Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến kênh Cống Cọ - Núi Giám xóm Cô Dạ, xã Bảo Lý, huyện Phú Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa tuyến kênh Cống Cọ - Núi Giám xóm Cô Dạ, xã Bảo Lý, huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí duy tu ,sửa chữa công trình thuỷ lợi kết dư năm 2017-2018 đã phân bổ cho Công ty TNHH MTV Khai thác thuỷ lợi Thái Nguyên (Theo QĐ số 4274/QĐ-UBND ngày 31/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 10:25:00 đến ngày 2021-06-08 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,391,822,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Phá kênh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,278 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 7,946 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,082 | 100m3 |
| B | Hạng mục II: Phần kênh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 35,055 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 106,317 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 142,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1,558 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 31,799 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 373 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 17 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 2,402 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 19,225 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1,437 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 8,593 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,317 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 2,557 | tấn |
| 14 | Sản xuất gia công lưới chắn rác | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 16,674 | m2 |
| C | Hạng mục III: Công trình trên kênh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 2,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 11,335 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 15,376 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,0495 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,309 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 3,74 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 17 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,768 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,345 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1,091 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,47 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 15 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1 | ca |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 17 | Bu lông suốt ngang | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Bu lông M16x40 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 24 | Cái |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 0,391 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 4,08 | m2 |
| D | Hạng mục IV: Phần đất | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 501,513 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 3,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 229,983 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 3,233 | 100m3 |
| 5 | Mua đất từ nơi khác về đắp | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 162,718 | m3 |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy đóng mở quay tay V3 + Công lắp đặt | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Trục máy đóng mở | Theo HSTK KTTC được phê duyệt | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi