Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581331-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210572630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 11:01:00 đến ngày 2021-06-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,472,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0031 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0752 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,906 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4613 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5761 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3944 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1568 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3996 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0881 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1208 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6259 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,455 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8752 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0083 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9606 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3107 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4366 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8754 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7039 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6221 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3363 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1083 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,2546 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9148 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,864 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2589 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7546 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5878 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 tấn
31 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2921 m3
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3838 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2172 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1556 tấn
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9759 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9759 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,6344 1m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7827 100m2
39 Tôn úp nóc, bịt cạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,61 md
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,349 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,349 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1422 m3
43 Đắp cát tôn bục giảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,86 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3582 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245,163 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 738,467 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,39 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 785,8728 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,2876 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,2876 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,845 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1276 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.199,7024 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245,163 m2
55 Lát nền, sàn 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 595,4292 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629,71 m
57 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6191 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7604 m2
59 Lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,67 md
60 Trụ cầu thang cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,68 md
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2611 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,24 1m2
65 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
66 Cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38 mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
67 Vách kính nhôm hệ, kính 6,38 mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,84 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9437 100m2
70 Bảng xanh treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
71 Đèn Led tub đôi M16 (KT 1200x75x24) bóng 36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
72 Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
73 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
77 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
78 Lắp đặt MCCB 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt MCB 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
80 Lắp đặt MCB 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt Vỏ tử điện KT 300x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
82 Đế âm cho công tắc, ổ cắm, át Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
88 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
89 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
90 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860 m
92 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cọc
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m
94 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 m
95 Thép D10- chân bật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,216 kg
96 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
97 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 quả
98 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,76 1m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,76 m3
101 Bảng nội quy tiêu lệnh 400x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Bình C02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
103 Máng gom nước inox + phụ kiện đai đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 md
104 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m
105 Lắp đặt Cút PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
106 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
107 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2115 1m3
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6221 m3
110 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4539 m3
111 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3121 m3
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
113 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9766 m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0523 100m3
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,216 1m3
118 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4432 m3
119 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2668 m3
120 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
121 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
122 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,88 m2
123 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m3
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m2
125 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3969 tấn
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 1cấu kiện
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,048 m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2117 100m3
129 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,22 m3
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,21 m3
131 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,5 1 đoạn ống
132 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,6977 m3
B KHU VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9978 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0276 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1493 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2333 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0185 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3516 tấn
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4556 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5546 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5578 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1786 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7966 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0823 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7892 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,239 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2253 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2077 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9998 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3811 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1421 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9556 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4257 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8282 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6798 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5064 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0967 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0187 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1585 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1585 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8192 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6468 100m2
36 Tôn up nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,14 md
37 Máng thu nước bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 md
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0742 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2303 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6859 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,1552 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,016 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7056 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,86 m
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,112 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,109 m2
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7368 m2
48 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4366 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bitum 3 nước 1,5l/lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4366 m2
50 Ốp tường trụ, cột 300x600 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,756 m2
51 Ốp tường trụ, cột 300x600 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,2552 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,481 m2
54 Lát nền, sàn 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,31 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4032 m2
56 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5226 m2
57 Gía treo bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
58 Vách vệ sinh bằng tấm compac dày 12mm HPL và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,08 m2
59 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính trắng mờ 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,564 m2
60 Cửa sổ khung nhôm hệ kính trắng mờ 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,964 m2
62 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
64 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,751 100m
74 Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
75 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
77 Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
79 Lắp đặt Cút PPR ĐK 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
81 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
83 Lắp đặt Cút ren trong PR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
84 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
93 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
94 Lắp đặt chậu Lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
95 Lắp đặt vòi Lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m
97 Van ấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
98 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
99 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
100 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
101 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
102 Lắp đặt vòi rửa D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
103 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
104 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
109 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
111 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
113 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
114 Lắp đặt Tê 135 Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Lắp đặt Tê 135 Upvc ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
116 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76x48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
118 Lắp đặt Tê thông tắc - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Lắp đặt Côn Upvc ĐK 90x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6502 1m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5369 m3
123 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4754 m3
125 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 100m2
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 tấn
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 tấn
128 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3556 m3
129 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,616 m2
130 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,386 m2
131 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,416 m2
132 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 m3
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
134 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 tấn
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C NHÀ CẦU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,116 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6995 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1308 100m2
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3002 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1414 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3002 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1414 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0422 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4488 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3868 m3
12 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->