Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử và vật tư cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử và vật tư cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600637 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 10:16:00 đến ngày 2021-06-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 686,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | IC | 10 | Chiếc | Loại TL074ACD (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: VICR: ±15V; B1: 5Mhz; Vio: 5V; Nguồn cấp: Vcc: +18V; Số chân: 20. | ||
| 2 | IC | 10 | Chiếc | Loại OP495THmN (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp Vcc:+(3÷36)V; B1: 100Khz; 2 kênh đầu vào; 4 kênh đầu ra. | ||
| 3 | IC | 6 | Chiếc | Loại LT1009CLP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 30V; Điện áp vào điều khiển: (-0.5÷+15)V; Điện áp ra ổn áp: 9V; Dòng giới hạn Icl: 4,5A; Tần số làm việc: 150 Khz. | ||
| 4 | IC | 8 | Chiếc | Loại SN74LS244NP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi Vcc: 5V; Điện áp ra mức cao Voh: 3.4V; Điện áp ra mức thấp Vol: 0.5V; Icc: 62mA; Đầu ra 3 trạng thái; Số chân: 20; Số lượng kênh: 2 Kênh (Mỗi kênh 8 đầu vào ra). | ||
| 5 | IC | 4 | Chiếc | Loại SN74LS245NP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi Vcc: 5V; Điện áp ra mức cao Voh: 3.4V; Điện áp ra mức thấp Vol: 0.5V; Icc: 50mA; Đầu ra 3 trạng thái; Số chân: 20; Số lượng kênh: 2 Kênh (Mỗi kênh 4 đầu vào 4 đầu ra). | ||
| 6 | IC | 10 | Chiếc | Loại M74HCT688B1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cấp Vcc: 5V; tpd: 17ns; số chân: 20 chân; Số kênh đầu vào 2; Số bít làm việc: 8; Đầu ra ba trạng thái. | ||
| 7 | IC | 8 | Chiếc | Loại AD822BRH(hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 16 bit; Dung lượng bộ nhớ: 8K; Số cổng: 4; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V. | ||
| 8 | IC | 10 | Chiếc | Loại MMH74HC4040M (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cấp Vcc: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 4V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.5V; Voh: 5V; Vol: 0.5V; Tần số làm việc: 35Mhz; Số chân: 16; Số đầu vào: 1; Số đầu ra: 12. | ||
| 9 | IC | 10 | Chiếc | Loại 74ACT04TQU (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +(3÷15)V;Số kênh làm việc: 4 cổng NOR; Số chân: 14; Số đầu vào: 8; Số đầu ra: 4; Công suất: 500mW. | ||
| 10 | IC | 6 | Chiếc | Loại MMH74HC08MKL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +(3÷15)V;Số kênh làm việc: 4 cổng NAND; Số chân: 14; Số đầu vào: 8; Số đầu ra: 4; Công suất: 500mW. | ||
| 11 | IC | 10 | Chiếc | Loại MMH74HC174MEF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cấp: +(2÷6)V; tpd: 14nS; Dòng điện ra Iout: ±4mA; Tần số làm việc: 25Mhz; Số kênh: 6; Số chân 16. | ||
| 12 | IC | 8 | Chiếc | Loại LT1019ALKQ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: 40V; Điện áp đầu ra: 5V; Tần số làm việc: 50Hz|
| | |
| 13 | IC | 10 | Chiếc | Loại C5526BSZXC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp +(3÷5)V; Tần số cung cấp: 100Khz; Đầu vào lập trình 6 ngưỡng: - 25 mV, 55 mV, 100 mV, 1 V, 2.5 V và 5 V; Điện áp vào mức cao Vih: 3.5V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0V; Vref : 2.5V; Số chân: 20; Số bit đầu ra: 20 bit. | ||
| 14 | IC | 6 | Chiếc | Loại 74HC4051D_1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 8 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào mức cao Vih: 2.4V; Điện áp vào mức thấp Vil: 2.1V; Số chân: 16. | ||
| 15 | IC | 10 | Chiếc | Loại 93C06XFDK (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +5V; Bộ nhớ: 16K, Điện áp vào mức cao Vih: 2.0; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.8; Ilo: 10μA; Số chân: 8. | ||
| 16 | IC | 4 | Chiếc | Loại MMH74HC4052MY (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 4 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào mức cao: 2.4V; Điện áp vào mức thấp: 0.8V; Số chân: 16. | ||
| 17 | IC | 8 | Chiếc | Loại GLA20V8HGB (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 3V; Điện áp vào mức thấp Vil: 0.5V; fToggle: 15Mhz; Số chân: 28; | ||
| 18 | IC | 10 | Chiếc | Loại ATF16V9KFA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Dòng điện Icc: 50mA; Điện áp vào mức thấp Vil:0.8V; Điện áp vào mức cao Vih: 5.75V; Tần số làm việc Max: 74Mhz; Số chân 20. | ||
| 19 | IC | 8 | Chiếc | Loại SN74HCT14DG (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(2÷6)V; Điện áp vào: 0.8V ÷ 5.5V; Điện áp ra: 0.4 ÷ 3V; số chân 16; Số kênh ra: 3; Công suất: 600 W. | ||
| 20 | IC | 6 | Chiếc | Loại 82C54SDFH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; 3 Bộ đếm độc lập 16 bit; Tần số làm việc: 8Mhz; Số chân: 28. | ||
| 21 | IC | 10 | Chiếc | Loại MC74ACT04DDB (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Số cổng not: 6; Mức lo gic vào thấp: 3.2V; Tốc độ lan truyền: 8ns. | ||
| 22 | IC | 14 | Chiếc | Loại CS82C55A EFCC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷15)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình:10Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125)0C; Công suất kênh vào: 600mW; Công suất kênh ra: 300mW. | ||
| 23 | IC | 12 | Chiếc | Loại M74HC259M1R (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +5V; Điện áp vào: 0.8V ÷ 4.5V; Điện áp ra: 0.4 ÷ 3.5V; số chân 16; Số kênh ra: 3; Công suất: 500 W. | ||
| 24 | IC | 6 | Chiếc | Loại MM74HC4051M (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +(4.5÷5.5)V; 8 kênh đầu vào Analog; Điện áp vào Vih: 3.2V; Điện áp vào Vil: 1.35V; Số chân: 16. | ||
| 25 | IC | 10 | Chiếc | Loại SN74367AN (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: 5V; Điện áp vào mức cao Vih: 2V, Điện áp vào mức thấp Vil: 0.8; Số chân: 16; Đầu ra 3 trạng thái; | ||
| 26 | IC | 8 | Chiếc | Loại HEF40106QP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: VDD: 0÷20V; Điện áp vào: 0÷20.5V; Dòng điện vào Idd: ±10mA; Số chân: 14; Số cổng NOT: 8 cổng. | ||
| 27 | IC | 12 | Chiếc | Loại LT1176FTS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dòng IF: 150mA; Điện áp ngược VR: 8V; Công suất: 500mW; Điện áp cách ly Viso: 80,000 Vrms | ||
| 28 | IC | 8 | Chiếc | Loại MIC5801ACHL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn cung cấp: +15V; Điện áp vào mức cao: 8.5V; Điện áp vào mức thấp: 1V; Tần số làm việc: 4.4Mhz; Số kênh đầu ra: 8; Dòng điện đầu ra: Iout: 500mA; Số chân 24; Chốt trạng thái: 8 bit | ||
| 29 | IC | 10 | Chiếc | Loại UDN2540FHCRW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bộ vi điều khiển 8 bit; Dung lượng bộ nhớ: 16K Số cổng: 6; Số chân 24; Điện áp nguồn cung cấp: (3÷5,25)V | ||
| 30 | IC | 11 | Chiếc | Loại TEP75-2411WI (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (18÷30)VDC; Điện áp ra: 24VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 31 | IC | 10 | Chiếc | Loại AEH20F24 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (3÷36)V; Dòng cực máng: 0.4mA; Dòng đầu vào: 50nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic MOS | ||
| 32 | IC | 10 | Chiếc | Loại TEN15-2422 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: ; Điện áp vào: (9÷24)VDC; Điện áp ra: 15VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 500W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 33 | IC | 16 | Chiếc | Loại 1169EУ1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 34 | IC | 16 | Chiếc | Loại 1169EУ2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V; Nhiệt độ làm việc: 0-70 độ C; Công suất 26 mW | ||
| 35 | IC | 24 | Chiếc | Loại 30T123B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V; Nhiệt độ làm việc: 0-70 độ C; Số kênh: 08; Công suất 26 mW | ||
| 36 | IC | 8 | Chiếc | Loại IPS521G (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại IPS521G (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: +(5.5 ÷ 35)V; Điện áp vào mức cao: 5.5; Điện áp vào mức thấp: 0.9; Rds: 100m ohm; Ilimit: 10A; | ||
| 37 | IC | 6 | Chiếc | Loại DS1821C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷12,25)V; Có 4 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 5Mhz; Công suất nguồn chờ: 20mW; Dải nhiệt độ: -(55÷125) độ C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW | ||
| 38 | Chip Altera | 4 | Chiếc | Loại EP1C12Q240C8-I (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 45V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 5V; Dòng giới hạn Icl: 4,5A; Tần số làm việc: 150 Khz | ||
| 39 | IC | 6 | Chiếc | Loại TPS7128 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 15V; Điện áp vào điều khiển: (-0.3÷+25)V; Điện áp ra ổn áp: 3.3V; Dòng giới hạn Icl: 2A; Tần số làm việc: 150 Khz | ||
| 40 | Cable 50 chân | 3 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Kiểu chân tròn, mạ vàng; Số lượng chân: 50; | ||
| 41 | IC | 6 | Chiếc | Loại CY8C29466 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (8÷15)VDC; Điện áp ra: 5VDC; Dòng cực đại: 10A; Công suất: 300W; Bảo vệ quá tải, quá nhiệt: Có | ||
| 42 | IC | 5 | Chiếc | Loại EPCS16 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: (8÷15)V; Có 2 kênh điều khiển; Tần số trung bình: 8Mhz; Công suất nguồn chờ: 30mW; Dải nhiệt độ: (-30÷125) độ C; Công suất kênh vào: 500mW; Công suất kênh ra: 300mW | ||
| 43 | IC | 16 | Chiếc | Loại 109ЛИ1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Tích hợp bán dẫn PNP; Số bán dẫn trong chip: 08; Đầu ra: Open Collector; Dòng ra lớn nhất: 35mA/cổng; Điện áp đầu ra mức thấp: ≤ 0.3V; Điện áp đầu ra mức cao: ≥ 2.3V | ||
| 44 | IC | 10 | Chiếc | Loại 133ЛА1 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Đầu vào loại NOT, số lượng: 4; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng ra: 08 | ||
| 45 | IC | 12 | Chiếc | Loại 2C133A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: 4.5-5.5V; Dữ liệu vào/ra: 8 bit đầu ra 3 trạng thái; Tín hiệu điều khiển hướng truyền: T; Tín hiệu cho phép truyền/nhận: OE, kích hoạt mức thấp. | ||
| 46 | IC | 12 | Chiếc | Loại 74LVT245MT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 47 | IC | 30 | Chiếc | Loại LF353 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào (Max): 24V; Điện áp vào điều khiển: (1÷15)V; Điện áp ra ổn áp: 9V; Dòng giới hạn Icl: 10A; Tần số làm việc: 200 Khz | ||
| 48 | IC | 15 | Chiếc | Loại 133ЛА3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Loại XOR; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 05 | ||
| 49 | IC | 15 | Chiếc | Loại 140УД1Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 50 | IC | 15 | Chiếc | Loại 521CА301 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cung cấp: (1÷16)V; Dòng cực máng: 0.5mA; Dòng đầu vào: 20nA; Dòng offset: 2nA; Điện áp lối ra mức logic TTL | ||
| 51 | Ma trận transistor | 20 | Chiếc | Loại 2TC622A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 500W | ||
| 52 | Transistor | 20 | Chiếc | Loại KT8144A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kênh P; Công suất lớn nhất: 300W | ||
| 53 | Diode | 20 | Chiếc | Loại 2Д522Б (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 0.7V; Điện áp phân cực ngược: 30V | ||
| 54 | Ma trận transistor | 20 | Chiếc | Loại 1HT252A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kênh N; Công suất lớn nhất: 500W | ||
| 55 | Điốt Schottky tần số cao | 20 | Chiếc | Loại 10BQ060PbF (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp ghim Vf: 0.15V; Công suất cực đại: 200W; Tần số chuyển mạch: 5Mhz | ||
| 56 | Bóng bán dẫn tốc độ cao | 6 | Chiếc | Loại SPD06N80C3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: MOSFET kênh N; Công suất cực đại: 150W | ||
| 57 | Bóng bán dẫn | 8 | Chiếc | Loại FDT86244ATGS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: MOSFET kênh P; Công suất cực đại: 250W | ||
| 58 | Bóng bán dẫn | 8 | Chiếc | Loại FT222ALKT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: MOSFET kênh P; Công suất cực đại: 250W | ||
| 59 | Bóng trường công suất lớn | 4 | Chiếc | Loại PMBT2907AMT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 80Mhz; Điện áp C;E: 80V; Công suất max: 150W | ||
| 60 | Bóng trường tốc độ cao | 8 | Chiếc | Loại IRL2890HA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh N; Công suất lớn nhất: 300W | ||
| 61 | Điốt cắt ngưỡng | 4 | Chiếc | Loại 1NZ-971Q (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp phân cực thuận: 1V; Điện áp phân cực ngược: 70V | ||
| 62 | Bóng bán dẫn âm tần | 2 | Chiếc | Loại BCW60 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 20Mhz; Điện áp C;E: 5V; Công suất max: 150W | ||
| 63 | Bóng bán dẫn | 4 | Chiếc | Loại BST82 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 64 | Bóng trường | 4 | Chiếc | Loại IPW60R045CP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu NPN; tần số lớn nhất: 30Mhz; Điện áp C;E: 7V | ||
| 65 | Bóng bán dẫn | 2 | Chiếc | Loại 04N80C3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bán dẫn kênh N; Vds=800V; Dòng cực máng: 4A | ||
| 66 | Bóng trường | 4 | Chiếc | Loại STP25NM60ND (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Bán dẫn kênh N; Vds=600V; Dòng cực máng: 5A | ||
| 67 | Bóng bán dẫn | 2 | Chiếc | Loại IXT_28P065T (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Mosfet kênh P; Công suất lớn nhất: 100W | ||
| 68 | Bộ nguồn điều chỉnh | 1 | Bộ | Loại PS-3030PP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn cấp: AC100V/120V/220V/230V; (selectable), 50/60Hz; Công suất: 165W; Điện áp ra có điều chỉnh lên tới: 30V; Dòng đầu ra có điều chỉnh lên đến: 3A; Hiển thị LED 3 chữ số. | ||
| 69 | Mô-đun chuyển mạch | 5 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau:Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V; Tần số hoạt động: Max 5MHz; Điện áp đầu vào mức cao: Min 2.5V; Điện áp đầu vào mức thấp: Max 0.7V; Điện áp đầu ra mức cao: Min 2.4V; Điện áp đầu ra mức thấp: Max 0.4V | ||
| 70 | Mô-đun ghép nối tín hiệu | 3 | Chiếc | Nguồn nuôi: +5V ±5%; Mức điện áp đầu ra L: | ||
| 71 | Đầu phi cao tần | 3 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Trở kháng: 50Ω; Tần số làm việc:1GHz | ||
| 72 | Mô-đun đếm xung đa năng | 5 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Trở kháng: 50Ω; Tần số làm việc:1GHz | ||
| 73 | Mô-đun điều khiển Relay | 4 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp nguồn nuôi: 5V; Số kênh đầu vào: 2; Số kênh đầu ra: 4; Tần số làm việc: 5Mhz | ||
| 74 | Mô-đun nguồn tự dùng công suất | 6 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (160÷240)VAC; Tần số: (50÷60)Hz; Điện áp ra: (5±0.1)VDC; (15±0.3)VDC, (24±1)VDC; Công suất: 750W | ||
| 75 | Mô-đun điều khiển chế độ làm việc | 4 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Nguồn nuôi: +4.5V đến +5.5V; Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C; Dòng đầu ra cao nhất: 74mA; Đầu vào mức H: ≥ 2V; Đầu vào mức L: ≤ 0.8V; Đầu ra mức H: ≤ 5.5V; Đầu ra mức L: ≤ 0.5V; Tín hiệu vào: Tín hiệu điều khiển đóng TT1, TT2, TT3, TT4; Tín hiệu điều khiển đóng rơ le: 32 kênh DRG[1..32]; Tín hiệu ra: 32 kênh điều khiển rơ le DRG[1/..32/] | ||
| 76 | Biến áp 50Hz | 8 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Đáp ứng thông số chính sau: Biến đổi điện áp 220V/50Hz thành 40V/50Hz; | ||
| 77 | Biến thế nguồn 400Hz | 8 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Đáp ứng thông số chính sau;Biến đổi điện áp 3 pha: 380VAC/400Hz thành 220VAC/50Hz | ||
| 78 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC | 4 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: (18÷30)VAC; Điện áp ra: (27±1)VDC; | ||
| 79 | Bộ nhạy pha | 3 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp làm việc: 220V/50Hz; Dòng làm việc: 5A; Công suất: 1000W | ||
| 80 | Cuộn chặn lọc AC | 10 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Loại AC 220 µH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe-rít; cảm kháng 220 µH | ||
| 81 | Cuộn chặn lọc DC | 12 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau: Loại DC 180 µH (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Lõi phe-rít; cảm kháng 180 µH | ||
| 82 | Đầu Ш loại | 5 | Chiếc | Loại РПММ1-28Ш9-В (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Kiểu chân tròn số chân: 45 | ||
| 83 | Relay lực | 12 | Chiếc | Loại SPDT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Điện áp cuộn dây: 24V; Dòng tải: 50A | ||
| 84 | Bộ Connector | 6 | Chiếc | Loại DB25 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Số chân 25; | ||
| 85 | Bộ biến đổi điện áp DC-DC | 2 | Bộ | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 27VDC; Điện áp ra: (5±0.25)VDC; Công suất 500W | ||
| 86 | Bộ biến đổi điện áp DC-DC | 2 | Bộ | Đáp ứng thông số chính sau: Điện áp vào: 27VDC; Điện áp ra: (15±0.15)VDC; Công suất 500W | ||
| 87 | Cọc đồng | 25 | Cọc đồng | Cọc đồng đáp ứng thông số chính sau; Chất liệu: Đồng nguyên chất; Cọc đồng: Ф10mm | ||
| 88 | Tấm phủ mạch chống ẩm | 16 | Chiếc | Đáp ứng thông số chính sau:Chống ẩm theo tiêu chuẩn 8056 | ||
| 89 | Khung mô đun cơ khí | 8 | Bộ | Đáp ứng thông số chính sau; Chất liệu hợp kim nhôm, nhựa tổng hợp; Kích thước: (300x200x35) mm | ||
| 90 | Mặt, ma két | 20 | Bộ | Đáp ứng các thông số chính sau; Chất liệu Nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,1mm; kích thước (200x40x5)mm | ||
| 91 | Đai ốc hãm | 40 | Đai | Đáp ứng các thông số chính sau; Kích thước M24; Cấp bền: 10; Đáp ứng tiêu chuẩn DIN934 | ||
| 92 | Mạch in | 15 | Bộ | Đáp ứng các thông số chính sau; Chất liệu RF4; Mạch 4 lớp; Kích thước (250x220)mm | ||
| 93 | Thiếc | 0,75 | kg | Thiếc hàn Nhật đáp ứng thông số chính sau; Hàm lượng thiếc: 80%; Đường kính sợi thiếc: 1,5mm; Lõi có nhựa thông | ||
| 94 | Nhựa thông | 0,75 | kg | Nhựa thông đáp ứng thông số sau; Hàm lượng: > 90%; màu trong, không khét | ||
| 95 | Tấm cách nhiệt | 30 | Tấm | Đáp ứng thông số chính sau; Chất liệu nhựa chịu nhiệt TPFE; Tấm cách nhiệt: Chịu nhiệt 3000C | ||
| 96 | Điện trở | 20 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 480 ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 97 | Điện trở | 30 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: Điện trở 1K ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 98 | Điện trở | 10 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 4K8 ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 99 | Điện trở | 30 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 200K ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 100 | Điện trở | 70 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 200 ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 101 | Điện trở | 90 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 470 ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 102 | Điện trở | 70 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: Điện trở 560 ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 103 | Điện trở | 80 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 15K ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 104 | Điện trở | 90 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 150K ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 105 | Điện trở | 60 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 220K ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 106 | Điện trở | 50 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 1K5 ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 107 | Điện trở | 50 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 4K7 ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 108 | Điện trở | 50 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 6K8 ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 109 | Điện trở | 50 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau: Giá trị: 33K ohm; Công suất: 0.25W; | ||
| 110 | Tụ điện | 20 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 90μF; Điện áp: 35V; | ||
| 111 | Tụ điện | 30 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 420pF; Điện áp: 35V; | ||
| 112 | Tụ điện | 20 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 470nF; Điện áp: 35V; | ||
| 113 | Tụ điện | 50 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 110pF; Điện áp: 35V; | ||
| 114 | Tụ điện | 20 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 470μF; Điện áp: 35V; | ||
| 115 | Tụ điện | 20 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 90μF; Điện áp: 50V; | ||
| 116 | Tụ điện | 55 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện:140μFF; Điện áp: 50V; | ||
| 117 | Tụ điện | 55 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 150nF; Điện áp: 35V; | ||
| 118 | Tụ điện | 40 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 210pF; Điện áp: 35V; | ||
| 119 | Tụ điện | 30 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 420pF; Điện áp: 220V; | ||
| 120 | Tụ điện | 50 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 47nFF; Điện áp: 35V; | ||
| 121 | Tụ điện | 10 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 100nF; Điện áp: 35V; | ||
| 122 | Tụ điện | 20 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 300nF; Điện áp: 35V; | ||
| 123 | Tụ điện | 20 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện: 100pF; Điện áp: 35V; | ||
| 124 | Tụ điện | 10 | Chiếc | Đáp ứng các thông số chính sau:Điện dung tụ điện:47μF; Điện áp: 35V; | ||
| 125 | Dây dẫn | 35 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,0; vỏ bọc kim chống nhiễu | ||
| 126 | Dây dẫn | 28 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi Ф1,5; vỏ lụa chống cháy | ||
| 127 | Cáp tín hiệu | 25 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi 7 sợi, Ф1,0 | ||
| 128 | Cáp tín hiệu | 15 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi 9 sợi, Ф1,5 | ||
| 129 | Cáp tín hiệu | 28 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Lõi 15 sợi, Ф2,0 | ||
| 130 | Cáp tín hiệu | 20 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 9 sợi | ||
| 131 | Cáp tín hiệu | 20 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 16 sợi | ||
| 132 | Cáp tín hiệu | 16 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng Bus 25 sợi | ||
| 133 | Cáp tín hiệu | 16 | m | Đáp ứng các thông số chính sau: Dạng bus 32 sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi