Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601020-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210548558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 10:20:00 đến ngày 2021-06-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,611,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 1. CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Tháo tấm lợp Tôn Chi tiết tại Chương V 4,7456 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chi tiết tại Chương V 102,646 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống Chi tiết tại Chương V 2 công
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chi tiết tại Chương V 2,0529 m3
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( bằng màn khò) Chi tiết tại Chương V 102,646 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 102,646 m2
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chi tiết tại Chương V 4,7456 100m2
8 Ke chống bão nhựa lõi thép chạy dọc theo xà gồ ( 5 cái /1m) Chi tiết tại Chương V 2.480 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Chi tiết tại Chương V 1,02 100m
10 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Chi tiết tại Chương V 24 cái
11 Rọ chắn rác bằng inox Chi tiết tại Chương V 12 cái
12 Đai giữ ống Chi tiết tại Chương V 96 cái
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 432,8552 m2
14 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chi tiết tại Chương V 213,44 m
15 Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải( Nhân công bậc 3/7) Chi tiết tại Chương V 2 công
16 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa chiều cao Chi tiết tại Chương V 1,0011 m3
17 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 64,8 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - cửa hoa sắt Chi tiết tại Chương V 257,1344 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt - hàn bổ sung cửa hoa sắt cửa sổ Chi tiết tại Chương V 0,0622 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 264,3152 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết tại Chương V 126,4576 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ - cửa cải tạo Chi tiết tại Chương V 219,4048 m2
23 Sửa chữa các cửa đi do cong vênh khó đóng mở Chi tiết tại Chương V 16 bộ
24 Nẹp cửa gỗ - gỗ sao Chi tiết tại Chương V 158,72 m
25 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 232,1024 m2
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Chi tiết tại Chương V 92,2304 m2 cấu kiện
27 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm vào cửa đi Chi tiết tại Chương V 16 1bộ
28 Bản lề Inốc cửa đi & cửa sổ Chi tiết tại Chương V 160 bộ
29 Lắp chốt cửa đi và cửa sổ - chốt Inox Chi tiết tại Chương V 48 1bộ
30 Gia công cửa sổ nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) Chi tiết tại Chương V 80,96 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chi tiết tại Chương V 80,96 m2
32 Phá lớp vữa trát trên bề mặt thành lan can hành lang Chi tiết tại Chương V 18,966 m2
33 Lát đá thành lan can hành lang, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 18,966 m2
34 Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục Chi tiết tại Chương V 35,198 m2
35 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 35,198 m2
36 Bổ sung thanh chống Inoc304 tay vịn lan can cầu thang Chi tiết tại Chương V 3,051 kg
37 Đục lớp granito bậc thềm bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục Chi tiết tại Chương V 27,09 m2
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 27,09 m2
39 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại - Nền tầng 2 Chi tiết tại Chương V 374,7954 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết tại Chương V 374,9754 m2
41 Công tác ốp gạch ba gết vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chi tiết tại Chương V 13,7232 m2
42 Phá lớp vữa trát tường - Tường ngoài nhà Chi tiết tại Chương V 98,8694 m2
43 Trát lại tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 98,8694 m2
44 Phá lớp vữa trát tường - tường trong nhà cao 1.8m Chi tiết tại Chương V 48,008 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 48,08 m2
46 Cạo bỏ lớp sơn & bả trên tường ngoài Chi tiết tại Chương V 161,1808 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường - tường trong nhà Chi tiết tại Chương V 804,7744 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài Chi tiết tại Chương V 831,8771 m2
49 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chi tiết tại Chương V 1.122,0436 m2
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chi tiết tại Chương V 31,1584 m2
51 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Chi tiết tại Chương V 98,28 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Chi tiết tại Chương V 324,8502 m2
53 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chi tiết tại Chương V 129,4384 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 1.297,4336 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 1.786,1117 m2
56 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết tại Chương V 8,238 100m2
57 Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện ( nhân công 3/7) Chi tiết tại Chương V 2 công
58 Bảng điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực Chi tiết tại Chương V 9 cái
59 Lắp đặt aptomat 2P- 50A Chi tiết tại Chương V 1 cái
60 Lắp đặt aptomat 2P- 40A Chi tiết tại Chương V 4 cái
61 Lắp đặt aptomat 2P-32A Chi tiết tại Chương V 4 cái
62 Lắp đặt aptomat 2P-20A Chi tiết tại Chương V 10 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 Chi tiết tại Chương V 120 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 Chi tiết tại Chương V 120 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 Chi tiết tại Chương V 160 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 Chi tiết tại Chương V 300 m
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết tại Chương V 300 m
68 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn L=1.2m Chi tiết tại Chương V 36 bộ
69 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi L=1.2m Chi tiết tại Chương V 32 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi có máng phản quang - âm trần thạch cao Chi tiết tại Chương V 20 bộ
71 Lắp đặt đèn Downlight - Đèn trang trí âm trần Chi tiết tại Chương V 14 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chi tiết tại Chương V 10 bộ
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chi tiết tại Chương V 16 cái
74 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chi tiết tại Chương V 4 cái
75 hạt đèn báo Chi tiết tại Chương V 9 hạt
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Chi tiết tại Chương V 32 cái
77 Lắp đặt hộp nối,đế âm Chi tiết tại Chương V 18 hộp
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( tháo dỡ vệ sinh & lắp đặt lại quạt cũ) Chi tiết tại Chương V 36 cái
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Quạt thay mới) Chi tiết tại Chương V 6 cái
80 Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 Chi tiết tại Chương V 18 cái
81 Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần Chi tiết tại Chương V 72 cái
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chi tiết tại Chương V 14 cái
83 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chi tiết tại Chương V 300 m
84 Trát hoàn trả phần trường đã đục tẩy vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 30 m2
85 Đi lại đường điện dưới sàn phòng Tiếng Anh & phòng Vật Lý Chi tiết tại Chương V 6 công
86 Vật tư phụ Chi tiết tại Chương V 1
87 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chi tiết tại Chương V 120 m
88 Gia công kim thu sét dài 1,5m - thay mới kim thu sét Chi tiết tại Chương V 4 cái
89 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chi tiết tại Chương V 4 cái
90 Vât tư phụ ( bật thép ....) Chi tiết tại Chương V 1
B GA RÃNH THOÁT NƯỚC TRONG SÂN & SÂN LÁT GẠCH
1 Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 0,8423 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chi tiết tại Chương V 9,3594 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 17,9438 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 23,848 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 254,28 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 ( Láng 2 lần) Chi tiết tại Chương V 142,32 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 12,56 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết tại Chương V 0,7232 100m2
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết tại Chương V 1,0192 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết tại Chương V 236 cái
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chi tiết tại Chương V 27,2998 m3
12 Ghi chắn rác đầu ga Chi tiết tại Chương V 12 cái
13 Dẫy cỏ - phát quang khu đất trống phía sau Chi tiết tại Chương V 11 10m2
14 Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) dày 10cm Chi tiết tại Chương V 0,11 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chi tiết tại Chương V 11 m3
16 Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất Chi tiết tại Chương V 110 m2
17 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chi tiết tại Chương V 2 gốc cây
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại Chương V 1,0648 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V 2,48 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 0,8 m3
21 Xây gạch 6,5x10,5x22 thành bồn hoa vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 2,112 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 9,92 m2
23 Phá dỡ nền sân gạch block Chi tiết tại Chương V 2.168,4 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 8cm Chi tiết tại Chương V 225,472 m3
25 Lát gạch terazoo 400*400, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 2.938 m2
C CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết tại Chương V 18,89 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng Chi tiết tại Chương V 36 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Chi tiết tại Chương V 43 m2
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng Chi tiết tại Chương V 36 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chi tiết tại Chương V 43 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 43 m2
7 Gia công cánh cổng Inốc 304 ( trọn bộ - theo mẫu TK ) Chi tiết tại Chương V 18,89 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết tại Chương V 18,89 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chi tiết tại Chương V 248,548 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 209,124 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 39,424 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 248,548 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Chi tiết tại Chương V 229,32 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 229,32 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại Chương V 8,0309 m3
16 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chi tiết tại Chương V 2,684 m3
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải ( để tận dụng tôn vỉa hè - không vận chuyển đổ đi) Chi tiết tại Chương V 10,7149 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V 45,6768 m3
19 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chi tiết tại Chương V 26,352 100m
20 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chi tiết tại Chương V 3,904 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chi tiết tại Chương V 3,904 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 3,904 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 14,4814 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 2,4156 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 0,1523 100m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết tại Chương V 3,0855 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chi tiết tại Chương V 14,7278 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 1,0736 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết tại Chương V 0,2977 100m2
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,0823 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,2727 tấn
32 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 23,375 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 244,2676 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 18,7 m
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chi tiết tại Chương V 244,2676 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chi tiết tại Chương V 205,272 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại Chương V 1,056 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết tại Chương V 0,1488 100m2
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,0193 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V 0,0897 tấn
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 248,3088 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 14,784 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 263,0928 m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chi tiết tại Chương V 67,335 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 67,335 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 181,905 m2
47 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chi tiết tại Chương V 84,814 m2
48 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chi tiết tại Chương V 24,8444 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chi tiết tại Chương V 10,696 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 44,727 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 29,391 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 24,8444 m2
53 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chi tiết tại Chương V 10,24 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chi tiết tại Chương V 10,24 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 10,24 m2
56 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chi tiết tại Chương V 10,6844 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết tại Chương V 10,6844 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Chi tiết tại Chương V 74,118 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chi tiết tại Chương V 24,8444 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 39,8994 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 59,063 m2
62 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II để chôn bó vỉa Chi tiết tại Chương V 0,1398 100m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 6,992 m3
64 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Chi tiết tại Chương V 62,56 m2
65 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 92 m
66 Tôn cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 0,6339 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết tại Chương V 31,696 m3
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chi tiết tại Chương V 31,696 m3
69 Lát gạch terazoo 40x40cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V 316,96 m2
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V 7,3728 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết tại Chương V 3,072 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V 4,8998 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại Chương V 46,848 m2
74 Quét nước xi măng Chi tiết tại Chương V 46,848 m2
75 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chi tiết tại Chương V 36,8 m3
76 Đóng cọc tre làm biện pháp đắp bờ , 5 cọc/md; L cọc = 2.8m) Chi tiết tại Chương V 2,24 100m
77 Gia cố phên nứa 2 lớp cao 1,5m Chi tiết tại Chương V 24 m2
78 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V 46,8 m3
79 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I (L=2,8m; 25 cọc/m2) Chi tiết tại Chương V 16,8 100m
80 Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Chi tiết tại Chương V 2,4 m3
81 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chi tiết tại Chương V 2,4 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V 6,64 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết tại Chương V 0,144 100m2
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chi tiết tại Chương V 16 đoạn ống
85 Ống cống bê tông D1000 Chi tiết tại Chương V 16 m
86 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 1000mm Chi tiết tại Chương V 16 mối nối
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại Chương V 0,3424 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->