Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601299-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210568613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 10:40:00 đến ngày 2021-06-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP ĂN
B Phá dỡ
1 Phá dỡ nhà bếp ăn cũ bằng thủ công Phần 2 Chương V 5 công
2 Phá dỡ nhà bếp ăn cũ bằng máy xúc Phần 2 Chương V 1 ca
3 Vận chuyển phế thải Phần 2 Chương V 1 ca
C Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 Chương V 161,0685 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 Chương V 86,1655 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 Chương V 1,7834 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 Chương V 23,9185 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V 15,3718 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V 0,0593 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V 1,2074 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,8563 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 7,7463 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V 0,303 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V 1,2945 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 0,7094 100m2
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 Chương V 7,381 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 Chương V 14,4375 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 28,8402 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 Chương V 2,3258 m3
D Phần kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 Chương V 3,0743 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V 0,1345 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V 0,6271 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,5052 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 6,3685 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V 0,355 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V 0,4797 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 Chương V 0,9189 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 Chương V 0,5939 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 22,3928 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V 1,8046 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 Chương V 1,8661 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 1,5531 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V 0,0806 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 Chương V 0,0999 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 Chương V 0,2993 100m2
E Phần xây thô + Hoàn thiện
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Phần 2 Chương V 47,3352 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 354,3426 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 11,1936 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 8,9152 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 270,9288 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 213,0588 m2
7 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 177,4624 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 20,7564 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 394,2856 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 28,64 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần 2 Chương V 28,64 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Phần 2 Chương V 136,0332 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Phần 2 Chương V 16,992 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 21,06 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 10,235 m2
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm Phần 2 Chương V 0,2009 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 8,5329 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 Chương V 15,12 m2
19 Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm (mở quay) Phần 2 Chương V 12,42 m2
20 Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm (mở quay) Phần 2 Chương V 15,12 m2
21 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Phần 2 Chương V 3 bộ
22 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Phần 2 Chương V 2 bộ
23 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Phần 2 Chương V 9 bộ
24 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5 Phần 2 Chương V 0,8421 tấn
25 Sản xuất giằng liên kết xà gồ Phần 2 Chương V 0,1695 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép + liên kết Phần 2 Chương V 1,0116 tấn
27 Sơn sắt thép xà gồ + giằng LK 3 nước Phần 2 Chương V 93,7268 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Phần 2 Chương V 1,5224 100m2
29 Úp nóc (AUSTNAM) khổ 300 dày 0,45mm Phần 2 Chương V 33,92 m
30 Bàn chia thức ăn Phần 2 Chương V 10 cái
31 Bu lông Phần 2 Chương V 76 bộ
F Phần điện
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 Chương V 4 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Phần 2 Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 Chương V 8 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 Chương V 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 Chương V 12 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 Chương V 7 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 Chương V 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 Chương V 180 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 Chương V 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 Chương V 115 m
12 Lắp đặt tủ điện 400x600 Phần 2 Chương V 1 tủ
13 Lắp bảng điện 180x250 Phần 2 Chương V 6 bảng
G Phần nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Phần 2 Chương V 1 bể
2 Lắp đặt van một chiều D50 Phần 2 Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van phao, đường kính van D20 Phần 2 Chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Phần 2 Chương V 0,7 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm Phần 2 Chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Phần 2 Chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm Phần 2 Chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Phần 2 Chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm Phần 2 Chương V 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Phần 2 Chương V 0,16 100m
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Phần 2 Chương V 0,12 100m
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Phần 2 Chương V 16 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm Phần 2 Chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110mm Phần 2 Chương V 3 cái
15 Cầu chắn rác D90 Phần 2 Chương V 4 cái
16 Phễu thu nước D110 Phần 2 Chương V 3 cái
H Phòng cháy, chữa cháy
1 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Phần 2 Chương V 1 bảng
2 Bình khí CO2 MT3 Phần 2 Chương V 2 bình
3 Bình bọt chữa cháy Phần 2 Chương V 1 bình
4 Hộp đựng bình chữa cháy Phần 2 Chương V 1 hộp
I CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
J Tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V 18,36 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 Chương V 6,12 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 Chương V 3,06 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 Chương V 14,025 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 Chương V 21,0375 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 0,561 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Phần 2 Chương V 0,051 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V 0,014 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng nhà, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V 0,0453 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 Chương V 4,0649 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 Chương V 1,9342 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 Chương V 1,4946 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 101,4664 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 24,0944 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 125,5608 m2
K Sân bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân đá 1x2, mác 150 Phần 2 Chương V 26,7 m3
2 Lát gạch Terrazzo kích thước gạch Phần 2 Chương V 1.095 m2
L Hố ga + rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V 3,348 m3
2 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V 2,0736 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 Chương V 1,8072 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 Chương V 0,1037 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Phần 2 Chương V 0,439 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Phần 2 Chương V 0,558 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,0115 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần 2 Chương V 0,018 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ hố ga Phần 2 Chương V 0,0163 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 0,5122 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 0,792 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 9,96 m2
13 Láng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 0,64 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 0,55 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 Chương V 0,033 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phần 2 Chương V 0,0364 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 Chương V 11 cấu kiện
M Mái che sân thể dục
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V 21,97 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 Chương V 7,3233 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V 1,5128 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 Chương V 0,576 100m2
5 Gia công cột thép Phần 2 Chương V 1,1003 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Phần 2 Chương V 1,1003 tấn
7 Gia công xà gồ thép C120x50x20x2 Phần 2 Chương V 1,2073 tấn
8 Sản xuất giằng liên kết xà gồ Phần 2 Chương V 0,1135 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép + liên kết Phần 2 Chương V 1,3208 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần 2 Chương V 0,7342 tấn
11 Gia công giằng liên kết vì kèo Phần 2 Chương V 0,5112 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép + liên kết khẩu độ Phần 2 Chương V 1,2454 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 168,0436 m2
14 Bu lông Phần 2 Chương V 170 bộ
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Phần 2 Chương V 3,6 100m2
16 Máng nước khổ 300 dày 0,45mm Phần 2 Chương V 48 m
17 Thép đỡ máng nước phi 16 Phần 2 Chương V 58,5754 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->