Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601324-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210340148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 10:52:00 đến ngày 2021-06-11 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,307,027,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
B Nền đường
1 Phá dỡ mương cũ Theo HSTK được phê duyệt 2,431 100m3
2 Đào nền đường-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 4.335,08 m3
3 Vận chuyển đổ thải; Cự ly vận chuyển Trung bình 7,7Km Theo HSTK được phê duyệt 26,0586 100m3
4 Mua đất đắp (đất đạt độ chặt K0,98) Theo HSTK được phê duyệt 1.638,7784 m3
5 Mua đất đắp (đất đạt độ chặt K0,95) Theo HSTK được phê duyệt 504,7371 m3
6 Vận chuyển đất đắp - đất cấp III, Cự ly vận chuyển trung bình đến tuyến 33,4Km Theo HSTK được phê duyệt 21,4352 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 4,4667 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được phê duyệt 14,1274 100m3
9 Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 19,7224 100m3
C Mặt đường
D Kết cấu làm mới (KC1)
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo HSTK được phê duyệt 4,3519 100tấn
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 26,1847 100m2
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn cách công trình 6,1km Theo HSTK được phê duyệt 4,3519 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được phê duyệt 26,1847 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (18cm) Theo HSTK được phê duyệt 5,1649 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (15cm) Theo HSTK được phê duyệt 4,3041 100m3
E Kết cấu tăng cường (bù vênh CPĐD loại I)
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo HSTK được phê duyệt 0,5754 100tấn
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 3,063 100m2
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo HSTK được phê duyệt 0,5754 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được phê duyệt 3,063 100m2
5 bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK được phê duyệt 0,6992 100m2
6 Bù vênh CPĐD loại I (Htb = 8cm) Theo HSTK được phê duyệt 0,1891 100m3
7 Cào tạo nhám mặt đường cũ Theo HSTK được phê duyệt 2,3638 100m2
F Vuốt nối dân sinh
1 Làm móng CPĐD loại I (10cm) Theo HSTK được phê duyệt 0,2288 100m3
2 bê tông mặt đường dày 15cm M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 34,3275 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK được phê duyệt 0,249 100m2
G Lát hè, bó vĩa, cây xanh
H Hè đường
1 Lót ni lông sọc xanh đỏ chống mất nước Theo HSTK được phê duyệt 1.612,04 m2
2 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 128,9632 m3
3 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1.612,04 m2
I Khóa hè
1 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 6,2236 m3
2 Xây gạch Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 18,5502 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 84,3192 m2
J Bó vỉa hè + đan rãnh (đoạn thẳng)
1 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 32,8697 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Theo HSTK được phê duyệt 1,161 100m2
3 vữa đệm XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 406,336 m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 34,1032 m3
5 Ván khuôn thép bó vỉa bê tông Theo HSTK được phê duyệt 5,3694 100m2
6 Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 10,884 m3
7 Ván khuôn đan rãnh Theo HSTK được phê duyệt 0,3628 100m2
8 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK được phê duyệt 725,6 m
K Bó vỉa hè + đan rãnh (đoạn cong)
1 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 5,6716 m3
2 vữa đệm XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 70,112 m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 5,8844 m3
4 Ván khuôn thép bó vỉa bê tông Theo HSTK được phê duyệt 1,1143 100m2
5 Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 1,878 m3
6 Ván khuôn đan rãnh Theo HSTK được phê duyệt 0,0626 100m2
7 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK được phê duyệt 125,2 m
L Hố trồng cây
1 Đào hố trồng cây-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 32,4644 m3
2 Bê tông lót M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 3,68 m3
3 Xây gạch Gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 8,208 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 154,4 m2
5 Đất màu trồng cây Theo HSTK được phê duyệt 40 m3
6 Cây trồng vỉa hè có đường kính d>=8cm, h>=3m (trồng cây sao đen, chăm sóc, duy trì đến khi cây sống để bàn giao đưa vào sử dụng) Theo HSTK được phê duyệt 80 cây
7 Chặt cây hiện trạng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo HSTK được phê duyệt 25 cây
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo HSTK được phê duyệt 25 gốc
M Hệ thống thoát nước
N Thoát nước dọc
O Cống tròn D600 tải H10
1 Lắp đặt đốt cống D600, L=2,5m Theo HSTK được phê duyệt 306 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo HSTK được phê duyệt 254 mối nối
3 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo HSTK được phê duyệt 254 mối nối
P Đế cống
1 Đá dăm đệm đế cống Theo HSTK được phê duyệt 10,2816 m3
2 Lắp đặt đế cống Theo HSTK được phê duyệt 612 cái
Q Ga thu nước mặt đường
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 9,4517 m3
2 Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 15,036 m3
3 ván khuôn móng Theo HSTK được phê duyệt 0,961 100m2
R Thân hố thu
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 53,37 m3
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 453,42 m2
3 Thang thăm Theo HSTK được phê duyệt 331,52 kg
S Tấm sàn
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 6,944 m3
2 Bê tông tấm sàn M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,792 m3
3 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,6902 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3774 tấn
5 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
T Dầm BTCT
1 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,828 m3
2 Ván khuôn dầm Theo HSTK được phê duyệt 0,2562 100m2
3 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1095 tấn
4 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1431 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông dầm Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
U Tấm đan nắp ga
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 6,804 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,3898 100m2
3 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,7689 tấn
4 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,7246 tấn
5 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
6 Nắp ga bằng compusite tải trọng 250KN Theo HSTK được phê duyệt 28 bộ
7 Song chắn rác bằng compusite tải trọng Theo HSTK được phê duyệt 28 bộ
V Cống nối, hố thăm
W Phần đào + đắp
1 Đào móng hố thu nước-đất cấp II (đào thủ công 5%) Theo HSTK được phê duyệt 2,8245 m3
2 Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (máy 95%) Theo HSTK được phê duyệt 0,5367 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,2095 100m3
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt Theo HSTK được phê duyệt 0,5789 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 2,33 m3
X Cống tròn D600 tải H30
1 Lắp đặt đốt cống D600, L=2,5m Theo HSTK được phê duyệt 3 1 đoạn ống
Y Đế cống
1 đế cống D600 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
Z Cống tròn D1000 tải H30
1 Lắp đặt đốt cống D1000, L=2,5m Theo HSTK được phê duyệt 5 1 đoạn ống
2 Joint cao su D1000 Theo HSTK được phê duyệt 5 mối nối
3 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Theo HSTK được phê duyệt 5 mối nối
AA Đế cống
1 Lắp đặt đế cống D1000 Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
2 Bê tông đế cống M150, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,57 m3
3 Ván khuôn đế Theo HSTK được phê duyệt 0,2883 100m2
AB Ga thăm
AC Phần đào + đắp
1 Đào móng hố thu nước-đất cấp II (đào thủ công 5%) Theo HSTK được phê duyệt 0,9255 m3
2 Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (máy 95%) Theo HSTK được phê duyệt 0,1758 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0624 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK được phê duyệt 0,49 m3
AD Đế ga
1 Bê tông đế ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,77 m3
2 Ván khuôn đế ga Theo HSTK được phê duyệt 0,0121 100m2
AE Thân hố thu
1 Bê tông thân hố M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 3,52 m3
2 Ván khuôn thân hố Theo HSTK được phê duyệt 0,2304 100m2
AF Mũ mố BTCT đổ tại chỗ
1 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,27 m3
2 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được phê duyệt 0,0161 100m2
3 Lắp dựng cốt thép mũ mố Theo HSTK được phê duyệt 0,1622 tấn
4 Thang thăm Theo HSTK được phê duyệt 17,76 kg
AG Tấm đan
1 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,727 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,0205 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0447 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0488 tấn
5 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
6 Nắp ga bằng compusite tải trọng 400KN Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
AH Cấp điện chiếu sáng
1 Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L Theo HSTK được phê duyệt 14 cần đèn
2 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSTK được phê duyệt 0,42 100 m
3 Di dời đường dây (Bao gồm 01 cột giao đầu tuyến, 02 cột đỡ giữa tuyến) Theo HSTK được phê duyệt 1 trọn gói
AI Cấp nước sinh hoạt
AJ *PHẦN ĐÀO ĐẤT, ĐẶT ỐNG NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 114,01 m3
2 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,6075 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,6075 100m3
AK * ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, ĐK 80mm dày 3,2mm Theo HSTK được phê duyệt 27 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Theo HSTK được phê duyệt 4,05 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Theo HSTK được phê duyệt 0,01 100m
4 Măng sông nối ren thép tráng kẽm d80 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
5 Lắp đặt nối thẳng HDPE, D63mm Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
6 Lắp đặt ba chạc chuyển bậc hàn D90x63 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều RR đồng D50 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt nút bịt HDPE, D63mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
9 Chụp mũ van Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
AL GỐI ĐỠ TÊ
1 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,3 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,8 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0616 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,0458 100m2
AM GỐI ĐỠ CÔN
1 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 0,33 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,9 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,0432 100m2
4 Chi phí, thiết bị phụ kiện đấu nối vào hệ thống cấp nước có sẵn (bao gồm phụ kiện phục vụ cho công tác đấu nối) Theo HSTK được phê duyệt 1 Trọn bộ
AN *PHẦN KHỦ TRÙNG, XÚC XẢ ỐNG NƯỚC
1 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 4,05 100m
2 Nước dùng xúc xả T=4h; V=1,5m/s. Theo HSTK được phê duyệt 5 m3
AO *THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm Theo HSTK được phê duyệt 4,05 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->