Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 11:04:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,432,776,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành | 99,6746 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 109,6421 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 109,6421 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG | |||
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo quy định hiện hành | 1.290,88 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 38,7264 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 64,544 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 4,42 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 7,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0,34 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,9853 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 170 | 1cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép chắn rác bó vỉa hàm ếch | Theo quy định hiện hành | 0,0029 | tấn |
| D | BÓ GÁY VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 2,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,37 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 6,105 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 55,5 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 41,4 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 1,656 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo quy định hiện hành | 43,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,432 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 56,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định hiện hành | 4,86 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,5364 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,72 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 16,2 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 2,664 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,684 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 180 | 1cấu kiện |
| 15 | Ống nhựa PVC chờ bịt đầu, ĐK 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,087 | 100m |
| 16 | Bịt đầu ống nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 29 | cái |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công đệm đá dăm đá dăm 2x4 | Theo quy định hiện hành | 0,0036 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định hiện hành | 0,729 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0216 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 2,2704 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 7,296 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,246 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0518 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0119 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 4 | 1cấu kiện |
| G | XÂY TRẢ KÊNH CŨ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 36 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bể thu, bể xả ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 5,57 | 1m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo quy định hiện hành | 19,202 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,192 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo quy định hiện hành | 1,8 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm | Theo quy định hiện hành | 1,8 | 100m |
| 7 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 2,5745 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,184 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định hiện hành | 0,2133 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0083 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0311 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép đục lỗ, ĐK 200mm | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m |
| H | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 54,6205 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định hiện hành | 1,4109 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 5,3 | m2 |
| I | DI CHUYỂN TUYẾN ĐƯỜNG ĐIỆN 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 2,55 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 3,65 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | m3 |
| 5 | Cột bê tông li tâm dài 8,5m, PC.I-8,5-190-4,3 ( Dựng cột thủ công ) | Theo quy định hiện hành | 5 | cột |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn AV95 | Theo quy định hiện hành | 321 | m |
| 7 | Dây cáp điện ( báo giá cáp Cadivi trang 28 - Phụ lục) | Theo quy định hiện hành | 321 | m |
| 8 | Xà xứ (tận dụng) | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 9 | Nhân công tháo dỡ đường dây (bỏ đi), xà xứ (tận dụng), NC 4/7 nhóm 3 | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 10 | Ô tô vận tải thùng chở cột điện tháo dỡ di chuyển ra chỗ khác ô tô 7 tấn | Theo quy định hiện hành | 1 | ca |
| 11 | Ô tô vận tải thùng chở cột điện từ Yên bái đến công trình ô tô 7 tấn | Theo quy định hiện hành | 1 | ca |
| 12 | Máy đào 0,8cv (đào móng + di chuyển cột ra khỏi hố vị trí cũ) | Theo quy định hiện hành | 1 | ca |
| J | THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG | |||
| K | Tài Nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo quy định hiện hành | 10.964,206 | m3 |
| L | Môi trường | |||
| 1 | Đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 116,28 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Theo quy định hiện hành | 10.964,206 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi