Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 11:01:00 đến ngày 2021-06-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,472,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0031 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0752 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,906 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4613 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5761 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1568 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3996 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0881 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1208 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6259 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8752 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0083 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9606 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3107 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4366 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8754 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7039 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6221 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3363 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1083 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2546 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9148 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,864 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2589 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7546 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5878 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2921 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3838 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2172 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1556 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9759 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9759 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,6344 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7827 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, bịt cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,61 | md |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,349 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,349 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1422 | m3 |
| 43 | Đắp cát tôn bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,86 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3582 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,163 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,467 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,39 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,8728 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,2876 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,2876 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,845 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1276 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.199,7024 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,163 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,4292 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,71 | m |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6191 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7604 | m2 |
| 59 | Lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,67 | md |
| 60 | Trụ cầu thang cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,68 | md |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2611 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,24 | 1m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38 mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 67 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,84 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9437 | 100m2 |
| 70 | Bảng xanh treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Đèn Led tub đôi M16 (KT 1200x75x24) bóng 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCCB 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Vỏ tử điện KT 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm, át | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 92 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 95 | Thép D10- chân bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | kg |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 97 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | quả |
| 98 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,76 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,76 | m3 |
| 101 | Bảng nội quy tiêu lệnh 400x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Bình C02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 103 | Máng gom nước inox + phụ kiện đai đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | md |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Cút PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2115 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6221 | m3 |
| 110 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4539 | m3 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3121 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9766 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | 100m3 |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,216 | 1m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4432 | m3 |
| 119 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2668 | m3 |
| 120 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 121 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3969 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2117 | 100m3 |
| 129 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,22 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m3 |
| 131 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5 | 1 đoạn ống |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6977 | m3 |
| B | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9978 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0276 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1493 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2333 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3516 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4556 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5546 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5578 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1786 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7966 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0823 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7892 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2253 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2077 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9998 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3811 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9556 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4257 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8282 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6798 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5064 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1585 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1585 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8192 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6468 | 100m2 |
| 36 | Tôn up nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,14 | md |
| 37 | Máng thu nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | md |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0742 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2303 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6859 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,1552 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,016 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7056 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,86 | m |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,112 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,109 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7368 | m2 |
| 48 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4366 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bitum 3 nước 1,5l/lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4366 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột 300x600 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,756 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột 300x600 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,2552 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,481 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,31 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4032 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5226 | m2 |
| 57 | Gía treo bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Vách vệ sinh bằng tấm compac dày 12mm HPL và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,08 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính trắng mờ 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính trắng mờ 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,964 | m2 |
| 62 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút ren trong PR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 97 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút Upvc ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê 135 Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê 135 Upvc ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê thông tắc - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6502 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5369 | m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4754 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 128 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3556 | m3 |
| 129 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,616 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,386 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6995 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1308 | 100m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3002 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3002 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0422 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3868 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi