Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210584961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế xây dựng HTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ Chương trình phát triển kết cấu hạ tầng gắn với phát triển vùng nguyên liệu 90%, ngân sách huyện đối ứng 10% tổng mức đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 10:17:00 đến ngày 2021-06-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,038,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT để chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoặc bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc cao hơn);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc cao hơn);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét và có giá trị >= công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét và có giá trị >= công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng và quản lý dự án- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng lao động, công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh bao gồm: văn bằng chứng chỉ đào tạo và các tài liệu có liên quan; Xuất trình bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ (5 -:- 8) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào >=1,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào bánh lốp =>0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >=140HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rùng 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu tải 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm dùi 1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần 1: Xây dựng cầu bản - Bản mặt cầu | |||
| 1 | BTXM M400 đá 1x2 bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 3 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn | |
| 5 | Thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | tấn |
| B | Lan can-tay vịn | |||
| 1 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 2 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn | |
| 3 | BTXM M400 đá 1x2 lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn can can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Gia công thép mạ kẽm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 6 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 7 | Bu lông U D22 (gia công ren 2 đầu) L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | Mố cầu M1 và M2 - Xà mũ | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 3 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 4 | Thép mạ kẽm D28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D50/54, L=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 6 | Vữa Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 7 | Chèn nhựa Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,469 | lít |
| 8 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| D | Thân mố | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,728 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,104 | m2 |
| 3 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 4 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | tấn | |
| 5 | Thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,822 | tấn |
| 6 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,94 | m2 |
| E | Bệ mố | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 3 | BTXM M150 đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| F | Thân tường cánh | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,812 | m2 |
| G | Bệ tường cánh | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 bệ tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,492 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,508 | m2 |
| 3 | BTXM M150 đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,248 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,601 | m2 |
| H | Bản BTCT đầu cầu | |||
| 1 | BTXM M400 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 4 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 5 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | tấn | |
| 6 | Thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | tấn |
| I | Thanh chống đỗ tại chỗ | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 3 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 4 | Thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| J | Gia cố lòng suối | |||
| 1 | BTXM M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,52 | m3 |
| 2 | BTXM M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m3 |
| K | Thi công đường tạm | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,72 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m3 |
| 4 | Đắp CPĐD dày 15cm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m3 |
| L | Dẫn dòng chảy | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,1 | m3 |
| 2 | Cống tròn D100, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 4m |
| M | Thi công mố, tường cánh | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.805,525 | m3 |
| 2 | BTXM M150 đá 4x6 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820,085 | m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng điều phối sau mố K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,41 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 6 | BTXM M200 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 7 | Gia công thép hình đà giáo (luân chuyển 3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,002 | tấn |
| 8 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ khung đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,002 | tấn |
| N | Thi công nhịp | |||
| 1 | Gia công thép hình đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | tấn |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng ván gỗ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ván gỗ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 5 | Tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tôn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | m2 |
| O | Đường 2 đầu cầu - Nền, mặt đường | |||
| 1 | BTXM M300 đá 1x2 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 3 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| P | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | BTXM M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,625 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,54 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m3 |
| 4 | BTXM M150 đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,92 | m2 |
| Q | An toàn giao thông - Hộ lan mềm (40m) | |||
| 1 | Tấm đầu (700x310x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Tấm giữa L=2.32m/tấm (2320x310x4)(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Trụ U(160x141.1x1600x4.5)(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Hộp đệm U(160x420x5)(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Bu lông F 16, L=36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 7 | Bu lông F 16, L=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 10 | Đào đất cấp 3 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 12 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 13 | Lắp đặt hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| R | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật KT(30x60)cm, trụ L=2.65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Thép chống xoay D14, L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| S | Phần 2: Xây dựng tuyến đường - Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.886,609 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.935,688 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng máy tận dụng điều phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.255,05 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng máy tận dụng điều phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.125,599 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.136,279 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,876 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,109 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất C4 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,254 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly TB 3,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.188,497 | m3 |
| 10 | BTXM M300 đá 1x2 mặt đường trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,996 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,44 | m2 |
| 12 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.771 | m2 |
| 13 | Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.651,845 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 11cm vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,05 | m3 |
| T | Khe ngang | |||
| 1 | Khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| U | Khe dọc | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m |
| V | Cống tròn trên tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | đốt |
| 2 | BTXM mác M300 đá 1x2 cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,54 | m3 |
| 3 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | Tấn |
| 4 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,235 | Tấn |
| 5 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,67 | m3 |
| 6 | BTXM mác M150 đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| W | Mối nối cống | |||
| 1 | BTXM M300 đá 1x2 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,914 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,75 | m2 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,81 | m2 |
| X | Kết cấu thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 2 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,19 | m3 |
| 3 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,236 | m3 |
| 4 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,41 | m3 |
| 5 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 6 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,71 | m3 |
| 7 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m3 |
| 8 | Bê tông mác M150, đá 1x2 gia cố taluy đấu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,673 | m3 |
| 9 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,635 | m2 |
| 10 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay gia cố taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,16 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,33 | m2 |
| Y | Kết cấu hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m3 |
| 2 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,74 | m3 |
| 3 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m3 |
| 4 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m3 |
| 5 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 6 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 7 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,02 | m3 |
| 8 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | m3 |
| 9 | Bê tông mác M150, đá 1x2 gia cố taluy đấu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,484 | m3 |
| 10 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,085 | m2 |
| 11 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay gia cố taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,85 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,39 | m2 |
| Z | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,42 | m3 |
| AA | Cọc tiêu | |||
| 1 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | Tấn |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,291 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2 chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,28 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang màu đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 6 | Sơn phản quang màu trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,36 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,548 | m3 |
| AB | Cống tròn D=150cm | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | đốt |
| 2 | BTXM mác M300 đá 1x2 cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,57 | m3 |
| 3 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | Tấn |
| 4 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,596 | Tấn |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,59 | m3 |
| AC | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối cống BTXM M300 đá 1x2 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,443 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,39 | m2 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,05 | m2 |
| AD | Kết cấu thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m3 |
| 2 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | m3 |
| 3 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,821 | m3 |
| 4 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m3 |
| 5 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | m3 |
| 6 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m3 |
| 7 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m3 |
| 8 | Bê tông mác M150, đá 1x2 gia cố taluy đấu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,125 | m3 |
| 9 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,4 | m2 |
| 10 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay gia cố taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,9 | m2 |
| AE | Kết cấu hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m3 |
| 2 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m3 |
| 3 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,686 | m3 |
| 4 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,37 | m3 |
| 5 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m3 |
| 6 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 7 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,55 | m3 |
| 8 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,15 | m3 |
| 9 | Bê tông mác M150, đá 1x2 gia cố taluy đấu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,799 | m3 |
| 10 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,02 | m2 |
| 11 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay gia cố taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,77 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,9 | m2 |
| AF | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,37 | m3 |
| AG | Cọc tiêu | |||
| 1 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | Tấn |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2 chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang màu đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 6 | Sơn phản quang màu trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| AH | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 2 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 3 | Đá dăm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| AI | Cống hộp đỗ tại chỗ 2x(250x250)cm L=8.6m | |||
| 1 | BTXM mác M300 đá 1x2 cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,11 | m3 |
| 2 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 3 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,321 | Tấn | |
| 4 | BTXM mác M150 đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,51 | m2 |
| AJ | Kết cấu thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 3 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,115 | m3 |
| 4 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 5 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 6 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 7 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m3 |
| 8 | Bê tông mác M150, đá 1x2 gia cố taluy đấu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,909 | m3 |
| 9 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,578 | m2 |
| 10 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay gia cố taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,26 | m2 |
| AK | Kết cấu hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 2 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 3 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,188 | m3 |
| 4 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 5 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 6 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 7 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m3 |
| 8 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 9 | Bê tông mác M150, đá 1x2 gia cố taluy đấu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,022 | m3 |
| 10 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,518 | m2 |
| 11 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay gia cố taluy đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,82 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9 | m2 |
| AL | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,66 | m3 |
| AM | Cọc tiêu | |||
| 1 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | Tấn |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2 chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang màu đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 6 | Sơn phản quang màu trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| AN | Bản giảm tải | |||
| 1 | BTXM M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 2 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 3 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | tấn | |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| AO | Mương thủy lợi ngang đường - Cống hộp đỗ tại chỗ (75x75)cm | |||
| 1 | Bê tông mác M250, đá 1x2 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,09 | m2 |
| 3 | Thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 4 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | Tấn | |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| AP | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Bê tông mác M200, đá 1x2 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,94 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m2 |
| 6 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 8 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 10 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 11 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| AQ | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Bê tông mác M200, đá 1x2 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,94 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m2 |
| 6 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 7 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 8 | Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 9 | Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 10 | Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 11 | Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| AR | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,35 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT để chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoặc bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc cao hơn);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc cao hơn);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét và có giá trị >= công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét và có giá trị >= công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng và quản lý dự án- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 2 | 2 |
| 5 | Lực lượng lao động, công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh bao gồm: văn bằng chứng chỉ đào tạo và các tài liệu có liên quan; Xuất trình bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 9 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ (5 -:- 8) tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ | 2 |
| 3 | Máy đào >=1,1m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ | 3 |
| 4 | Máy đào bánh lốp =>0,5m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ | 1 |
| 5 | Máy ủi >=140HP | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ | 2 |
| 6 | Máy san 110CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ | 1 |
| 7 | Máy lu rùng 25T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép 12T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ | 1 |
| 9 | Xe cẩu tải 7T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông >=250L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 4 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,1KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 19 | Máy phát điện dự phòng | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi