Gói thầu: Xây lắp: Đường Phan Huy Chú (đoạn qua chi cục đo lường chất lượng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600187-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp: Đường Phan Huy Chú (đoạn qua chi cục đo lường chất lượng)
Số hiệu KHLCNT 20210429752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 10:39:00 đến ngày 2021-06-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,127,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7372 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,85 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8443 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1893 100m3
5 Đào phá móng, mặt đường láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7166 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,271 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5417 100m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4265 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5815 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5815 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5815 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6476 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6476 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6476 100m3
15 Vận chuyển bê tông, lớp nhựa cũ, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5151 100m3
16 Vận chuyển bê tông, lớp nhựa cũ, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5151 100m3/1km
17 Vận chuyển bê tông, lớp nhựa cũ, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5151 100m3/1km
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8684 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3359 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7555 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7555 100m2
5 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7365 100m2
6 Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,82 m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Ván khuôn thép vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9017 100m2
2 Bê tông lót vỉa hè, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,2768 m3
3 Lát gạch vỉa hè granito màu đỏ 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.862,768 m2
4 Bê tông lót bó vỉa, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2259 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vĩa, ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 tấn
7 Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,65 m3
8 Lắp đặt bó vỉa loại 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.617,91 1 cấu kiện
9 Lắp đặt bó vỉa loại 0,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.270,36 cái
D HẠNG MỤC: HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0016 m3
2 Đệm lót cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,135 m3
3 Ván khuôn bao hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3848 100m2
4 Bê tông bao hố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,886 m3
5 Đắp đất xung quanh hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,133 m3
6 Đắp đất màu hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,329 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3287 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3287 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi ≤5km, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3287 100m3
E HẠNG MỤC: BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, DDK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
F HẠNG MỤC: ỐNG CỐNG LY TÂM
1 Ống cống BTLT D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,1 m
2 Ống cống BTLT D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,41 m
3 Ống cống BTLT D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,21 m
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 1 cấu kiện
5 LĐ cống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 cấu kiện
6 Ván khuôn gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1247 100m2
7 Ván khuôn móng cống băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0145 100m2
8 Bê tông gối cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,93 m3
9 Bê tông móng cống băng đường, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,39 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,55 m3
11 Đệm cát giữa 2 gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,33 m3
12 Chèn vữa XM M100 cống băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m3
13 Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 805 1 cấu kiện
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8827 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2942 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5885 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5885 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5885 100m3
G HẠNG MỤC: HỐ GA
1 Bê tông thân hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,53 m3
2 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,69 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 m3
4 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
5 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4754 tấn
6 Sản xuất thép hình L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9454 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9454 tấn
8 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2587 100m2
9 SXLD nắp hố ga composite KT 900x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
10 SXLD lưới chắn rác composite KT 250x700x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
11 LD tấm cao su chống hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
12 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3595 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1198 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2397 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2397 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2397 100m3
17 Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m3
18 Bê tông lót móng cửa thu, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
19 Cốt thép cửa thu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5697 tấn
20 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6728 tấn
H HẠNG MỤC: CỮA XÃ CỐNG NGANG D800
1 Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
3 Bê tông sân cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 m3
4 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3999 100m2
5 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3499 100m2
6 Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4376 100m2
7 Ống cống BTLT D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,21 m
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cấu kiện
9 LĐ cống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
11 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 100m2
12 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7156 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5719 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1437 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1437 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1437 100m3
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt vỏ tủ điều khiển chiếu sáng 3P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Vận chuyển cột đèn, cột thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cột
3 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cột
4 Lắp Cần đèn đơn mạ kẽm cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cần đèn
5 Lắp đèn Led chiếu sáng đường phố Halumos 90-100W lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
6 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bảng
7 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 đầu cáp
8 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 10 đầu
10 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 10 cột
11 Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy đào 0,8m3, rộng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
18 Khung móng cột điện chiếu sáng M24x300x300x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
19 Kéo rải và lắp đặt cố định Cáp điện CXV 3x25+1x16-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Kéo rải và lắp đặt cố định Cáp ngầm CXV/DSTA 4x16-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.319 m
21 Luồn dây từ bảng điện lên đèn dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 m
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.319 m
23 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m3
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 10 cọc
25 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
26 Lấp đất rảnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m3
27 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m3
28 Đào kênh mương, rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
29 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 cọc
30 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Lấp đất rảnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m3
32 Đào mương cáp ngamg băng đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
33 Đào mương cáp ngầm bằng máy đào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
34 Đắp nền móng công trình K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0096 m3
35 Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
36 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 1000v
37 Lắp đặt ống thép D76 luồn dây băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
38 Đào mương cáp ngầm chiếu sáng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,705 m3
39 Đào mương cáp ngàm chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,745 m3
40 Đắp nền móng công trình K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,8892 m3
41 Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,876 m3
42 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D50/40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.307 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->