Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210584961-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế xây dựng HTP
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210584711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ Chương trình phát triển kết cấu hạ tầng gắn với phát triển vùng nguyên liệu 90%, ngân sách huyện đối ứng 10% tổng mức đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 10:17:00 đến ngày 2021-06-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,038,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT để chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoặc bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc cao hơn);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc cao hơn);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét và có giá trị >= công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét và có giá trị >= công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng và quản lý dự án- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lực lượng lao động, công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh bao gồm: văn bằng chứng chỉ đào tạo và các tài liệu có liên quan; Xuất trình bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ (5 -:- 8) tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào >=1,1m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào bánh lốp =>0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=140HP
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rùng 25T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 12T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu tải 7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm dùi 1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần 1: Xây dựng cầu bản - Bản mặt cầu
1BTXM M400 đá 1x2 bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V15,99m3
2Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V43,5m2
3Thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
4Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
5Thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,363tấn
B Lan can-tay vịn
1Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
2Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
3BTXM M400 đá 1x2 lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
4Ván khuôn can canMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
5Gia công thép mạ kẽm lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
6Lắp đặt lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
7Bu lông U D22 (gia công ren 2 đầu) L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
C Mố cầu M1 và M2 - Xà mũ
1BTXM M250 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
3Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
4Thép mạ kẽm D28Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
5Ống thép mạ kẽm D50/54, L=160mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
6Vữa Sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006m3
7Chèn nhựa BitumMô tả kỹ thuật theo chương V6,469lít
8Quét 2 lớp nhựa đường nóng 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
D Thân mố
1BTXM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V130,728m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V258,104m2
3Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
4Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,812tấn
5Thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,822tấn
6Quét 2 lớp nhựa đường nóng 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,94m2
E Bệ mố
1BTXM M200 đá 1x2 bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V42,9m3
2Ván khuôn bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
3BTXM M150 đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m2
F Thân tường cánh
1BTXM M250 đá 1x2 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V147,924m3
2Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V443,812m2
G Bệ tường cánh
1BTXM M200 đá 1x2 bệ tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V86,492m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V147,508m2
3BTXM M150 đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,248m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,601m2
H Bản BTCT đầu cầu
1BTXM M400 đá 1x2 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
3Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
4Thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
5Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,282tấn
6Thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,462tấn
I Thanh chống đỗ tại chỗ
1BTXM M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
3Thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,078Tấn
4Thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,532tấn
J Gia cố lòng suối
1BTXM M150 đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,52m3
2BTXM M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V20,2m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V80,8m2
4Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,28m3
K Thi công đường tạm
1Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,85m3
2Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V240,72m3
3Vét hữu cơ đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V68,64m3
4Đắp CPĐD dày 15cm đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V12,44m3
L Dẫn dòng chảy
1Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V144,1m3
2Cống tròn D100, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V14m
M Thi công mố, tường cánh
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.805,525m3
2BTXM M150 đá 4x6 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
3Đắp đất hố móng K95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1.820,085m3
4Đắp đất tận dụng điều phối sau mố K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V475,41m3
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
6BTXM M200 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
7Gia công thép hình đà giáo (luân chuyển 3 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,002tấn
8Lắp dựng và tháo dỡ hệ khung đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,002tấn
N Thi công nhịp
1Gia công thép hình đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,03tấn
2Lắp dựng và tháo dỡ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,03tấn
3Sản xuất và lắp dựng ván gỗ sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
4Tháo dỡ ván gỗ sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
5Tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,45m2
6Tháo dỡ tôn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,45m2
O Đường 2 đầu cầu - Nền, mặt đường
1BTXM M300 đá 1x2 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
3Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
4Cấp phối đá dăm dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
P Gia cố mái taluy
1BTXM M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,625m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V138,54m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,664m3
4BTXM M150 đá 2x4 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V57,92m2
Q An toàn giao thông - Hộ lan mềm (40m)
1Tấm đầu (700x310x4)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Tấm giữa L=2.32m/tấm (2320x310x4)(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Trụ U(160x141.1x1600x4.5)(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Hộp đệm U(160x420x5)(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Mắt phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Bu lông F 16, L=36mmMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
7Bu lông F 16, L=220mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Bê tông M150 đá 2x4 móng cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
10Đào đất cấp 3 móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
11Đắp đất K95 hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
12Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
13Lắp đặt hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V40m
R Biển báo
1Biển báo hình chữ nhật KT(30x60)cm, trụ L=2.65mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
3Thép chống xoay D14, L=50cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
4Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
S Phần 2: Xây dựng tuyến đường - Nền, mặt đường
1Đào nền đường đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13.886,609m3
2Đào nền đường đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12.935,688m3
3Đắp đất K95 bằng máy tận dụng điều phối Mô tả kỹ thuật theo chương V20.255,05m3
4Đắp đất K95 bằng máy tận dụng điều phối Mô tả kỹ thuật theo chương V7.125,599m3
5Vét hữu cơ đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.136,279m3
6Đánh cấp đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V530,876m3
7Đào khuôn đường đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.012,109m3
8Đào khuôn đường đất C4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.294,254m3
9Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly TB 3,5KmMô tả kỹ thuật theo chương V7.188,497m3
10BTXM M300 đá 1x2 mặt đường trên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V464,996m3
11Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V209,44m2
12Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.771m2
13Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.651,845m3
14Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 11cm vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V292,05m3
T Khe ngang
1Khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V297m
U Khe dọc
1Gia công, lắp đặt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V343m
V Cống tròn trên tuyến
1Lắp đặt đốt cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V184đốt
2BTXM mác M300 đá 1x2 cốngMô tả kỹ thuật theo chương V63,54m3
3Thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,549Tấn
4Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,235Tấn
5Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V86,67m3
6BTXM mác M150 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m3
7Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
W Mối nối cống
1BTXM M300 đá 1x2 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,972m3
2Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V77,914m2
3Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V693,75m2
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.271,81m2
X Kết cấu thượng lưu
1Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
2Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V41,19m3
3Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V23,236m3
4Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V29,41m3
5Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,34m3
6Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,71m3
7Bê tông mác M150, đá 2x4 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V36,1m3
8Bê tông mác M150, đá 1x2 gia cố taluy đấu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V78,673m3
9Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V655,635m2
10Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay gia cố taluy đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m3
11Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V100,77m3
12Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V184,16m2
13Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V513,33m2
Y Kết cấu hạ lưu
1Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V14,62m3
2Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V41,74m3
3Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V26,95m3
4Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V34,86m3
5Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
6Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,9m3
7Bê tông mác M150, đá 2x4 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V43,02m3
8Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V29,05m3
9Bê tông mác M150, đá 1x2 gia cố taluy đấu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V105,484m3
10Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V879,085m2
11Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay gia cố taluy đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
12Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V129,62m3
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V214,85m2
14Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V572,39m2
Z Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.021,77m3
2Đắp đất k95Mô tả kỹ thuật theo chương V937,42m3
AA Cọc tiêu
1Thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,026Tấn
2BTXM M200 đá 1x2 thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V10,291m3
3BTXM M200 đá 1x2 chân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V152,28m2
5Sơn phản quang màu đỏ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V45,12m2
6Sơn phản quang màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V135,36m2
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,508m3
8Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,548m3
AB Cống tròn D=150cm
1Lắp đặt đốt cống D150Mô tả kỹ thuật theo chương V102đốt
2BTXM mác M300 đá 1x2 cốngMô tả kỹ thuật theo chương V73,57m3
3Thép dMô tả kỹ thuật theo chương V1,215Tấn
4Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,596Tấn
5Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V109,59m3
AC Mối nối cống
1Nối cống BTXM M300 đá 1x2 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,629m3
2Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V79,443m2
3Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V570,39m2
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,05m2
AD Kết cấu thượng lưu
1Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,96m3
2Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V27,88m3
3Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V15,821m3
4Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V17,85m3
5Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,49m3
6Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,46m3
7Bê tông mác M150, đá 2x4 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m3
8Bê tông mác M150, đá 1x2 gia cố taluy đấu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,125m3
9Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V334,4m2
10Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay gia cố taluy đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
11Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V55,64m3
12Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V124,6m2
13Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V252,9m2
AE Kết cấu hạ lưu
1Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,84m3
2Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V27,75m3
3Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V15,686m3
4Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V18,37m3
5Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,38m3
6Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
7Bê tông mác M150, đá 2x4 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V29,55m3
8Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V14,15m3
9Bê tông mác M150, đá 1x2 gia cố taluy đấu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V34,799m3
10Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V290,02m2
11Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay gia cố taluy đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
12Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V57,3m3
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V127,77m2
14Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V254,9m2
AF Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V580,09m3
2Đắp đất k95Mô tả kỹ thuật theo chương V530,37m3
AG Cọc tiêu
1Thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,328Tấn
2BTXM M200 đá 1x2 thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
3BTXM M200 đá 1x2 chân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
5Sơn phản quang màu đỏ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
6Sơn phản quang màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
8Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
AH Hoàn trả mương thủy lợi
1BTXM M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
2Thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
3Đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
AI Cống hộp đỗ tại chỗ 2x(250x250)cm L=8.6m
1BTXM mác M300 đá 1x2 cốngMô tả kỹ thuật theo chương V52,11m3
2Thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,023Tấn
3Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,321Tấn
4BTXM mác M150 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,68m3
5Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
6Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V180,51m2
AJ Kết cấu thượng lưu
1Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
2Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
3Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V10,115m3
4Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
5Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,21m3
6Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
7Bê tông mác M150, đá 2x4 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V7,87m3
8Bê tông mác M150, đá 1x2 gia cố taluy đấu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,909m3
9Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V57,578m2
10Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay gia cố taluy đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
11Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,68m3
12Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V87m2
13Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V67,26m2
AK Kết cấu hạ lưu
1Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
2Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
3Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V10,188m3
4Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,47m3
5Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m3
6Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
7Bê tông mác M150, đá 2x4 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V20,02m3
8Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V6,34m3
9Bê tông mác M150, đá 1x2 gia cố taluy đấu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,022m3
10Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V58,518m2
11Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay gia cố taluy đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
12Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,66m3
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V90,82m2
14Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V67,9m2
AL Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V206,22m3
2Đắp đất k95Mô tả kỹ thuật theo chương V150,66m3
AM Cọc tiêu
1Thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,055Tấn
2BTXM M200 đá 1x2 thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
3BTXM M200 đá 1x2 chân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
5Sơn phản quang màu đỏ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
6Sơn phản quang màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
8Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
AN Bản giảm tải
1BTXM M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
2Thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
3Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,744tấn
4Cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
AO Mương thủy lợi ngang đường - Cống hộp đỗ tại chỗ (75x75)cm
1Bê tông mác M250, đá 1x2 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,18m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V90,09m2
3Thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,046Tấn
4Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458Tấn
5Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
AP Thượng lưu
1Bê tông mác M200, đá 1x2 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Bê tông mác M200, đá 1x2 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
4Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V15,94m2
5Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m2
6Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
7Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
8Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
9Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
10Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
11Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
12Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,89m2
14Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
AQ Hạ lưu
1Bê tông mác M200, đá 1x2 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Bê tông mác M200, đá 1x2 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
4Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V15,94m2
5Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m2
6Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
7Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
8Bê tông mác M200, đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
9Bê tông mác M150, đá 2x4 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
10Bê tông mác M150, đá 2x4 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
11Bê tông mác M150, đá 2x4 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
12Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,89m2
14Ván khuôn tường móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
AR Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V105,04m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V72,35m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT để chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoặc bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và có xác nhận của chủ đầu tư các công trình đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc cao hơn);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét (có hạng mục cầu bản) và có giá trị >= công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc cao hơn);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét và có giá trị >= công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).55
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên, có tính chất tương tự như công trình đang xét và có giá trị >= công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).33
4 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng và quản lý dự án- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).22
5 Lực lượng lao động, công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh bao gồm: văn bằng chứng chỉ đào tạo và các tài liệu có liên quan; Xuất trình bản gốc để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 9 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ3
2 Ô tô tự đổ (5 -:- 8) tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ2
3 Máy đào >=1,1m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ3
4 Máy đào bánh lốp =>0,5m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ1
5 Máy ủi >=140HP Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ2
6 Máy san 110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ1
7 Máy lu rùng 25T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ2
8 Máy lu bánh thép 12T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ1
9 Xe cẩu tải 7T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực, đảm bảo công suất theo đúng yêu cầu của thiết bị). Xuất trình bản gốc khi mời kiểm tra hồ sơ1
10 Ô tô tưới nước Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
11 Máy trộn bê tông >=250L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)4
12 Máy đầm dùi 1,1KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)2
13 Máy hàn điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
14 Máy đầm bàn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)2
15 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)2
16 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
17 Máy toàn đạc Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
18 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
19 Máy phát điện dự phòng Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Kèm theo giấy tờ chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->