Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử và vật tư cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601106-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử và vật tư cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20210600637
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 10:16:00 đến ngày 2021-06-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 686,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 IC 10 Chiếc Loại TL074ACD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: VICR: ±15V; B1: 5Mhz; Vio: 5V; Nguồn cấp: Vcc: +18V; Số chân: 20.
2 IC 10 Chiếc Loại OP495THmN (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp Vcc:+(3÷36)V; B1: 100Khz; 2 kênh đầu vào; 4 kênh đầu ra.
3 IC 6 Chiếc Loại LT1009CLP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 30V; Điện áp vào điều khiển: (-0.5÷+15)V; Điện áp ra ổn áp: 9V; Dòng giới hạn Icl: 4,5A; Tần số làm việc: 150 Khz.
4 IC 8 Chiếc Loại SN74LS244NP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi Vcc: 5V; Điện áp ra mức cao Voh: 3.4V; Điện áp ra mức thấp Vol: 0.5V; Icc: 62mA; Đầu ra 3 trạng thái; Số chân: 20; Số lượng kênh: 2 Kênh (Mỗi kênh 8 đầu vào ra).
5 IC 4 Chiếc Loại SN74LS245NP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi Vcc: 5V; Điện áp ra mức cao Voh: 3.4V; Điện áp ra mức thấp Vol: 0.5V; Icc: 50mA; Đầu ra 3 trạng thái; Số chân: 20; Số lượng kênh: 2 Kênh (Mỗi kênh 4 đầu vào 4 đầu ra).
6 IC 10 Chiếc Loại M74HCT688B1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cấp Vcc: 5V; tpd: 17ns; số chân: 20 chân; Số kênh đầu vào 2; Số bít làm việc: 8; Đầu ra ba trạng thái.
7 IC 8 Chiếc Loại AD822BRH(hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 8K; Số cổng: 4; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V.
8 IC 10 Chiếc Loại MMH74HC4040M (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cấp Vcc: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 4V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.5V; Voh: 5V; Vol: 0.5V; Tần số làm việc: 35Mhz; Số chân: 16; Số đầu vào: 1; Số đầu ra: 12.
9 IC 10 Chiếc Loại 74ACT04TQU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +(3÷15)V;Số kênh làm việc: 4 cổng NOR; Số chân: 14; Số đầu vào: 8; Số đầu ra: 4; Công suất: 500mW.
10 IC 6 Chiếc Loại MMH74HC08MKL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +(3÷15)V;Số kênh làm việc: 4 cổng NAND; Số chân: 14; Số đầu vào: 8; Số đầu ra: 4; Công suất: 500mW.
11 IC 10 Chiếc Loại MMH74HC174MEF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cấp: +(2÷6)V; tpd: 14nS; Dòng điện ra Iout: ±4mA; Tần số làm việc: 25Mhz; Số kênh: 6; Số chân 16.
12 IC 8 Chiếc Loại LT1019ALKQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: 40V; Điện áp đầu ra: 5V; Tần số làm việc: 50Hz
13 IC 10 Chiếc Loại C5526BSZXC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp +(3÷5)V; Tần số cung cấp: 100Khz; Đầu vào lập trình 6 ngưỡng: - 25 mV, 55 mV, 100 mV, 1 V, 2.5 V và 5 V; Điện áp vào mức cao Vih: 3.5V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0V; Vref : 2.5V; Số chân: 20; Số bit đầu ra: 20 bit.
14 IC 6 Chiếc Loại 74HC4051D_1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 8 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào mức cao Vih: 2.4V; Điện áp vào mức thấp Vil: 2.1V; Số chân: 16.
15 IC 10 Chiếc Loại 93C06XFDK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +5V; Bộ nhớ: 16K, Điện áp vào mức cao Vih: 2.0; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.8; Ilo: 10μA; Số chân: 8.
16 IC 4 Chiếc Loại MMH74HC4052MY (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 4 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào mức cao: 2.4V; Điện áp vào mức thấp: 0.8V; Số chân: 16.
17 IC 8 Chiếc Loại GLA20V8HGB (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 3V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.5V; fToggle: 15Mhz; Số chân: 28;
18 IC 10 Chiếc Loại ATF16V9KFA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Dòng điện Icc: 50mA; Điện áp vào mức thấp Vil:0.8V; Điện áp vào mức cao Vih: 5.75V; Tần số làm việc Max: 74Mhz; Số chân 20.
19 IC 8 Chiếc Loại SN74HCT14DG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(2÷6)V; Điện áp vào: 0.8V ÷ 5.5V; Điện áp ra: 0.4 ÷ 3V; số chân 16; Số kênh ra: 3; Công suất: 600 W.
20 IC 6 Chiếc Loại 82C54SDFH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; 3 Bộ đếm độc lập 16 bit; Tần số làm việc: 8Mhz; Số chân: 28.
21 IC 10 Chiếc Loại MC74ACT04DDB (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Số cổng not: 6; Mức lo gic vào thấp: 3.2V; Tốc độ lan truyền: 8ns.
22 IC 14 Chiếc Loại CS82C55A EFCC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷15)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình:10Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 600mW; Công suất kênh ra: 300mW.
23 IC 12 Chiếc Loại M74HC259M1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +5V; Điện áp vào: 0.8V ÷ 4.5V; Điện áp ra: 0.4 ÷ 3.5V; số chân 16; Số kênh ra: 3; Công suất: 500 W.
24 IC 6 Chiếc Loại MM74HC4051M (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 8 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào Vih: 3.2V; Điện áp vào Vil: 1.35V; Số chân: 16.
25 IC 10 Chiếc Loại SN74367AN (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 2V, Điện áp vào mức thấp Vil: 0.8; Số chân: 16; Đầu ra 3 trạng thái;
26 IC 8 Chiếc Loại HEF40106QP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: VDD: 0÷20V; Điện áp vào: 0÷20.5V; Dòng điện vào Idd: ±10mA; Số chân: 14; Số cổng NOT: 8 cổng.
27 IC 12 Chiếc Loại LT1176FTS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 150mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 500mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms
28 IC 8 Chiếc Loại MIC5801ACHL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +15V; Điện áp vào mức cao: 8.5V; Điện áp vào mức thấp: 1V; Tần số làm việc: 4.4Mhz; Số kênh đầu ra: 8; Dòng điện đầu ra: Iout: 500mA; Số chân 24; Chốt trạng thái: 8 bit
29 IC 10 Chiếc Loại UDN2540FHCRW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K Số cổng: 6; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V
30 IC 11 Chiếc Loại TEP75-2411WI (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
31 IC 10 Chiếc Loại AEH20F24 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 50nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic MOS
32 IC 10 Chiếc Loại TEN15-2422 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (9÷24)VDC; Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
33 IC 16 Chiếc Loại 1169EУ1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L:
34 IC 16 Chiếc Loại 1169EУ2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V; Nhiệt độ làm việc: 0-70 độ C; Công suất 26 mW
35 IC 24 Chiếc Loại 30T123B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V; Nhiệt độ làm việc: 0-70 độ C; Số kênh: 08; Công suất 26 mW
36 IC 8 Chiếc Loại IPS521G (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại IPS521G (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: +(5.5 ÷ 35)V; Điện áp vào mức cao: 5.5; Điện áp vào mức thấp: 0.9; Rds: 100m ohm; Ilimit: 10A;
37 IC 6 Chiếc Loại DS1821C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 5Mhz; Công suất nguồn chờ: 20mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125) độ C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW
38 Chip Altera 4 Chiếc Loại EP1C12Q240C8-I (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 45V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 4,5A; Tần số làm việc: 150 Khz
39 IC 6 Chiếc Loại TPS7128 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 15V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 2A; Tần số làm việc: 150 Khz
40 Cable 50 chân 3 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Kiểu chân tròn, mạ vàng; Số lượng chân: 50;
41 IC 6 Chiếc Loại CY8C29466 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (8÷15)VDC; Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 300W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có
42 IC 5 Chiếc Loại EPCS16 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷15)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 8Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: (-30÷125) độ C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW
43 IC 16 Chiếc Loại 109ЛИ1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Tích hợp bán dẫn PNP; Số bán dẫn trong chip: 08; Đầu ra: Open Collector; Dòng ra lớn nhất: 35mA/cổng; Điện áp đầu ra mức thấp: ≤ 0.3V; Điện áp đầu ra mức cao: ≥ 2.3V
44 IC 10 Chiếc Loại 133ЛА1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Đầu vào loại NOT, số lượng: 4; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng ra: 08
45 IC 12 Chiếc Loại 2C133A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 4.5-5.5V; Dữ liệu vào/ra: 8 bit đầu ra 3 trạng thái; Tín hiệu điều khiển hướng truyền: T; Tín hiệu cho phép truyền/nhận: OE, kích hoạt mức thấp.
46 IC 12 Chiếc Loại 74LVT245MT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L:
47 IC 30 Chiếc Loại LF353 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (1÷15)V; Điện áp ra ổn áp: 9V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 200 Khz
48 IC 15 Chiếc Loại 133ЛА3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại XOR; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 05
49 IC 15 Chiếc Loại 140УД1Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L:
50 IC 15 Chiếc Loại 521CА301 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (1÷16)V; Dòng cực máng: 0.5mA; Dòng đầu vào: 20nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic TTL
51 Ma trận transistor 20 Chiếc Loại 2TC622A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 500W
52 Transistor 20 Chiếc Loại KT8144A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kênh P; Công suất lớn nhất: 300W
53 Diode 20 Chiếc Loại 2Д522Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.7V; Điện áp phân cực ngược: 30V
54 Ma trận transistor 20 Chiếc Loại 1HT252A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kênh N; Công suất lớn nhất: 500W
55 Điốt Schottky tần số cao 20 Chiếc Loại 10BQ060PbF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.15V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 5Mhz
56 Bóng bán dẫn tốc độ cao 6 Chiếc Loại SPD06N80C3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: MOSFET kênh N; Công suất cực đại: 150W
57 Bóng bán dẫn 8 Chiếc Loại FDT86244ATGS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: MOSFET kênh P; Công suất cực đại: 250W
58 Bóng bán dẫn 8 Chiếc Loại FT222ALKT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: MOSFET kênh P; Công suất cực đại: 250W
59 Bóng trường công suất lớn 4 Chiếc Loại PMBT2907AMT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 80Mhz; Điện áp C;E: 80V; Công suất max: 150W
60 Bóng trường tốc độ cao 8 Chiếc Loại IRL2890HA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 300W
61 Điốt cắt ngưỡng 4 Chiếc Loại 1NZ-971Q (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 70V
62 Bóng bán dẫn âm tần 2 Chiếc Loại BCW60 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 20Mhz; Điện áp C;E: 5V; Công suất max: 150W
63 Bóng bán dẫn 4 Chiếc Loại BST82 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
64 Bóng trường 4 Chiếc Loại IPW60R045CP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 30Mhz; Điện áp C;E: 7V
65 Bóng bán dẫn 2 Chiếc Loại 04N80C3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bán dẫn kênh N; Vds=800V; Dòng cực máng: 4A
66 Bóng trường 4 Chiếc Loại STP25NM60ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bán dẫn kênh N; Vds=600V; Dòng cực máng: 5A
67 Bóng bán dẫn 2 Chiếc Loại IXT_28P065T (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W
68 Bộ nguồn điều chỉnh 1 Bộ Loại PS-3030PP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: AC100V/120V/220V/230V; (selectable), 50/60Hz; Công suất: 165W; Điện áp ra có điều chỉnh lên tới: 30V; Dòng đầu ra có điều chỉnh lên đến: 3A; Hiển thị LED 3 chữ số.
69 Mô-đun chuyển mạch 5 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau:Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V; Tần số hoạt động: Max 5MHz; Điện áp đầu vào mức cao: Min 2.5V; Điện áp đầu vào mức thấp: Max 0.7V; Điện áp đầu ra mức cao: Min 2.4V; Điện áp đầu ra mức thấp: Max 0.4V
70 Mô-đun ghép nối tín hiệu 3 Chiếc Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L:
71 Đầu phi cao tần 3 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Trở kháng: 50Ω; Tần số làm việc:1GHz
72 Mô-đun đếm xung đa năng 5 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Trở kháng: 50Ω; Tần số làm việc:1GHz
73 Mô-đun điều khiển Relay 4 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: 5V; Số kênh đầu vào: 2; Số kênh đầu ra: 4; Tần số làm việc: 5Mhz
74 Mô-đun nguồn tự dùng công suất 6 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (160÷240)VAC; Tần số: (50÷60)Hz; Điện áp ra: (5±0.1)VDC; (15±0.3)VDC, (24±1)VDC; Công suất: 750W
75 Mô-đun điều khiển chế độ làm việc 4 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +4.5V đến +5.5V; Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C; Dòng đầu ra cao nhất: 74mA; Đầu vào mức H: ≥ 2V; Đầu vào mức L: ≤ 0.8V; Đầu ra mức H: ≤ 5.5V; Đầu ra mức L: ≤ 0.5V; Tín hiệu vào: Tín hiệu điều khiển đóng TT1, TT2, TT3, TT4; Tín hiệu điều khiển đóng rơ le: 32 kênh DRG[1..32]; Tín hiệu ra: 32 kênh điều khiển rơ le DRG[1/..32/]
76 Biến áp 50Hz 8 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Đáp ứng thông số chính sau: Biến đổi điện áp 220V/50Hz thành 40V/50Hz;
77 Biến thế nguồn 400Hz 8 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Đáp ứng thông số chính sau;Biến đổi điện áp 3 pha: 380VAC/400Hz thành 220VAC/50Hz
78 Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 4 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VAC; Điện áp ra: (27±1)VDC;
79 Bộ nhạy pha 3 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp làm việc: 220V/50Hz; Dòng làm việc: 5A; Công suất: 1000W
80 Cuộn chặn lọc AC 10 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Loại AC 220 µH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe-rít; cảm kháng 220 µH
81 Cuộn chặn lọc DC 12 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau: Loại DC 180 µH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe-rít; cảm kháng 180 µH
82 Đầu Ш loại 5 Chiếc Loại РПММ1-28Ш9-В (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu chân tròn số chân: 45
83 Relay lực 12 Chiếc Loại SPDT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp cuộn dây: 24V; Dòng tải: 50A
84 Bộ Connector 6 Chiếc Loại DB25 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số chân 25;
85 Bộ biến đổi điện áp DC-DC 2 Bộ Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 27VDC; Điện áp ra: (5±0.25)VDC; Công suất 500W
86 Bộ biến đổi điện áp DC-DC 2 Bộ Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 27VDC; Điện áp ra: (15±0.15)VDC; Công suất 500W
87 Cọc đồng 25 Cọc đồng Cọc đồng đáp ứng thông số chính sau; Chất liệu: Đồng nguyên chất; Cọc đồng: Ф10mm
88 Tấm phủ mạch chống ẩm 16 Chiếc Đáp ứng thông số chính sau:Chống ẩm theo tiêu chuẩn 8056
89 Khung mô đun cơ khí 8 Bộ Đáp ứng thông số chính sau; Chất liệu hợp kim nhôm, nhựa tổng hợp; Kích thước: (300x200x35) mm
90 Mặt, ma két 20 Bộ Đáp ứng các thông số chính sau; Chất liệu Nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,1mm; kích thước (200x40x5)mm
91 Đai ốc hãm 40 Đai Đáp ứng các thông số chính sau; Kích thước M24; Cấp bền: 10; Đáp ứng tiêu chuẩn DIN934
92 Mạch in 15 Bộ Đáp ứng các thông số chính sau; Chất liệu RF4; Mạch 4 lớp; Kích thước (250x220)mm
93 Thiếc 0,75 kg Thiếc hàn Nhật đáp ứng thông số chính sau; Hàm lượng thiếc: 80%; Đường kính sợi thiếc: 1,5mm; Lõi có nhựa thông
94 Nhựa thông 0,75 kg Nhựa thông đáp ứng thông số sau; Hàm lượng: > 90%; màu trong, không khét
95 Tấm cách nhiệt 30 Tấm Đáp ứng thông số chính sau; Chất liệu nhựa chịu nhiệt TPFE; Tấm cách nhiệt: Chịu nhiệt 3000C
96 Điện trở 20 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 480 ohm; Công suất: 0.25W;
97 Điện trở 30 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: Điện trở 1K ohm; Công suất: 0.25W;
98 Điện trở 10 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 4K8 ohm; Công suất: 0.25W;
99 Điện trở 30 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 200K ohm; Công suất: 0.25W;
100 Điện trở 70 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 200 ohm; Công suất: 0.25W;
101 Điện trở 90 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 470 ohm; Công suất: 0.25W;
102 Điện trở 70 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: Điện trở 560 ohm; Công suất: 0.25W;
103 Điện trở 80 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 15K ohm; Công suất: 0.25W;
104 Điện trở 90 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 150K ohm; Công suất: 0.25W;
105 Điện trở 60 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 220K ohm; Công suất: 0.25W;
106 Điện trở 50 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1K5 ohm; Công suất: 0.25W;
107 Điện trở 50 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 4K7 ohm; Công suất: 0.25W;
108 Điện trở 50 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 6K8 ohm; Công suất: 0.25W;
109 Điện trở 50 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 33K ohm; Công suất: 0.25W;
110 Tụ điện 20 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 90μF; Điện áp: 35V;
111 Tụ điện 30 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 420pF; Điện áp: 35V;
112 Tụ điện 20 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 470nF; Điện áp: 35V;
113 Tụ điện 50 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 110pF; Điện áp: 35V;
114 Tụ điện 20 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 470μF; Điện áp: 35V;
115 Tụ điện 20 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 90μF; Điện áp: 50V;
116 Tụ điện 55 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện:140μFF; Điện áp: 50V;
117 Tụ điện 55 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 150nF; Điện áp: 35V;
118 Tụ điện 40 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 210pF; Điện áp: 35V;
119 Tụ điện 30 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 420pF; Điện áp: 220V;
120 Tụ điện 50 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 47nFF; Điện áp: 35V;
121 Tụ điện 10 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 100nF; Điện áp: 35V;
122 Tụ điện 20 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 300nF; Điện áp: 35V;
123 Tụ điện 20 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 100pF; Điện áp: 35V;
124 Tụ điện 10 Chiếc Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện:47μF; Điện áp: 35V;
125 Dây dẫn 35 m Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,0; vỏ bọc kim chống nhiễu
126 Dây dẫn 28 m Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,5; vỏ lụa chống cháy
127 Cáp tín hiệu 25 m Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi 7 sợi, Ф1,0
128 Cáp tín hiệu 15 m Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi 9 sợi, Ф1,5
129 Cáp tín hiệu 28 m Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi 15 sợi, Ф2,0
130 Cáp tín hiệu 20 m Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 9 sợi
131 Cáp tín hiệu 20 m Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 16 sợi
132 Cáp tín hiệu 16 m Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng Bus 25 sợi
133 Cáp tín hiệu 16 m Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 32 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->