Gói thầu: Gói thầu xây lắp Hạng mục đường giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Hạng mục đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 10:56:00 đến ngày 2021-06-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,015,639,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 38,8 | 100m2 |
| 2 | Di dời cột điện trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1 | cột |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 9,8188 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nền đường, vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 22,0966 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 7,855 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 2 để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1.609,3008 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 16,093 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 16,093 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 5,3948 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 625,7968 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 6,258 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 6,258 | 100m3/1km |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,7983 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1,7983 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 17,9825 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 17,9825 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2,1795 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2,1795 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2,1795 | 100tấn |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 78,7 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 3,38 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 1 | cái |
| B | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 7,7441 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 5,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,369 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,54 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,182 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp ống cống D60 vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 360,8 | m |
| 8 | Cung cấp gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 180 | cái |
| 9 | Cung cấ Joint cong D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 78 | cái |
| 10 | Vận chuyển cống đến công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 9 | chuyến |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 192 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 90 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 10,254 | 100m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,225 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,167 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,61 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 0,61 | 100m3 |
| C | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông trước nha dân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 16,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 92,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 117 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 56,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 5,578 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 956,62 | m2 |
| 7 | Cung cấp ống cống D100 trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 30 | cái |
| 9 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 30 | hố |
| 10 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 30 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m (Cây dầu chu vi gốc 25cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 30 | cây |
| 12 | Cây chống dài TB 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 120 | cây |
| 13 | Cung cấp phân bò trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2,36 | m3 |
| 14 | Cung cấp xơ dừa trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2,36 | m3 |
| 15 | Cung cấp tro trấu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 2,36 | m3 |
| 16 | Cung cấp phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 15 | kg |
| 17 | Cung cấp phân vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 15 | kg |
| 18 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 15 | chai |
| 19 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 15 | chai |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và mô tả ở chương V | 30 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi