Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hoá chất xét nghiệm đột biến gen dùng cho mẫu mô máu virus sinh ung năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung Bướu Tp. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hoá chất xét nghiệm đột biến gen dùng cho mẫu mô máu virus sinh ung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600867 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 10:44:00 đến ngày 2021-06-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,537,908,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ xét nghiệm đột biến EGFR bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu. | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 2 | Bộ tách chiết DNA từ mẫu huyết tương. | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 3 | Bộ tách chiết DNA từ mẫu mô. | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 4 | Bộ xét nghiệm đột biến KRAS bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu. | 12 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 5 | Bộ hóa chất tách chiết chuẩn bị mẫu dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR. | 40 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 6 | Bộ hóa chất tách chiết chuẩn bị mẫu dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR. | 40 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 7 | Kit khuếch đại và phát hiện HPV DNA. | 40 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 8 | Bộ hóa chất tách chiết vật chất di truyển dùng cho mẫu tế bào, dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR. | 40 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 9 | Bộ chứng âm / dương dùng cho xét nghiệm HPV DNA. | 40 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 10 | Bộ xét nghiệm đột biến BRAF V600E, dùng kỹ thuật real time PCR. | 2 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 11 | Bộ phát hiện cho tín hiệu mầu nâu - DAB, dạng pha sẵn, dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch | 70 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 12 | Bộ phát hiện tín hiệu mầu nâu - DAB độ nhạy cao, dạng pha sẵn, dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch | 30 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 13 | Bộ khuếch đại tín hiệu dạng pha sẵn dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch (dùng cho kháng có biểu hiện thấp) | 20 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 14 | Bộ khuếch đại tín hiệu dạng pha sẵn dùng kết hợp với bộ phát hiện tín hiệu mầu nâu - DAB độ nhạy cao dùng cho các dấu ấn sinh học có mức độ biểu hiện rất thấp. | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 15 | Chứng âm dạng pha sẵn, dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK(D5F3) | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 16 | Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn. | 60 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 17 | Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn. | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 18 | Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn. | 60 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 19 | Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn. | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 20 | Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn. | 90 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 21 | Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) dạng pha sẵn. | 60 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 22 | Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP263) - dòng đánh giá tiên lượng bệnh, dạng pha sẵn. | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 23 | Kháng thể đơn dòng kháng ALK (D5F3), dạng pha sẵn. | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 24 | Kháng thể đơn dòng kháng P16, dạng pha sẵn | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 25 | Kháng thể đơn dòng kháng c-MYC (Y69), dạng pha sẵn | 24 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 26 | Kháng thể đơn dòng kháng p40 (BC28), dạng pha sẵn | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 27 | Kháng thể đơn dòng kháng OCT-4, dạng pha sẵn | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 28 | Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4, dạng pha sẵn | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 29 | Kháng thể kháng Cytokeratin (AE1/AE3&PCK26), dạng pha sẵn | 5 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 30 | Kháng thể đơn dòng kháng Mammaglobin, pha sẵn | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 31 | Kháng thể đơn dòng kháng SOX11, dạng pha sẵn | 18 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 32 | Kháng thể đơn dòng kháng CD15, dạng pha sẵn | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 33 | Tiêu bản chuẩn hóa xét nghiệm lai tại chỗ HER2 / Chr17, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 34 | Đầu dò xét nghiệm lai tại chỗ phát hiện Epstein-Barr virus, pha sẵn | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 35 | Bộ phát hiện tín hiệu màu xanh cho xét nghiệm lai tại chỗ Epstein-Barr virus, pha sẵn | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 36 | Tiêu bản chuẩn chứa mẫu mô dương tính với Epstein-Barr virus, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 37 | Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP), dạng pha sẵn | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 38 | Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2 (EPR2764Y), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 39 | Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 (SP31), dạng pha sẵn | 10 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 40 | Kháng thể đơn dòng kháng Oct-2 (MRQ-2), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 41 | Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin (SP65), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 42 | Kháng thể đơn dòng kháng WT1 (6F-H2), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 43 | Kháng thể đơn dòng kháng CA 125, dạng pha sẵn | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 44 | Kháng thể kháng hCG, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 45 | Kháng thể đa dòng kháng AFP, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 46 | Kháng thể đơn dòng kháng CA19-9, dạng pha sẵn | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 47 | Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 48 | Kháng thể đơn dòng kháng CK20 (SP33), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 49 | Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 50 | Kháng thể đơn dòng kháng CD45 (LCA) (RP2/18), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 51 | Kháng thể đơn dòng kháng c-MET, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 52 | Kháng thể đơn dòng kháng ALK1 (ALK01), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 53 | Kháng thể đơn dòng kháng Melanosome (HMB45), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 54 | Kháng thể đơn dòng kháng Mesothelial, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 55 | Kháng thể đơn dòng kháng p63, dạng pha sẵn | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 56 | Kháng thể đơn dòng kháng p53, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 57 | Kháng thể đơn dòng kháng p57, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 58 | Kháng thể đơn dòng kháng P120, dạng pha sẵn | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 59 | Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 60 | Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin (SP11), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 61 | Kháng thể đơn dòng kháng S100 (4C4.9), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 62 | Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 63 | Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 64 | Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 65 | Kháng thể đơn dòng kháng CD23 (SP23), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 66 | Kháng thể đơn dòng kháng CD1a (EP3622), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 67 | Kháng thể đơn dòng kháng CD2 (MRQ-11), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 68 | Kháng thể đơn dòng kháng CD4 (SP35), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 69 | Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 70 | Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 71 | Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 72 | Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 (SP66), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 73 | Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 (142), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 74 | Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GL191E/A8), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 75 | Kháng thể đa dòng kháng TdT (polyclonal), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 76 | Kháng thể đơn dòng kháng CD8 (SP57), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 77 | Kháng thể đơn dòng kháng CD31 (JC70), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 78 | Kháng thể đơn dòng kháng CD43 (L60), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 79 | Kháng thể đơn dòng kháng CD21 (2G9), dạng pha sẵn | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 80 | Kháng thể đơn dòng kháng CD-138, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 81 | Kháng thể đơn dòng kháng CD34(QBEnd/10), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 82 | Kháng thể đơn dòng kháng CD68 (KP-1), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 83 | Kháng thể đơn dòng kháng CD79a, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 84 | Kháng thể đơn dòng kháng CD56 (123C3),dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 85 | Kháng thể đơn dòng kháng CD57, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 86 | Kháng thể đơn dòng kháng CD99, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 87 | Kháng thể đơn dòng kháng CD25(4C9), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 88 | Kháng thể đơn dòng kháng CD21 (EP3093), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 89 | Kháng thể đơn dòng kháng CD44 (SP37), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 90 | Kháng thể đơn dòng kháng CD22 (SP104), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 91 | Kháng thể đơn dòng kháng CD7 (SP94), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 92 | Kháng thể đơn dòng kháng CD38 (SP149), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 93 | Kháng thể đa dòng kháng PSA (poly), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 94 | Kháng thể đơn dòng kháng CEA(TF3H8-1), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 95 | Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (DE-R-11), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 96 | Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin (V9), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 97 | Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 98 | Kháng thể đơn dòng kháng EMA (E29), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 99 | Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 100 | Kháng thể đơn dòng kháng PLAP, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 101 | Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 102 | Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 103 | Kháng thể đơn dòng kháng Actin, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 104 | Kháng thể đơn dòng kháng CK 19, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 105 | Kháng thể đơn dòng kháng PAX5 (SP34), dạng pha sẵn | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 106 | Kháng thể đơn dòng kháng Beta-Catenin, dạng pha sẵn | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 107 | Kháng thể đơn dòng kháng COX-2(SP21), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 108 | Kháng thể đơn dòng kháng ZAP-70 (2F3.2), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 109 | Kháng thể đơn dòng kháng Calponin-1, dạng pha sẵn | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 110 | Kháng thể đơn dòng kháng Caldesmon (E89), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 111 | Kháng thể đơn dòng kháng BG8 Lewis Y, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 112 | Kháng thể đa dòng kháng GLUT-1, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 113 | Kháng thể đơn dòng kháng BOB.1 (SP92), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 114 | Kháng thể đơn dòng kháng CEA, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 115 | Kháng thể đơn dòng kháng Melan A, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 116 | Kháng thể đơn dòng kháng INI-1, dạng pha sẵn | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 117 | Kháng thể đơn dòng kháng PAX8, dạng pha sẵn | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 118 | Kháng thể đơn dòng kháng FOXP1, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 119 | Kháng thể đa dòng kháng Calcitonin, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 120 | Kháng thể đơn dòng kháng NSE (MRQ-55), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 121 | Kháng thể đơn dòng kháng Heppar-1, dạng pha sẵn | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 122 | Kháng thể đơn dòng kháng NAPSIN A, dạng pha sẵn | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 123 | Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3, dạng pha sẵn | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 124 | Kháng thể đơn dòng kháng PTEN, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 125 | Kháng thể đơn dòng kháng MyoD1, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 126 | Kháng thể đơn dòng kháng MUC2, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 127 | Kháng thể đơn dòng kháng MUC5, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 128 | Kháng thể đơn dòng kháng Renal cell carcinoma, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 129 | Kháng thể đơn dòng kháng MUC1, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 130 | Kháng thể đơn dòng kháng SOX-2, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 131 | Kháng thể đơn dòng kháng Uroplakin, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 132 | Kháng thể đơn dòng kháng E-Cadherin, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 133 | Kháng thể đơn dòng kháng Podoplanin (D2-40), dạng pha sẵn | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 134 | Kháng thể đơn dòng kháng SOX-11 (MRQ-58), dạng pha sẵn | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 135 | Kháng thể đơn dòng kháng ERG, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 136 | Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 137 | Kháng thể đơn dòng kháng MUC6, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 138 | Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đen của gene HER2 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn. | 6 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 139 | Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đỏ của NST 17 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn. | 6 | Bộ | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 140 | Đầu dò chứng âm cho mẫu xét nghiệm lai tại chỗ EBV, dạng pha sẵn. | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 141 | Đầu dò chứng dương cho mẫu xét nghiệm lai tại chỗ EBV, dạng pha sẵn. | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 142 | Kháng thể đơn dòng kháng ROS1 (SP384), dạng pha sẵn | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 143 | Kháng thể đơn dòng kháng pan-TRK (EPR17341), dạng pha sẵn | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 144 | Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1), dạng pha sẵn | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 145 | Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129), dạng pha sẵn | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 146 | Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4), dạng pha sẵn | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 147 | Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93), dạng pha sẵn | 30 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 148 | Enzyme thủy phân có hoạt tính trung bình dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 149 | Enzyme thủy phân có hoạt tính yếu dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 150 | Thuốc nhuộm hematoxylin II dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn | 90 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 151 | Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản, dạng pha sẵn | 90 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 152 | Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch. | 140 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 153 | Dung dịch khử parafin trên lát cắt mô bệnh phẩm đậm đặc 10X | 40 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 154 | Dung dịch xử lý tế báo trên lát cắt mô bệnh phẩm | 5 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 155 | Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch | 30 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 156 | Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật hóa mô miên dịch | 2 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 157 | Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch | 120 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 158 | Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch | 180 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 159 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên trên lát cắt mô bệnh phẩm | 20 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 160 | Dung dịchxử lý tế bào trên lát cắt mô bệnh phẩm | 2 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 161 | Kháng thể đơn dòng kháng CD34, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 162 | Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 (MRQ-43), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 163 | Kháng thể đơn dòng kháng BRAF V600E (VE1), dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 164 | Kháng thể đơn dòng kháng Inhibin, dạng pha sẵn | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 165 | Kháng thể đơn dòng kháng Napsin A, dạng pha sẵn | 1 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 166 | Bộ thuốc thử nhuộm tương phản trên mẫu xét nghiệm lai tại chỗ phát hiện EBV, dạng pha sẵn | 2 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 167 | Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3, dạng pha sẵn | 3 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 168 | Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ | 1 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 169 | Bộ đầu dò kép dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ gene HER2 và SNT 17, dạng pha sẵn | 8 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 170 | Dung dịch tẩy rửa bề mặt cho mẫu mô vi thể, dạng pha sẵn. | 234 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 171 | Thuốc nhuộm Hematoxylin theo công thức Gills, dạng pha sẵn | 195 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 172 | Dung dịch bluing dùng một lần, làm thay đổi màu nhân tế bào từ đỏ sang tím xanh, dạng pha sẵn | 78 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 173 | Thuốc nhuộm Eosin dùng một lần, dạng pha sẵn | 93 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 174 | Dung môi hữu cơ thân thiện với môi trường, dùng khử paraffin trên mô bệnh phẩm thay thế các dung môi truyền thống có độc chất cao như xylene và limonene, dạng pha sẵn | 252 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 175 | Dung dịch điều chỉnh cường độ nhuộm Hematoxyllin, loại bỏ nhuộm nền do các chất nhầy, mucin..trong mô bệnh phẩm, dạng pha sẵn | 94 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 176 | Dung môi hữu cơ thân thiện với môi trường dùng thay thế cho Alcohol trong qui trình nhuộm H&E, dạng pha sẵn | 187 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 177 | Dung dịch hữu cơ dùng vệ sinh hệ thống máy nhuộm hàng ngày, dạng pha sẵn | 208 | Bình | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 178 | Đầu côn có đầu lọc sử dụng cho máy tách chiết vật chất di truyền tự động, loại có lọc, 1ml | 20 | Thùng | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 179 | Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 50ml. | 5 | Thùng | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 180 | Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 200ml. | 10 | Thùng | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 181 | Đĩa đựng mẫu và hóa chất thực hiện phản ứng PCR. Đĩa phản ứng PCR 0.3ml, 96 giếng. | 15 | Thùng | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 182 | Bộ ly trích vật chất di truyền dùng trên máy tách chiết tự động, dung tích 2.0ml | 10 | Thùng | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 183 | Kit xét nghiệm đột biến BRAF/NRAS bằng kỹ thuật PCR, trên exon 11 và 15 của gene BRAF và exon 2, 3, 4 trên gene NRAS. | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 184 | Kit xét nghiệm đột biến PIK3CA. Phát hiện đột biến bằng kỹ thuật PCR, trên exon 1, 4, 7, 9 và 20 | 6 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 185 | Xét nghiệm HBV theo nguyên tắc realtime PCR | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 186 | Xét nghiệm HCV theo nguyên tắc realtime PCR | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 187 | Hóa chất chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm HBV/HCV | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. | ||
| 188 | Hóa chất ly giải mẫu cho xét nghiệm HBV/HCV | 4 | Hộp | Mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi