dụng cát đào tận dụng, 50% máy) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,946 | 100m3 |
| H | HM: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ + biển tên đường chử nhật 0,3m x 0,7m (đường nguyễn thị thời, Lê Văn Tưởng vị trí giáp với đường Bạch Đằng) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp 2 trụ biển báo tên đường Ø90mm, mạ kẻm nhún nóng, L=2,5m, dày 5mm (10,5kg/mdài): 10,50*2,5*2 = | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Cung cấp biển báo tên đường chử nhật (0,30x0,70)m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp khung + biển báo tam giác 70x70cm (mổi đường 2 biển cảnh báo thi công) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm (mổi đường 2 đèn) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| I | HM: Cọc tiêu: | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép bêtông đúc sẳn cọc ≤ 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0968 | Tấn |
| 2 | Bêtông cọc tiêu đúc sẳn đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt tháo dở ván khuôn thép bêtông đúc sẳn cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1539 | 100m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,375 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Cọc |
| J | HM: Nạo vét bùn 97 hố ga hiện trạng (phạm vi nạo vét máng và lưởi hầm = 0,45m x0,36m x 1,10m) | |||
| 1 | Đào bùn lẩn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,2854 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác đổ bải tập kết tạm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,2854 | 10m3 |
| 3 | Trung chuyển bùn lẩn rác từ bải tập kết tạm đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly trung bình 2km | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,7285 | 10m3 |
| 4 | Cẩu nắp ga bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt lại nắp ga bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi