Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hàng hoá, vật tư phục vụ hoạt động chuyên môn cho Viện Sinh thái năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm hàng hoá, vật tư phục vụ hoạt động chuyên môn cho Viện Sinh thái năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578761 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 10:56:00 đến ngày 2021-06-11 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Micropipette Eppendorf thay đổi thể tích 0.1 – 2.5 µL | 2 | Cái | - Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn…. - Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận, - Dải thể tích cho pipette đơn kênh điều chỉnh thể tích: 0.1 μl - 10 ml (9 dải thể tích khác nhau) - Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích (đối với pipette điều chỉnh thể tích) - Bề mặt ngoài phía trên được phủ: polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI) - Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip. - Được thử nghiệm và sử dụng tốt với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol - Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau Đầu gắn tip : Cấu tạo đặc biệt với lực đàn hồi giúp gắn tip chắc chắn - Pipette được thiết kế phù hợp với nhiều loại đầu Tips khác nhau - Pipette thể tích thay đổi từ 0.1 – 2.5 µL, kèm hộp 96 tip | ||
| 2 | Micropipette Eppendorf thay đổi thể tích 2.0–20 µL | 2 | Cái | - Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn…. - Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận, - Dải thể tích cho pipette đơn kênh điều chỉnh thể tích: 0.1 μl - 10 ml (9 dải thể tích khác nhau) - Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích (đối với pipette điều chỉnh thể tích) - Bề mặt ngoài phía trên được phủ: polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI) - Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip. - Được thử nghiệm và sử dụng tốt với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol - Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau Đầu gắn tip : Cấu tạo đặc biệt với lực đàn hồi giúp gắn tip chắc chắn - Pipette được thiết kế phù hợp với nhiều loại đầu Tips khác nhau - Pipette thể tích thay đổi từ 2.0 – 20 µL, kèm hộp 96 tip | ||
| 3 | Micropipette Eppendorf thay đổi thể tích 20–100 µL | 2 | Cái | - Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ có thể kháng lại nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn…. - Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận, - Dải thể tích cho pipette đơn kênh điều chỉnh thể tích: 0.1 μl - 10 ml (9 dải thể tích khác nhau) - Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích (đối với pipette điều chỉnh thể tích) - Bề mặt ngoài phía trên được phủ: polypropylene (PP), polycarbonate (PC), polyetherimide (PEI) - Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip. - Được thử nghiệm và sử dụng tốt với các loại hoá chất khác nhau: Ammonia solution (25%), Acetic acid (96%), Phosphoric acid (85%), Sulfuric acid (16%), Dimethyl sulfoxide (DMSO) (100%), Formaldehyde, (37%), Methanol - Có thể điều chỉnh pipette để phù hợp với nhiều loại độ nhớt khác nhau Đầu gắn tip : Cấu tạo đặc biệt với lực đàn hồi giúp gắn tip chắc chắn - Pipette được thiết kế phù hợp với nhiều loại đầu Tips khác nhau - Pipette thể tích thay đổi từ 20 – 100 µL, kèm hộp 96 tip | ||
| 4 | Giá treo micropipet ngang | 2 | Cái | - Giá treo loại ngang - Có 6 vị trí để pipet, xoay tròn | ||
| 5 | Bình tia | 4 | Cái | - Chất liệu nhựa HDPE - Thể tích 500ml | ||
| 6 | K2HPO4 | 3 | 500g | - Độ tinh khiết 99% - Tạp chất: 0,001% hợp chất nitơ (dưới dạng N) | ||
| 7 | KIO3 | 3 | 500g | - Độ tinh khiết: 99.4-100.4% (ACS specification) - Tạp chất: 0,005% hợp chất N 0,005% chất rắn không tan | ||
| 8 | Tinh bột tan | 3 | 500g | - Độ tinh khiết 99% - Tạp chất: 0,001% hợp chất nitơ (dưới dạng N) | ||
| 9 | HgI2 | 3 | 100G | - Độ tinh khiết 99% - Dạng rắn | ||
| 10 | NaOH | 30 | 500g | - Độ tinh khiết 99% - Dạng rắn, khan | ||
| 11 | Hydroxyl amonium chloride | 3 | 100g | - Độ tinh khiết 99% - Tạp chất 0,005% hợp chất S | ||
| 12 | Cao thịt bò | 3 | 500g | - Môi trường nuôi cấy dùng trong PTN | ||
| 13 | BGLB | 3 | 500g | - Môi trường nuôi cấy dùng trong PTN | ||
| 14 | EC Brorth | 3 | 500g | - Môi trường nuôi cấy dùng trong PTN | ||
| 15 | Lauryl Sulphate Broth | 3 | 500g | - Môi trường nuôi cấy dùng trong PTN | ||
| 16 | Kovac | 3 | 100ml | - Môi trường nuôi cấy dùng trong PTN | ||
| 17 | KH2PO4 | 3 | 500g | - Độ tinh khiết 99% - Tạp chất 0.01% chất rắn không tan | ||
| 18 | Na2S2O5 | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dạng rắn, khan | ||
| 19 | NaNO2 | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dạng rắn, khan | ||
| 20 | Muối morth | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dạng rắn, khan | ||
| 21 | HCl | 3 | Lít | - Độ tinh khiết 37% - Dạng dung môi | ||
| 22 | Glycin | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 98.5% - Dạng bột, dùng trong nuôi cấy tế bào | ||
| 23 | KMnO4 | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dạng rắn, khan | ||
| 24 | Kali hidro phtalat | 3 | 250G | - Độ tinh khiết 99.5% - Dạng rắn - Dấu vết anion clorua (Cl - ): 20 mg / kg | ||
| 25 | Oxalic acid dihydrate | 3 | 100G | - Độ tinh khiết 99,5-102,5% - Tạp chất 0,001% hợp chất N 0,005% chất rắn không tan | ||
| 26 | NH4Cl | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99,5% - Tạp chất 0,005% chất rắn không tan | ||
| 27 | NaCl | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99,5% - Tạp chất 0,005% chất rắn không tan - pH: 5.0-9.0 (25 ° C, 5% trong dung dịch) | ||
| 28 | AgNO3 | 1 | 100G | - Độ tinh khiết 99% - Dấu vết anion: clorua (Cl - ): 5 ppm | ||
| 29 | KNO3 | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Tạp chất 0,005% chất rắn không tan | ||
| 30 | Axit stearic | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dạng bột hoặc vảy | ||
| 31 | CaCO3 | 4 | 250g | - Độ tinh khiết 99% - Dấu vết anion: clorua (Cl - ): .000,001% | ||
| 32 | Giấy lọc băng vàng phi 11 | 30 | hộp | - Giấy lọc định tính phi 11 | ||
| 33 | L-Ascobic acid (C6H8O6) | 4 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phân tích nuôi cấy tế bào -pH: 1,0-2,5 (25 ° C, 176 g / L trong nước) | ||
| 34 | K2SO4 | 2 | 500g | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phân tích nuôi cấy tế bào -pH: 5,5-5,8 (25 ° C, 5%) | ||
| 35 | H3PO4 | 5 | 500ml | - Độ tinh khiết 85% - Dùng trong phân tích trong phòng thí nghiệm | ||
| 36 | Buret 20ml | 5 | cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 37 | N(1-naphtyl)-1.2 diamonietan dihydroclorua | 1 | 10g | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phân tích thí nghiệm | ||
| 38 | Ống đong 100ml | 5 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 39 | Cốc có mỏ 1000ml | 5 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 40 | Cốc có mỏ 500ml | 3 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 41 | Bình định mức 25ml | 10 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 42 | Giá để ống nghiệm | 7 | cái | - Chất liệu inox 45 vị trí | ||
| 43 | Bình định mức 100ml | 20 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 44 | Cốc 50ml | 20 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 45 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 1 | Hộp | - Chất liệu: Thủy tinh borosilicate - ĐK 47 mm KT 0.45µm | ||
| 46 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 4.01 | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 47 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.01 | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 48 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 10.01 | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 49 | Dung dịch rửa điện cực | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 50 | Dung dịch bảo quản điện cực | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 51 | Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn (EC) | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 52 | Dung dịch đệm Phosphat, pH 7.2 | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 53 | Dung dịch MgSO4 | 1 | 100ml | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 54 | Dung dịch CaCl2 | 1 | 100ml | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 55 | Dung dịch chuẩn ôxy hòa tan | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 56 | Dung dịch chuẩn BOD (300 mg/l) | 1 | Hộp | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 57 | Bộ thuốc thử phân tích Phosphat | 1 | Hộp | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 58 | n-Hexane | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm - Water 0.01 % | ||
| 59 | Diclometan | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 99.5% - Dùng trong phòng thí nghiệm - Đạt tiêu chuẩn phân tích | ||
| 60 | Toluen | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 99.8% - Dùng trong phòng thí nghiệm - Water 0.001 % | ||
| 61 | Aceton | 1 | Chai 2.5 lít | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm - Water 0.5 % | ||
| 62 | Acetonitril | 1 | Chai 2.5 lít | - Độ tinh khiết HPLC 99,9% - Water 0.05 % | ||
| 63 | H2O2 | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 30% - pH value 2 - 4 (H₂O, 20 °C) | ||
| 64 | KCl | 1 | 500G | - Độ tinh khiết 99.9% - Dạng khan dùng trong PTN | ||
| 65 | Kali sunfat | 1 | 500G | - Độ tinh khiết 99.9% - Dạng khan dùng trong PTN | ||
| 66 | NaOH | 1 | Kg | - Độ tinh khiết 99.9% - Dạng khan dùng trong PTN | ||
| 67 | H3BO3 | 1 | 500G | - Độ tinh khiết 99.9% - Dạng khan dùng trong PTN | ||
| 68 | Bromocresol xanh lục | 1 | 25G | - Chất chỉ thị dùng trong PTN | ||
| 69 | Metyl đỏ | 1 | 25G | - Chất chỉ thị dùng trong PTN | ||
| 70 | H2SO4 | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 98% - Dùng trong phòng thí nghiệm - Dấu vết anion 0.2 ppm | ||
| 71 | HClO4 | 1 | 100ml | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 72 | HNO3 | 1 | Lít | - Độ tinh khiết tiêu chuẩn phân tích 70% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 73 | NH4OH | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 74 | H3PO4 | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm - Tạp chất: 0,001% axit dễ bay hơi | ||
| 75 | K2Cr2O7 | 1 | 500G | - Độ tinh khiết 99.98% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 76 | FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O | 1 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 77 | 1-10 phenaltrolin | 1 | 25G | - Chất chỉ thị dùng trong PTN | ||
| 78 | FeSO4.7H2O | 1 | 500G | - Độ tinh khiết 99.5% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 79 | Formalin | 2 | Lít | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 80 | KI (chai 500g) | 2 | Chai | - Độ tinh khiết 99.5% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 81 | Iốt tinh thể (iodine crystals) (chai 500g) | 2 | Chai | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 82 | CH3COOH (chai 1l) | 2 | Chai | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 83 | CH3COONa (chai 1kg) | 2 | Chai | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 84 | Cồn (99%) | 10 | Lít | - Độ cồn 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 85 | Túi lưới thu mẫu | 4 | Cái | - Dụng cụ được sử dụng đựng các dụng cụ nhẹ, thiết bị nhỏ gọn đi kèm quá trình lặn và làm việc dưới biển - Túi được thiết kế bằng các sợi nhựa tổng hợp có độ bền cao, mắt lưới rộng đảm bảo độ thông thoáng. - Màu sắc: Tùy chọn | ||
| 86 | Dụng cụ thu mẫu cá loại 45cm | 2 | Cái | - Dụng cụ được sử dụng để thu mãu cá loại nhỏ và vừa - Thiết kế trợ lực, thanh kim thu phù hợp cho việc thu trong các hang, lỗ nhỏ, khu vực vùng nước nông, khu vực bãi đá nông - Thiết kế dạng kín, giúp dễ dàng tải và cải thiện độ chính xác. - Nòng thiết bị được anot hóa để tăng cường khả năng chống ăn mòn, trong khi tay cầm được xử lý để tăng khả năng cơ động - Khung xương đòn được làm từ thép không gỉ tiêu chuẩn, độ dài 45cm - Tay cầm đúc tiện dụng cho khả năng cơ động dễ dàng hơn - Băng có thể thay thế và lắp ráp khung xương đòn thân thiện với người dùng | ||
| 87 | Cần câu Carbon | 3 | Cái | - Nguyên liệu cấu tạo là vải cacbon cấu thành từ nhiều sợi carbon nhỏ hợp thành. Sợi có kích thước tính bằng đơn vị micro mét và nhỏ hơn cả một sợi tơ nhện trong tự nhiên. Kích thước nhỏ và nhẹ, có độ cứng gấp hai lần và khả năng chịu tải gấp 5 lần thép. - Trọng lượng 180g rất nhẹ, giúp bạn không bị mỏi tay khi cầm cần lâu , có độ dẻo vừa phải. - Độ dài (tùy chọn): 3 đến 5m | ||
| 88 | Vở viết dưới nước | 10 | Tập | Dụng cụ được sử dụng nhằm ghi chép dưới nước, giúp hỗ trợ quá trình lặn và khảo sát nghiên cứu biển. Đáp ứng: - Chất liệu chuyên biệt Hoàn toàn không thấm nước - Có thể tái sử dụng - Cung cấp Bút chì kèm theo một dây buộc - Màu sắc tùy chọn: Màu đen | ||
| 89 | Thùng đựng mẫu lưu động | 8 | Cái | - Sản phẩm được làm bằng nhựa PP 100% nguyên chất, bền dẻo, chịu va đập tốt - Dung tích 35L - Nắp đậy thiết kế kín - Khả năng giữ nhiệt/ bảo quản mẫu sinh học: Có. | ||
| 90 | Bút đo pH đất & độ ẩm đất DM-15 | 2 | Cái | - Khoảng đo pH: 3 – 8 pH / Độ phân giải: ±0.2 pH - Khoảng đo độ ẩm: 10 – 80% / Độ phân giải: ±5% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi