Gói thầu: XL.01: Sửa chữa Trụ sở làm việc của Viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600405-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
Tên gói thầu XL.01: Sửa chữa Trụ sở làm việc của Viện
Số hiệu KHLCNT 20210540716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 11:46:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,555,162,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.066548E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (tối thiểu phải có các hạng mục như: Phòng thí nghiệm có hệ thống kiểm soát độ ẩm, nhiệt độ, áp suất, độ sạch không khí trong phòng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.488.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.465.839.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, tự động hóa.c. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnhb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điều khiển tự động hóa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điều khiển tự động hóab. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động:Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng, kế toán, kiểm toán.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đếm tiểu phân
- Đặc điểm thiết bị Định lượng số lượng các hạt có trong không khí của môi trường phòng sạch, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn Tig
- Đặc điểm thiết bị Hàn INOX, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo lưu lượng gió
- Đặc điểm thiết bị Đo vận tốc gió, lưu lượng không khí, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
E-CDNT 1.2 XL.01: Sửa chữa Trụ sở làm việc của Viện
Sửa chữa Trụ sở Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP kiến trúc Trịnh Gia; Địa chỉ: số 80 ngõ 162, P. Khương Trung, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn kinh tế - kỹ thuật xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: P6 - C3 Thủ Lệ 1, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng; Địa chỉ: thôn Tri Lai, xã Đồng Thái, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển 168 Việt Nam; Địa chỉ: thôn Nam An, xã Cam Thượng, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia , địa chỉ: Số 13 Phan Huy Chú, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp có giá trị đến hết ngày có hiệu lực của đảm bảo dự thầu (bản sao công chứng, chứng thực). - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế; Địa chỉ: 138A, phố Giảng Võ, Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Y tế; Địa chỉ: 138A, phố Giảng Võ, Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MẶT NGOÀI TÒA NHÀ TRỤ SỞ
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3.228,5715m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V322,8572m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V231,2695m2
5Tháo dỡ đá ốp bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V33,738m2
6Tháo dỡ ống hút khíMô tả kỹ thuật theo Chương V6,273100m
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V23,829m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn - Tổng quãng đường 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,829m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,1562100m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V322,8572m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,898m2
13Trát bù phẳng tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,8572m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,5372m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.228,5715m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V231,2695m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.459,841m2
18Bảo dưỡng và bơm gas cho điều hoà cũMô tả kỹ thuật theo Chương V78máy
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (bao gồm ống đồng các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88máy
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
21Lắp đặt dây đơn 4mm2 (bổ xung dây cho điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.760m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,984100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
24Lắp đặt phễu thu thoát máiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
B CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHỐI LABO HÓA
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V835,68m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V254,889m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.532,12m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V399,438m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5515m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn - Tổng quãng đường 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5515m3
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3512100m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V254,889m2
9Trát bù phẳng tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,889m2
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,889m2
11Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,39m2
12Làm trần thạch cao 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V718,29m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.787,009m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V516,828m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.303,837m2
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED downlightMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
17Đèn LED dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2m
18Lắp đặt các loại đèn chùmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp đặt các loại đèn hộp LED panel 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V320bộ
20Lắp đặt quạt điện - quạt hútMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V561,6667m
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.685m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,381100m
25Đai cố định ống vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V885cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
27Công đấu nối vào hệ thống hút gióMô tả kỹ thuật theo Chương V17điểm
C CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V221m2
5Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V221m2
6Phá dỡ vữa xi măng láng nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V221m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V490,08m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V490,08m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V105,7936m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn - Tổng quãng đường 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,7936m3
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,282m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V221m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V401,76m2
16Trát bù phẳng tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,08m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng nền tạo độ dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V221m2
18Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,08m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,49m2
21Ke inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
22Làm trần thạch cao 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V221m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,484m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,484m2
25Thay khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
26Vách compact ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V198,2m2
27Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
30Lắp đặt vòi rửa Lavabo - Vòi cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
32Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
33Lắp đặt hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
34Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
36Van xả tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
37Van xả tiểu nam thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
38Xi phông chậu rửa, chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
39Lắp đặt thoát sàn Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
40Van nhựa hàn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
41Van nhựa hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450cái
44Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8564100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5100m
48Côn, cút, tê... PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
49Côn, cút, tê... PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V250cái
50Côn, cút, tê... PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V400cái
51Côn, cút, tê... PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
52Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42100m
53Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
54Ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5100m
55Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
56Lắp đặt đèn hộp LED panel 0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
61Máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
62Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.220m
64Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
65Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.440m
D CẢI TẠO PHÒNG TẠO MẪU CHUẨN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,464m2
2Tháo dỡ vách ngăn ngăn thạch cao - Mở cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
3Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V111,6m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3201m3
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,116100m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9338m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9338m3
9Trát cạnh tường sau khi phá dỡ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1md
10Cung cấp lắp đặt cửa, vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V193,8625m2
11Bộ phụ kiện khóa cửa đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
12Bộ phụ kiện khóa cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Trần panelMô tả kỹ thuật theo Chương V113,05m2
14Làm vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4356m3
16Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
17Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,79m2
18Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,11m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,11m2
20Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3872tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3872tấn
22Lắp đặt dàn nóng - VRV4S 2 chiều InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt dàn lạnh âm trần CSL: 7.500BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt dàn lạnh âm trần CSL: 9.300BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Lắp đặt dàn lạnh âm trần CSL: 12.300BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Điều khiển gắn tường nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Bộ chia gas dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
28Lắp đặt điều hòa 2 chiều inverter 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt điều hòa 2 chiều inverter 8.900BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt côn dàn lạnh đầu cấp KT 350x250/L350Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Lắp đặt côn dàn lạnh đầu hồi KT 550x250/L350Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
32Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33Lắp đặt cửa gió cấp KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cửa
34Lắp đặt cửa gió hồi KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cửa
35Lắp đặt ống thông gió mềm , D= 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63m
36Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
37Giá đỡ kẹp xà gồ, ty treo ống mềm và dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
38Giá đỡ dàn nóng điều hòa VRVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Giá đỡ dàn nóng điều hòa cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Cổ bạt mềm dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
41Giá đỡ kẹp xà gồ, ty treo ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
42Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,145100m
43Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
44Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m
45Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
46Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
47Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,145100m
48Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
49Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m
50Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
51Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
52Giá đỡ kẹp xà gồ, ty treo cho ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
53Gas nạp bổ sung R410AMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, D=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, D=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, D=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
57Giá đỡ kẹp xà gồ, ty treo cho nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
58Lắp đặt các aptomat 3 pha - Loại 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt các aptomat 3 pha - Loại 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha - Loại 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
61Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
62Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 - Dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
63Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V265m
64Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V432m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144m
66Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
67Hút chân khôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tổ
68Hút chân không điều hòa cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Vận chuyển dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
70Chi phí nghiệm thu chạy test hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
71Lắp đặt đèn led panel 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
72Khung nhôm gia cố và mặt kính cho đèn âm trần 600x600mm phòng sạchMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
77Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V37hộp
78Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V34hộp
79Lắp đặt dây 1x1,5mm2 - Dây ra đènMô tả kỹ thuật theo Chương V136m
80Lắp đặt dây 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V435,4m
81Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
82Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 + 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,6m
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,4m
87Lắp đặt tủ aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
88Lắp đặt các aptomat 3 pha- Loại 32 AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - Loại 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - Loại 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
92Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC, D=160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
94Lắp đặt côn PVC, D= 200/160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt cút PVC, D= 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Lắp đặt chếch PVC, D=160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Lắp đặt măng sông PVC, D=160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Chi phí thuê xe nâng để thi công ống D160 lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
99Lắp đặt thang cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5m
100Lắp đặt hệ thống giá treo đỡ thang cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
101Lắp đặt tê thang 200-250-200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 lỗ khoan
103Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 lỗ khoan
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
106Lắp đặt cút PPR,D= 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
107Lắp đặt cút ren trong PPR,D= 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt Tê PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt cút PPR,D= 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Lắp đặt côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lắp đặt côn thu D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt van PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt ống PVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
114Lắp đặt ống PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
115Lắp đặt cút PVC,D= 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt Tê PVC,D= 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt cút PVC,D= 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt côn thu PVC,D= 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
120Chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
121Hệ thống ti treo ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
122Đầu báo cháy khói thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
123Dây tín hiệu 2x0.75mm2 báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
124Ống ghen mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
125Vật tư phụ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
E CẢI TẠO KHO HÓA CHẤT
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,525m2
2Tháo dỡ trần thạch cao thảMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72100m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7534m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7534m3
6Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7355m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,05m2
8Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5251m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V129,47251m2
10Cung cấp lắp đặt cửa, vách kính khung nhôm hệ vách dựng cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,71m2
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,132tấn
12Khoan lỗ D20 sâu 150 để cấy bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V561 lỗ khoan
13Bơm hóa chất hilty vào các lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4348lọ
14Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
15Lắp dựng kết cấu dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,026m2
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5108m2
18Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5108m2
19Lắp đặt máng INOX 304 dầy 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,338md
20Lắp đặt trần thạch cao thảMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2227m2
21Cung cấp lắp đặt giá Inox 304 để hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V19md
22Lắp đặt bình bọtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
24Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
25Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - Loại 32 AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - Loại 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - Loại 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt ống nhựa cứng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V88m
36Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
37Lắp đặt dây dẫn diện 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
41Đầu báo cháy khói thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Dây tín hiệu 2x0.75mm2 báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
43Ống ghen mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
44Vật tư phụ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
45Ống thép mạ kẽm D50 dày 2.6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
46Ống thép mạ kẽm D32 dày 2.3 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
47Ống thép mạ kẽm D25 dày 2.3 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
48Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Cút thép ren D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Cút thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Tê thép hàn D80/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Tê thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Tê thép ren D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Tê thép ren D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Tê thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Côn thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Côn thu D25/15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Đầu phun quay xuống D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
59Nắp che đầu phun đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
60Keo 2 thành phần ABMô tả kỹ thuật theo Chương V1
61Quang treo ống D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Quang treo ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Quang treo ống D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
64Ty ren M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20md
65Vật tư phụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
F CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP KHÍ THÍ NGHIỆM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
3Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
4Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V131m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V131m2
6Cung cấp lắp đặt cửa, vách kính khung nhôm hệ vách dựng cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,478m2
7Lắp đặt dây 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Lắp đặt dây 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
9Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 + 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
11Lắp đặt tủ aptomat 3-6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Lắp đặt các aptomat 3 pha - Loại 32 AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - Loại 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha- Loại 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Ống Inox 304, DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V490md
17Ống Inox 304 DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V126md
18Đầu ren inox 304 DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
19Bích Inos Jis 10k DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
20Cút góc Inox DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Cút góc Inox DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Côn thu Inox DN32xDN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
23Tê Inox DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
24Khung đỡ bình LGCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Dây mềm inox 1/2'', dài 1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Ống Inox 304, DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V112md
27Ống Inox 304 DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V36md
28Đầu ren inox 304 DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Bích Inos Jis 10k DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
30Cút góc Inox DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
31Cút góc Inox DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
32Côn thu Inox DN32xDN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Tê Inox DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Dây mềm inox 1/4'', dài 1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Ống tube 1/4'', L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V28cây
36Phụ kiện SUS316Mô tả kỹ thuật theo Chương V1set
37Dây mềm inox 1/4'', dài 1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38ống tube SUS316 3/8'', L=6m, WSGMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
39Phụ kiện SUS316Mô tả kỹ thuật theo Chương V1set
G CẢI TẠO THIẾT LẬP PHÒNG AN TOÀN SINH HỌC CẤP 3
1Lắp đặt quạt thải ly tâm, công suất 2,5 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU và CDU CSL 33 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2tấn
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, công suất lạnh 3,5 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
4Bệ đỡ dàn nóng CDUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Đệm cao su chống rung cho dàn nóng và AHUMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Cẩu dàn nóng và AHU vào vị trí lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
7Bệ đỡ AHUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Bệ đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Giá đỡ máy điều hòa cục bộ treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Gas lạnh nạp mới cho AHUMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
11Hút chân không, nạp gas, cài đặt, chạy test toàn bộ hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tổ
12Lắp đặt đồng hồ chênh áp phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt đồng hồ chênh áp phin lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt bơm nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Hộp gió cấp, gió thải 720x720x500mm, bao gồm:1. Hộp chứa phin lọc:- Kích thước hộp: 720x720x500mm- Vật liệu hộp: Tôn sơn tĩnh điện- Tháo lắp lọc: Từ bên dưới- Cổng test áp- Mặt nạ soi lỗ bằng inox 304 2. Phụ kiện lắp đặt- Kẹp lọc và gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Hộp gió cấp, gió thải 410x410x400mm, bao gồm:1. Hộp chứa phin lọc:- Kích thước hộp: 410x410x400mm- Vật liệu hộp: Tôn sơn tĩnh điện- Tháo lắp lọc: Từ bên dưới- Cổng test áp- Mặt nạ soi lỗ bằng inox 304 2. Phụ kiện lắp đặt- Kẹp lọc và gioăng làm kínMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Hộp góp gió 600x400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Hộp gió thải kèm cửa gióMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Hộp gió tươi kèm cửa gióMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Van 1 chiều D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Van bướm DN315mm kèm bộ điều khiển đóng mở van ON/OFF bằng điện (Dùng cho đường gió cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Van bướm DN250mm kèm bộ điều khiển đóng mở van ON/OFF bằng điện (Dùng cho đường gió thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Van VCD D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Van VCD D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Van VCD D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Cung cấp, lắp đặt ống gió 500x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
27Cung cấp, lắp đặt ống thông gió PVC kích thước D315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
28Cung cấp, lắp đặt ống thông gió PVC kích thước D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
29Cung cấp, lắp đặt ống thông gió PVC kích thước D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
30Ống gió mềm có bảo ôn D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
31Ống gió mềm có bảo ôn D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
32Tiêu âm đường ống gió bằng bông thủy tinh dày 50mm, tole soi lỗ, kích thước đường ống 500x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
33Cung cấp, lắp đặt nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Cung cấp, lắp đặt chân rẽ D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Cung cấp, lắp đặt chân rẽ D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Cung cấp, lắp đặt côn thu AHUMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Cung cấp, lắp đặt côn thu đầu quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Cung cấp, lắp đặt côn thu 500x300mm/D315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Cung cấp, lắp đặt côn PVC D315mm/D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Cung cấp, lắp đặt côn PVC D250mm/D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Cung cấp, lắp đặt cút 500x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Cung cấp, lắp đặt cút PVC D315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Cung cấp, lắp đặt cút PVC D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
44Cung cấp, lắp đặt cút PVC D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Cung cấp, lắp đặt Tê PVC D315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Cung cấp, lắp đặt Tê PVC D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Cung cấp lắp đặt bích nhựa gắn van bướm D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
48Cung cấp lắp đặt bích nhựa gắn van bướm D250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
49Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
50Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh, đường kính ống d=9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
51Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
52Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh, đường kính ống d=34,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
53Cung cấp, lắp đặt măng sông ống đồng bằng phương pháp hàn đường kính d=34,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 34,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
56Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
57Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
58Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
59Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m
60Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
61Măng sông nối ống PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Măng sông nối ống PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Lắp đặt cút nhựa đường ống nuóc ngưng, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
64Lắp đặt cút nhựa đường ống nuóc ngưng, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
66Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
67Giá đỡ đường ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
68Giá đỡ đường ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
69Giá đỡ đường ống gió cấp, gió thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
70Giá treo hộp gió cấp, gió thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
71Nito thử bền, thử kín đường ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2chai
72Keo Silicon làm kín đường ống gióMô tả kỹ thuật theo Chương V20tuýp
73Foarm xịt PUMô tả kỹ thuật theo Chương V10chai
74Băng dính bạcMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
75Băng dính trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
76Bảo ôn đường ống gió cấp, gió thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
77Tấm Panel PU cách nhiệt, cách âm, kết cấu nhẹ, độ bền cao, liên kết vững chắc bằng ngàm âm - dương, 1 mặt inox-một mặt sơn tĩnh điện. Dày 50mm. Tỷ trọng: 38 - 40 kg/cm3Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
78Panel PU chịu lực làm trần, tường:- Liên kết bằng ngàm âm dương- Bề mặt sơn tĩnh điện- Dày 50mm. Tỷ trọng: 38 - 40 kg/cm3Mô tả kỹ thuật theo Chương V164m2
79Thi công vữa tự sanMô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
80Sàn Vinyl cho phòng sạch:- Dạng cuộn, kích thước: 20m x 2m x 2mm- Kháng hóa chất, kháng khuẩn, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn- Chống tĩnh điện- Kháng cháy và chịu nhiệt độ- Giảm tiếng ồn, chống trơn trượt và dễ vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
81Thanh bo góc bằng nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V425m
82Miếng bo gócMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
83Thanh U bo cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V212m
84Trụ bo tròn ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
85Cửa ra vào phòng bằng panel PU dày 50mm:- Loại cửa 1 cánh- Kèm ô kính để quan sát từ bên ngoài- Kích thước cửa 800x2300x50mm. - Kèm hệ thống gioăng đảm bảo độ kín khítMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
86Cửa chuyển thiết bị bằng panel PU dày 50mm: - Kích thước cửa 1200x2300x50mm- Kèm hệ thống gioăng đảm bảo độ kín khítMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
88Khóa liên động 2 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
90Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
91Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
92Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
93Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6mm2+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
94Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
95Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
96Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
97Dây tín hiệu áp suất, nhiệt độ, độ ẩm, cấp tín hiệu cho van, biến tần ( 3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
100Bộ đèn panel 600x600 ledMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
101Khung nhôm gia cố cho đèn âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
102Khung nhôm gia cố và mặt kính cho đèn âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
103Đèn UV 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
107Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
108Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
109Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
110Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
111Vỏ tủ H1550xD800xW300mm, tôn dày 1.2 mm.Tủ trong nhà, 2 lớp cánh, đế cao 150 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
112Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Chuyển mạch AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Biến dòng 100/5 - Cl 0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117MCCB - 3pha - 175A, 30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118MCCB - 3pha - 50A, 18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119MCB - 3pha - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120MCB - 3pha - 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
121MCB - 3pha - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122MCB - 1pha - 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
123MCB - 1pha - 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
124Contactor MC-9AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
125Rơ le nhiệt - 6-9AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
126Lắp đặt biến tầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
127Vỏ tủ H400xD300xW200mm, tôn dày 0.8 mm.Tủ trong nhà, 2 lớp cánh, đế cao 150 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
128Vỏ mặt HMI bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Cảm biến + rơ le nhiệt độ (cơ) cho quạt thông gió tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Quạt thông gió vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Thanh cái đồng/ Thanh răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
132Cảm biến + rơ le nhiệt độ (cơ) cho điện trở sưởiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133SSR 1 pha 30A, điện áp điều khiển 4-33 VDC+ Nhôm tản nhiệt đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
134Nguồn 24VDC - 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Rơ le trung gian - 220VAC/24VDC, 4 cặp tiếp điểm + ĐếMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
136Rơ le thời gian - 220V/24VDC,4 cặp tiếp điểm + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
137Công tắc 3 vị trí (2 NO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Nút bấm OFF đèn đỏ - 1NCMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
139Nút bấm ON đèn xanh-1NOMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
140Dừng khẩn cấp -1NCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Vỏ chì + RuộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142Đèn báo pha màu xanh, đỏ, vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
143Đèn báo lỗi trip (vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
144Tem nhãn tủ điện (mica, nền đen, chữ trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
145Dây điện điều khiển đi trong tủ Cu/PVC trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1
146Dây động lực đi trong tủ Cu/PVC trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1
147Phụ kiện lắp ráp tủ điện( đầu cốt, bulong, thanh cài, máng cáp ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
148HMI 7 inch, 65536 màu, TFT USB Client/host RS232/485/422, điều khiển cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
149PLC 8 đầu vào DI, 6 đầu ra DO, 4 đầu vào AI+2 đầu ra AO, relay outputMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
150Cảm biến nhiệt độ, độ ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Cảm biến áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Cầu đấu 20A - 4PMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
153Cầu đấu điều khiển càiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
154Lập trình cho hệ thống điều khiển phòng áp lực âm (luôn duy trì áp suất âm trong phòng trong mọi trường hợp, kể cả lúc tắt/bật hệ thống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
155Cung cấp chậu rửa chuyên dụng cho phòng an toàn sinh học, van xả cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
156Lắp đặt ống PPR,D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
157Côn PPR, D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
158Tê PPR, D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
159Cút PPR, D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
160Van một chiều D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Phễu thu nước Inox chống mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
162Kiểm tra độ rò rỉ của hepaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
163Đo lưu lượng và tính bội số tuần hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V4phòng
H CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CẢI TẠO MẶT NGOÀI TÒA NHÀ TRỤ SỞ
1Điều hòa 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
I CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CẢI TẠO PHÒNG TẠO MẪU CHUẨN
1Passbox 600X600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
2Dàn nóng - 2 chiều InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Dàn lạnh âm trần CSL: 7.500BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Dàn lạnh âm trần CSL: 9.600BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Dàn lạnh âm trần CSL: 12.300BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Điều hòa 2 chiều inverter 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Điều hòa 2 chiều inverter 8.900BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Điều khiển gắn tường nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
J CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CẢI TẠO KHO HÓA CHẤT
1Điều hòa 2 chiều 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
K CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP KHÍ THÍ NGHIỆM
1Máy nén khí không dầu, áp suất 10 bar, lưu lượng 1500 lít/phútMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy sấy khí, lưu lượng 2.8 lít/phút, áp lực làm việc 2~9.8 barMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bình tích áp 1000 lít dùng cho khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Máy lọc khí N2 (PSA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bình tích áp 1000 lít dùng cho khí N2 thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lọc khí lọc thô, lọc tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1set
7Đồng hồ áp, DN63, dải đo 0~25bar, drastarMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
8Van bi Inox 304 DN32, kết nối bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Van bi Inox 304 DN15, kết nối renMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
10Bình chứa khí lỏng LGCMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Van chặn lỏng 1/2''Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Điều áp đầu vào 17 bar, đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Van an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Van bi Inox 304 DN32, kết nối bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Van bi Inox 304 DN15, kết nối renMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
16Đồng hồ áp, DN63, dải đo 0~25barMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
17Bảng panel SUS304 và khung đỡ chai khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Van chặn khí 1/4'', áp suất 200 barMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
19Điều áp đầu vào 200 bar, đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Van an toàn 1/4'', SUS316Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Van chặn SUS316, áp suất 25 barMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Đồng hồ áp, DN63, dải đo 0~25barMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
23Bảng panel SUS304 và khung đỡ chai khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Van chặn khí 1/4'', áp suất 200 barMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Điều áp đầu vào 200 bar, đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Van an toàn 1/4'', SUS316Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Van chặn SUS316, áp suất 25 barMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Đồng hồ áp, DN63, dải đo 0~25barMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
L CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CẢI TẠO THIẾT LẬP PHÒNG AN TOÀN SINH HỌC CẤP 3
1Bộ xử lý không khí AHUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Quạt thải ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Phin lọc HEPA cho cửa gió thải, H14Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Phin lọc HEPA cho cửa gió thải, H14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Phin lọc HEPA cho cửa gió cấp, H13Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Phin lọc HEPA cho cửa gió cấp, H13Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Passbox 600X600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Máy điều hòa cục bộ, loại treo tường 12.000BTU/h 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Đồng hồ hiện thị áp suất phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Đồng hồ chênh áp phin lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Bơm nước ngưng cho máy điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Biến tần dùng cho AHUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Biến tần dùng cho quạt thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Máy nhận dạng vân tay và thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Nút bấm mở cửa khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Đầu ghi hình camera IP 4/8/16 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Điện thoại liên lạc nội bộ có tay ngheMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Máy chủ kết nối liên lạc với máy conMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Cáp mạng CAT-5EMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
21Trung tâm báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
22Bàn phím báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
23Đầu báo khói loại 2 dây không phân cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
24Biến áp 220VAC/12VDC 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Ắc quy khô 12VDC 7.5AHMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Hệ thống rửa mắt khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
27Hệ thống màn hình giám sát, cảnh báo, báo động nhiệt độ, độ ẩm, áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
28Chậu rửa chuyên dụng cho phòng an toàn sinh họcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Hệ thống xử lý nước thải bằng nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
30Hệ thống điều khiển tự động dùng cho hệ thống xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.066548E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (tối thiểu phải có các hạng mục như: Phòng thí nghiệm có hệ thống kiểm soát độ ẩm, nhiệt độ, áp suất, độ sạch không khí trong phòng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.488.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.465.839.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động53
2 Phó chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, tự động hóa.c. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động53
3 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí: 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnhb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điều khiển tự động hóa: 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điều khiển tự động hóab. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
8 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động:Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
9 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng, kế toán, kiểm toán.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu, phế thải1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt2
3 Máy mài Mài sắt thép , còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn nhiệt Hàn ống nước , còn sử dụng tốt2
8 Máy tời điện Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt1
10 Máy đếm tiểu phân Định lượng số lượng các hạt có trong không khí của môi trường phòng sạch, còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn Tig Hàn INOX, còn sử dụng tốt1
12 Máy đo lưu lượng gió Đo vận tốc gió, lưu lượng không khí, còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Đo cao độ, còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->