Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 10:20:00 đến ngày 2021-06-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,611,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 1. CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Chi tiết tại Chương V | 4,7456 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết tại Chương V | 102,646 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống | Chi tiết tại Chương V | 2 | công |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết tại Chương V | 2,0529 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( bằng màn khò) | Chi tiết tại Chương V | 102,646 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 102,646 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V | 4,7456 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão nhựa lõi thép chạy dọc theo xà gồ ( 5 cái /1m) | Chi tiết tại Chương V | 2.480 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chi tiết tại Chương V | 1,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chi tiết tại Chương V | 24 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác bằng inox | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 12 | Đai giữ ống | Chi tiết tại Chương V | 96 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | 432,8552 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chi tiết tại Chương V | 213,44 | m |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải( Nhân công bậc 3/7) | Chi tiết tại Chương V | 2 | công |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa chiều cao | Chi tiết tại Chương V | 1,0011 | m3 |
| 17 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 64,8 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - cửa hoa sắt | Chi tiết tại Chương V | 257,1344 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - hàn bổ sung cửa hoa sắt cửa sổ | Chi tiết tại Chương V | 0,0622 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 264,3152 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết tại Chương V | 126,4576 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ - cửa cải tạo | Chi tiết tại Chương V | 219,4048 | m2 |
| 23 | Sửa chữa các cửa đi do cong vênh khó đóng mở | Chi tiết tại Chương V | 16 | bộ |
| 24 | Nẹp cửa gỗ - gỗ sao | Chi tiết tại Chương V | 158,72 | m |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 232,1024 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết tại Chương V | 92,2304 | m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm vào cửa đi | Chi tiết tại Chương V | 16 | 1bộ |
| 28 | Bản lề Inốc cửa đi & cửa sổ | Chi tiết tại Chương V | 160 | bộ |
| 29 | Lắp chốt cửa đi và cửa sổ - chốt Inox | Chi tiết tại Chương V | 48 | 1bộ |
| 30 | Gia công cửa sổ nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Chi tiết tại Chương V | 80,96 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại Chương V | 80,96 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát trên bề mặt thành lan can hành lang | Chi tiết tại Chương V | 18,966 | m2 |
| 33 | Lát đá thành lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 18,966 | m2 |
| 34 | Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục | Chi tiết tại Chương V | 35,198 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 35,198 | m2 |
| 36 | Bổ sung thanh chống Inoc304 tay vịn lan can cầu thang | Chi tiết tại Chương V | 3,051 | kg |
| 37 | Đục lớp granito bậc thềm bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục | Chi tiết tại Chương V | 27,09 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 27,09 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại - Nền tầng 2 | Chi tiết tại Chương V | 374,7954 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết tại Chương V | 374,9754 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch ba gết vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chi tiết tại Chương V | 13,7232 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường - Tường ngoài nhà | Chi tiết tại Chương V | 98,8694 | m2 |
| 43 | Trát lại tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 98,8694 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường - tường trong nhà cao 1.8m | Chi tiết tại Chương V | 48,008 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 48,08 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn & bả trên tường ngoài | Chi tiết tại Chương V | 161,1808 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường - tường trong nhà | Chi tiết tại Chương V | 804,7744 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài | Chi tiết tại Chương V | 831,8771 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V | 1.122,0436 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại Chương V | 31,1584 | m2 |
| 51 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chi tiết tại Chương V | 98,28 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V | 324,8502 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chi tiết tại Chương V | 129,4384 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 1.297,4336 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 1.786,1117 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại Chương V | 8,238 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện ( nhân công 3/7) | Chi tiết tại Chương V | 2 | công |
| 58 | Bảng điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực | Chi tiết tại Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 2P- 50A | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 2P- 40A | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 2P-32A | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Chi tiết tại Chương V | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Chi tiết tại Chương V | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 160 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 300 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn L=1.2m | Chi tiết tại Chương V | 36 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi L=1.2m | Chi tiết tại Chương V | 32 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi có máng phản quang - âm trần thạch cao | Chi tiết tại Chương V | 20 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Downlight - Đèn trang trí âm trần | Chi tiết tại Chương V | 14 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chi tiết tại Chương V | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 75 | hạt đèn báo | Chi tiết tại Chương V | 9 | hạt |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại Chương V | 32 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối,đế âm | Chi tiết tại Chương V | 18 | hộp |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( tháo dỡ vệ sinh & lắp đặt lại quạt cũ) | Chi tiết tại Chương V | 36 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Quạt thay mới) | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 80 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 | Chi tiết tại Chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần | Chi tiết tại Chương V | 72 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết tại Chương V | 14 | cái |
| 83 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chi tiết tại Chương V | 300 | m |
| 84 | Trát hoàn trả phần trường đã đục tẩy vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 30 | m2 |
| 85 | Đi lại đường điện dưới sàn phòng Tiếng Anh & phòng Vật Lý | Chi tiết tại Chương V | 6 | công |
| 86 | Vật tư phụ | Chi tiết tại Chương V | 1 | lô |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chi tiết tại Chương V | 120 | m |
| 88 | Gia công kim thu sét dài 1,5m - thay mới kim thu sét | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 90 | Vât tư phụ ( bật thép ....) | Chi tiết tại Chương V | 1 | lô |
| B | GA RÃNH THOÁT NƯỚC TRONG SÂN & SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 0,8423 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chi tiết tại Chương V | 9,3594 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 17,9438 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 23,848 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 254,28 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 ( Láng 2 lần) | Chi tiết tại Chương V | 142,32 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 12,56 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại Chương V | 0,7232 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết tại Chương V | 1,0192 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết tại Chương V | 236 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết tại Chương V | 27,2998 | m3 |
| 12 | Ghi chắn rác đầu ga | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 13 | Dẫy cỏ - phát quang khu đất trống phía sau | Chi tiết tại Chương V | 11 | 10m2 |
| 14 | Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) dày 10cm | Chi tiết tại Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 11 | m3 |
| 16 | Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Chi tiết tại Chương V | 110 | m2 |
| 17 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chi tiết tại Chương V | 2 | gốc cây |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại Chương V | 1,0648 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 2,48 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22 thành bồn hoa vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 2,112 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 9,92 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền sân gạch block | Chi tiết tại Chương V | 2.168,4 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Chi tiết tại Chương V | 225,472 | m3 |
| 25 | Lát gạch terazoo 400*400, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 2.938 | m2 |
| C | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | 18,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Chi tiết tại Chương V | 36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chi tiết tại Chương V | 43 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chi tiết tại Chương V | 36 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V | 43 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 43 | m2 |
| 7 | Gia công cánh cổng Inốc 304 ( trọn bộ - theo mẫu TK ) | Chi tiết tại Chương V | 18,89 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết tại Chương V | 18,89 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V | 248,548 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 209,124 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 39,424 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 248,548 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V | 229,32 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 229,32 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại Chương V | 8,0309 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chi tiết tại Chương V | 2,684 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải ( để tận dụng tôn vỉa hè - không vận chuyển đổ đi) | Chi tiết tại Chương V | 10,7149 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 45,6768 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 26,352 | 100m |
| 20 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chi tiết tại Chương V | 3,904 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V | 3,904 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 3,904 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 14,4814 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 2,4156 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,1523 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết tại Chương V | 3,0855 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V | 14,7278 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 1,0736 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V | 0,2977 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,0823 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,2727 | tấn |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 23,375 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 244,2676 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 18,7 | m |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết tại Chương V | 244,2676 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V | 205,272 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 1,056 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,0193 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V | 0,0897 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 248,3088 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 14,784 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 263,0928 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V | 67,335 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 67,335 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 181,905 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V | 84,814 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V | 24,8444 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chi tiết tại Chương V | 10,696 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 44,727 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 29,391 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 24,8444 | m2 |
| 53 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết tại Chương V | 10,24 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết tại Chương V | 10,24 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 10,24 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết tại Chương V | 10,6844 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết tại Chương V | 10,6844 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V | 74,118 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V | 24,8444 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 39,8994 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 59,063 | m2 |
| 62 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II để chôn bó vỉa | Chi tiết tại Chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 6,992 | m3 |
| 64 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 62,56 | m2 |
| 65 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 92 | m |
| 66 | Tôn cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,6339 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 31,696 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại Chương V | 31,696 | m3 |
| 69 | Lát gạch terazoo 40x40cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V | 316,96 | m2 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 7,3728 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 3,072 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V | 4,8998 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 46,848 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng | Chi tiết tại Chương V | 46,848 | m2 |
| 75 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chi tiết tại Chương V | 36,8 | m3 |
| 76 | Đóng cọc tre làm biện pháp đắp bờ , 5 cọc/md; L cọc = 2.8m) | Chi tiết tại Chương V | 2,24 | 100m |
| 77 | Gia cố phên nứa 2 lớp cao 1,5m | Chi tiết tại Chương V | 24 | m2 |
| 78 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại Chương V | 46,8 | m3 |
| 79 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I (L=2,8m; 25 cọc/m2) | Chi tiết tại Chương V | 16,8 | 100m |
| 80 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chi tiết tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V | 6,64 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chi tiết tại Chương V | 16 | đoạn ống |
| 85 | Ống cống bê tông D1000 | Chi tiết tại Chương V | 16 | m |
| 86 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 1000mm | Chi tiết tại Chương V | 16 | mối nối |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,3424 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi