Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600957-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210568514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 10:21:00 đến ngày 2021-06-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,419,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Phần 2 Chương V 561,777 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2 Chương V 1.389,089 m2
3 Phá lớp vữa cầu thang ,sê nô, ô văng, lan can, chắn nắng Phần 2 Chương V 337,241 m2
4 Phá dỡ láng ô văng Phần 2 Chương V 11,52 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Phần 2 Chương V 47,392 m2
6 Tháo dỡ ống thoát nước mái Phần 2 Chương V 2 công
7 Vệ sinh sê nô thoát nước mái Phần 2 Chương V 92,92 m
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 Chương V 45,903 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 Chương V 45,903 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 561,777 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 349,577 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 971,312 m2
13 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 68,2 m2
14 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 48,19 m2
15 Sơn thép lan can thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 10,384 m2
16 Sơn lại tay vịn cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 6,696 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn cầu thang Phần 2 Chương V 6,696 m2
18 Vệ sinh đánh bóng phần Grani tô cầu thang, tay vịn lan can Phần 2 Chương V 56,628 m2
19 Sơn khuôn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 121,712 m2
20 Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 320,768 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cửa cũ bị bong rộp Phần 2 Chương V 442,48 m2
22 Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 168,96 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa han zỉ Phần 2 Chương V 168,96 m2
24 Trát sê nô,ô văng , lan can, chắn nắng vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 286,771 m2
25 Trát gờ chỉ vữa XM PCB40 mác 100 Phần 2 Chương V 96,76 m
26 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm thoát nước mái Phần 2 Chương V 0,64 100m
27 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Phần 2 Chương V 16 cái
28 Lắp đặt phễu rác đường kính 90mm Phần 2 Chương V 8 cái
29 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn sê nô đường kính ống 25mm Phần 2 Chương V 0,016 100m
30 Sơn sắt thép lan can 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 37,008 m2
31 Láng ô văng, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 11,52 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 760,829 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 1.650,212 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên trần và dầm trước khi sơn lại Phần 2 Chương V 682,925 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 Chương V 9,501 100m2
B Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 Chương V 32 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 Chương V 16 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Phần 2 Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 Chương V 32 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần 2 Chương V 22 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều Phần 2 Chương V 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A Phần 2 Chương V 8 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB - 1P 50A/220V Phần 2 Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB - 1P 30A/220V Phần 2 Chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB - 1P 20A/220V Phần 2 Chương V 8 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB - 1P 15A/220V Phần 2 Chương V 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 Chương V 830 m
13 Dây cáp CU/XPLE/PVC 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 Chương V 110 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 Chương V 90 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 Chương V 215 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 Chương V 780 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phần 2 Chương V 20 hộp
18 Đế âm chôn tường Phần 2 Chương V 42 cái
19 Tủ điện âm tường tôn 250x160x100 Phần 2 Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tủ Automat 4P RoMan Phần 2 Chương V 8 cái
21 Bình bột cứu hỏa ABC 4kg MFZL4 (TQ) Phần 2 Chương V 4 cái
22 Bình khí CO2 MT3 ( 3kg) Phần 2 Chương V 2 cái
23 Kệ đựng bình cứu hỏa ( kệ 3 bình) Phần 2 Chương V 2 hộp
24 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Phần 2 Chương V 2 bộ
25 Đục trần để làm lại đường điện Phần 2 Chương V 28,8 m2
26 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 28,8 m2
C CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 Chương V 85,99 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Phần 2 Chương V 32,04 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Phần 2 Chương V 275 m
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 Chương V 5,155 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 Chương V 5,155 m3
6 Gia công + LD cửa đi nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38 ly Phần 2 Chương V 42,32 m2
7 Xây chèn khuôn cửa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 Chương V 1,144 m3
8 Gia công+LD cửa sổ + hãm cửa kính cố định đi nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38 ly Phần 2 Chương V 50,5 m2
9 Trát má chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 Chương V 104,372 m2
10 Sơn má cửa không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 104,372 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Phần 2 Chương V 0,415 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 Chương V 22,2 m2
13 Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 15,086 m2
D CẢI TẠO SÂN
1 Đắp đất tôn nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 Chương V 1,188 100m3
2 San đầm đất nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 Chương V 7,658 100m3
3 Đào xúc đất tại nơi khai thác bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 Chương V 9,731 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 Chương V 9,731 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T- 2,5km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 Chương V 9,731 100m3/1km
6 Mua đất tại nơi khai thác Phần 2 Chương V 973,1 m3
7 Thuế tài nguyên và phí môi trường ( khai thác đất) Phần 2 Chương V 973,1 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân đá 2x4, mác 100 Phần 2 Chương V 353,8 m3
9 Lát nền sân gạch Tezzero kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 Chương V 3.538 m2
10 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V 1,684 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Phần 2 Chương V 4,419 m3
12 Đắp đất móng =1/3 KL đào Phần 2 Chương V 1,473 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 Chương V 9,378 m3
14 Trát trong bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 6,195 m2
15 Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa 60x250 diện gạch Phần 2 Chương V 15,488 m2
16 Láng granitô bậc tam cấp Phần 2 Chương V 85,672 m2
17 Trát granitô gờ chỉ gờ bậc vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 215,4 m
E Rãnh thoát nước
1 Đào đất móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Phần 2 Chương V 12,012 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Phần 2 Chương V 8,58 m3
3 Xây rãnh gạch bê tông (10,5x6x22)cm vữa XM PCB40 mác 75 Phần 2 Chương V 16,896 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Phần 2 Chương V 6,006 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phần 2 Chương V 0,265 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Phần 2 Chương V 0,351 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 Chương V 165 cấu kiện
8 Trát láng rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 Chương V 148,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->