Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cầu Ô Chích, xã Thông Hòa, huyện Cầu Kè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600816-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cầu Ô Chích, xã Thông Hòa, huyện Cầu Kè
Số hiệu KHLCNT 20210576540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 10:10:00 đến ngày 2021-06-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,172,078,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU Ô CHÍCH XÃ THÔNG HÒA, HUYỆN CẦU KÈ
1 Đập phá nbee tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,143 m3
2 Nhổ cọc BTCT 25x25cm trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Nhổ cọc BTCT 25x25cm dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
4 Tôn cát bãi đúc cọc K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5795 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3259 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8297 tấn
8 Gia công thép bản cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9313 tấn
9 Lắp đặt thép bản cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9313 tấn
10 Gia công thép hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7548 tấn
11 Lắp đặt hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7548 tấn
12 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7495 100m2
13 Trải ni long lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6685 100m2
14 Bê tông cọc đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,055 m3
15 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 100m
16 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 100m
17 Đập đầu cọc BTCT 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
18 Bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,064 m3
19 Bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,874 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 tấn
22 Vữa XM M100 vuốt mặt xà mũ mố dày trung bình 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
23 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5957 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m3
25 Vữa đệm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
26 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1684 100m2
27 Trải ni long lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
28 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
29 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0056 tấn
30 Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,064 m3
31 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m2
32 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I ( ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
33 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (Không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
34 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T ( Ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
35 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T ( Không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
36 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 tấn
37 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 tấn
38 Khấu hao cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 kg
39 Khấu hao thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 527 kg
40 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 100m
41 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m
42 Đập đầu cọc BTCT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6547 tấn
44 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,076 m3
45 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4273 100m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
47 Lắp dầm BTDUL I400 H8, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp dầm BTDUL I400 -H8, L=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Cung cấp dầm D ƯL I400-H8, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Dầm
50 Cung cấp dầm D ƯL I400-H8, L=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Dầm
51 Cung cấp, lắp đặt gối cầu 250x150x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 gối
52 Lắp dựng cốt thép dầm ngang , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 tấn
53 Lắp dựng cốt thép dầm ngang , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
54 Bê tông dầm ngang bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,246 m3
55 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
56 Quét Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
57 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4271 m2
58 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
59 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 100m2
60 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2568 tấn
61 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5947 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,182 m3
63 Quét Sikadur 732 lớp phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
65 Sơn gờ lan can 1 lớp lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,48 m2
66 Sơn gờ lan can 1 lớp ( trắng +đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,48 m2
67 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 114, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
68 Thép tròn ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,304 kg
69 Thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 tấn
70 Lắp đặt thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 tấn
71 Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6041 100m3
3 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,0872 m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2094 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5 mm, dày 16cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5775 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm, Eyc>=91Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1355 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1355 100m2
8 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,154 m3
9 Đắp trả hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,15 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2858 100m2
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
13 Bê tông cọc tiêu bê tông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,942 m3
15 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
16 Sơn trắng, đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,856 m2
17 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt biển báo tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt biển báo đường thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->