Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557731-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 19:58:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,778,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 716,000,000 VNĐ ((Bảy trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| 1 | Cày xương mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 494,856 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 nâng cao độ nền đường | - nt - | 208,5285 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám mặt đường, T/C nhựa 1,0kg/m2 | - nt - | 511,1 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 511,1 | 100m2 |
| 5 | Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường gốc axít, T/C nhựa 0,5kg/m2 | - nt - | 514,288 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTN C12,5 hạt thô dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 518,328 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 hoàn trả mặt đường BTXM | - nt - | 81,11 | m3 |
| B | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn (kể cả ván khuôn) | - nt - | 424,88 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | - nt - | 5.311 | cấu kiện |
| C | Lề đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vỉa hè, K=0,95 | - nt - | 13,541 | 100m3 |
| D | Dải phân cách | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông dải phân cách hiện hữu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 695,758 | m3 |
| 3 | Sơn dải phân cách bằng sơn nước, 1 lớp lót + 2 lớp phủ | - nt - | 2.571,8 | m2 |
| E | Sửa chữa rãnh thoát nước hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện hữu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.118 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép tấm đan nắp rãnh thoát nước, D | - nt - | 7,759 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước đá 1x2 M250 (thay thế các tấm đan bị hư hỏng) (kể cả ván khuôn) | - nt - | 98,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước | - nt - | 5.118 | cấu kiện |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | - nt - | 20.472 | lỗ khoan |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép rãnh thoát nước, D | - nt - | 17,196 | tấn |
| 7 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 506,682 | m3 |
| F | Bổ sung rãnh thoát nước - phần rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép rãnh thoát nước, D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 2 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 12,138 | m3 |
| G | Bổ sung rãnh thoát nước - phần rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép rãnh thoát nước, D | - nt - | 2,889 | tấn |
| 2 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 51,765 | m3 |
| 3 | Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵn | - nt - | 119 | cái |
| H | Bổ sung rãnh thoát nước - phần tấm đan rãnh | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép tấm đan rãnh thoát nước, D | - nt - | 0,901 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 11,424 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | - nt - | 119 | cái |
| I | Bổ sung rãnh thoát nước - phần móng rãnh | |||
| 1 | Đào đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, K=0,9 | - nt - | 0,857 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >4,2cm, L=3m/cây | - nt - | 79,968 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ, K=0,9 | - nt - | 0,167 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | - nt - | 16,66 | m3 |
| J | Hố thăm | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép đà giằng, D | - nt - | 0,477 | tấn |
| 2 | Bê tông đà giằng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 3,537 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép tấm dày 3mm viền đan nắp hố thăm | - nt - | 3,775 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép tấm đan hố thăm, D | - nt - | 1,656 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan hố thăm đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 15,065 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan hố thăm | - nt - | 262 | cấu kiện |
| K | Rãnh thu | |||
| 1 | Đào đất móng hố thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | - nt - | 12,314 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh thu nước đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 24,89 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép tấm đan rãnh thu nước, D | - nt - | 0,5 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh thu nước đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 6,026 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm tấm đan rãnh thu nước | - nt - | 131 | cấu kiện |
| L | Bó vỉa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp bó vỉa thu nước bằng gang kích thước 800x450x200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa thu nước bằng gang | - nt - | 131 | cấu kiện |
| M | Cống hộp ngang đường kích thước 1,4x1,4m | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,672 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng, K=0,9 | - nt - | 1,065 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát trả hố móng, K=0,98 | - nt - | 0,639 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >4,2cm, L=3m/cây | - nt - | 97,29 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ, K=0,9 | - nt - | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | - nt - | 12,972 | m3 |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép móng cống, D | - nt - | 0,764 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống (kể cả ván khuôn) | - nt - | 23,688 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp bê tông đúc sẵn kích thước 1,4x1,4x1,2m (tải trọng HL93) | - nt - | 48 | đoạn |
| 10 | Nối cống hộp quy cách 1,4x1,4m | - nt - | 45 | mối nối |
| N | Hố ga cống ngang đường | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng, K=0,9 | - nt - | 0,496 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát trả hố móng, K=0,95 | - nt - | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >4,2cm, L=3m/cây | - nt - | 35,1 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ, K=0,9 | - nt - | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | - nt - | 4,68 | m3 |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hố ga, D | - nt - | 1,572 | tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép hố ga, D | - nt - | 0,084 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép tấm 3mm thành hố ga | - nt - | 0,256 | tấn |
| 10 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 30,06 | m3 |
| 11 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép tấm đan hố ga, D | - nt - | 0,275 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép tấm 3mm tấm đan hố ga | - nt - | 0,418 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 2,76 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | - nt - | 18 | cấu kiện |
| O | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo D90cm, L=3m, sơn trắng đỏ + nút bịt | - nt - | 99 | m |
| 3 | Lắp đặt trụ biển báo và biển báo | - nt - | 99 | cái |
| 4 | Đào móng trụ biển báo | - nt - | 2,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 | - nt - | 2,64 | m3 |
| 6 | Sửa chữa, hàn nối nâng cao trụ biển báo D90cm, L=0,6m, sơn trắng đỏ | - nt - | 12 | m |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | - nt - | 3.164,4 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | - nt - | 19,91 | m2 |
| P | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi