Gói thầu: XL.01: Sửa chữa Trụ sở làm việc của Viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600405-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia |
| Tên gói thầu | XL.01: Sửa chữa Trụ sở làm việc của Viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 11:46:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,555,162,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.066548E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (tối thiểu phải có các hạng mục như: Phòng thí nghiệm có hệ thống kiểm soát độ ẩm, nhiệt độ, áp suất, độ sạch không khí trong phòng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.488.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.465.839.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, tự động hóa.c. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnhb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điều khiển tự động hóa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điều khiển tự động hóab. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động:Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng, kế toán, kiểm toán.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài sắt thép , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đếm tiểu phân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định lượng số lượng các hạt có trong không khí của môi trường phòng sạch, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn Tig | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn INOX, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo lưu lượng gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo vận tốc gió, lưu lượng không khí, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
XL.01: Sửa chữa Trụ sở làm việc của Viện Sửa chữa Trụ sở Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp có giá trị đến hết ngày có hiệu lực của đảm bảo dự thầu (bản sao công chứng, chứng thực). - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế; Địa chỉ: 138A, phố Giảng Võ, Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế; Địa chỉ: 138A, phố Giảng Võ, Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MẶT NGOÀI TÒA NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.228,5715 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,8572 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,2695 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá ốp bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,738 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống hút khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,273 | 100m |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,829 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn - Tổng quãng đường 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,829 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1562 | 100m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,8572 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,898 | m2 |
| 13 | Trát bù phẳng tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,8572 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,5372 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.228,5715 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,2695 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.459,841 | m2 |
| 18 | Bảo dưỡng và bơm gas cho điều hoà cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (bao gồm ống đồng các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | máy |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 (bổ xung dây cho điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.760 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu thoát mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHỐI LABO HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,68 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,889 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.532,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,438 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5515 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn - Tổng quãng đường 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5515 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3512 | 100m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,889 | m2 |
| 9 | Trát bù phẳng tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,889 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,889 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,39 | m2 |
| 12 | Làm trần thạch cao 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,29 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.787,009 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,828 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.303,837 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED downlight | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 17 | Đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn hộp LED panel 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,6667 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.685 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,381 | 100m |
| 25 | Đai cố định ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 27 | Công đấu nối vào hệ thống hút gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | điểm |
| C | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m2 |
| 6 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,08 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,08 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7936 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn - Tổng quãng đường 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7936 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,282 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng - 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,76 | m2 |
| 16 | Trát bù phẳng tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,08 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng nền tạo độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,08 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m2 |
| 21 | Ke inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 22 | Làm trần thạch cao 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,484 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,484 | m2 |
| 25 | Thay khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 26 | Vách compact ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,2 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo - Vòi cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 36 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Van xả tiểu nam thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 38 | Xi phông chậu rửa, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 39 | Lắp đặt thoát sàn Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 40 | Van nhựa hàn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 41 | Van nhựa hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | cái |
| 44 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8564 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 100m |
| 48 | Côn, cút, tê... PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 49 | Côn, cút, tê... PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 50 | Côn, cút, tê... PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| 51 | Côn, cút, tê... PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 52 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 53 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 54 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 55 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt đèn hộp LED panel 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 62 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.440 | m |
| D | CẢI TẠO PHÒNG TẠO MẪU CHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,464 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn ngăn thạch cao - Mở cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3201 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9338 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9338 | m3 |
| 9 | Trát cạnh tường sau khi phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | md |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cửa, vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,8625 | m2 |
| 11 | Bộ phụ kiện khóa cửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 12 | Bộ phụ kiện khóa cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Trần panel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,05 | m2 |
| 14 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4356 | m3 |
| 16 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | 1m2 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | tấn |
| 22 | Lắp đặt dàn nóng - VRV4S 2 chiều Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần CSL: 7.500BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần CSL: 9.300BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần CSL: 12.300BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Điều khiển gắn tường nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt điều hòa 2 chiều inverter 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điều hòa 2 chiều inverter 8.900BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn dàn lạnh đầu cấp KT 350x250/L350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn dàn lạnh đầu hồi KT 550x250/L350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt cửa gió cấp KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cửa |
| 34 | Lắp đặt cửa gió hồi KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cửa |
| 35 | Lắp đặt ống thông gió mềm , D= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 36 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 37 | Giá đỡ kẹp xà gồ, ty treo ống mềm và dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 38 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa VRV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Cổ bạt mềm dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Giá đỡ kẹp xà gồ, ty treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,145 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,145 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Giá đỡ kẹp xà gồ, ty treo cho ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 53 | Gas nạp bổ sung R410A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 57 | Giá đỡ kẹp xà gồ, ty treo cho nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha - Loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha - Loại 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha - Loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 - Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 67 | Hút chân không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tổ |
| 68 | Hút chân không điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Vận chuyển dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 70 | Chi phí nghiệm thu chạy test hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 71 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 72 | Khung nhôm gia cố và mặt kính cho đèn âm trần 600x600mm phòng sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 78 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 - Dây ra đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 80 | Lắp đặt dây 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,4 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,6 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,4 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha- Loại 32 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - Loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - Loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn PVC, D= 200/160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PVC, D= 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch PVC, D=160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông PVC, D=160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Chi phí thuê xe nâng để thi công ống D160 lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 99 | Lắp đặt thang cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m |
| 100 | Lắp đặt hệ thống giá treo đỡ thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 101 | Lắp đặt tê thang 200-250-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lỗ khoan |
| 103 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút PPR,D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút ren trong PPR,D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút PPR,D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút PVC,D= 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê PVC,D= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PVC,D= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu PVC,D= 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Hệ thống ti treo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 122 | Đầu báo cháy khói thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 123 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 124 | Ống ghen mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 125 | Vật tư phụ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| E | CẢI TẠO KHO HÓA CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,525 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7534 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7534 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7355 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,05 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,525 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,4725 | 1m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cửa, vách kính khung nhôm hệ vách dựng cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,132 | tấn |
| 12 | Khoan lỗ D20 sâu 150 để cấy bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Bơm hóa chất hilty vào các lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4348 | lọ |
| 14 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 15 | Lắp dựng kết cấu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,026 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5108 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5108 | m2 |
| 19 | Lắp đặt máng INOX 304 dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,338 | md |
| 20 | Lắp đặt trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2227 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt giá Inox 304 để hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | md |
| 22 | Lắp đặt bình bọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - Loại 32 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - Loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - Loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cứng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn diện 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 41 | Đầu báo cháy khói thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 43 | Ống ghen mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 44 | Vật tư phụ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 45 | Ống thép mạ kẽm D50 dày 2.6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 46 | Ống thép mạ kẽm D32 dày 2.3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 47 | Ống thép mạ kẽm D25 dày 2.3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 48 | Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Cút thép ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Cút thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Tê thép hàn D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Tê thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê thép ren D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Tê thép ren D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Tê thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Côn thu D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Đầu phun quay xuống D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 59 | Nắp che đầu phun đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 60 | Keo 2 thành phần AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 61 | Quang treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Quang treo ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Quang treo ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 64 | Ty ren M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 65 | Vật tư phụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| F | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP KHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cửa, vách kính khung nhôm hệ vách dựng cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,478 | m2 |
| 7 | Lắp đặt dây 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt dây 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ aptomat 3-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha - Loại 32 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - Loại 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha- Loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ống Inox 304, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | md |
| 17 | Ống Inox 304 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | md |
| 18 | Đầu ren inox 304 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 19 | Bích Inos Jis 10k DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 20 | Cút góc Inox DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Cút góc Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Côn thu Inox DN32xDN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 23 | Tê Inox DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 24 | Khung đỡ bình LGC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Dây mềm inox 1/2'', dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Ống Inox 304, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | md |
| 27 | Ống Inox 304 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | md |
| 28 | Đầu ren inox 304 DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Bích Inos Jis 10k DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 30 | Cút góc Inox DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 31 | Cút góc Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 32 | Côn thu Inox DN32xDN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Tê Inox DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Dây mềm inox 1/4'', dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Ống tube 1/4'', L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cây |
| 36 | Phụ kiện SUS316 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | set |
| 37 | Dây mềm inox 1/4'', dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | ống tube SUS316 3/8'', L=6m, WSG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 39 | Phụ kiện SUS316 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | set |
| G | CẢI TẠO THIẾT LẬP PHÒNG AN TOÀN SINH HỌC CẤP 3 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thải ly tâm, công suất 2,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU và CDU CSL 33 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, công suất lạnh 3,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 4 | Bệ đỡ dàn nóng CDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đệm cao su chống rung cho dàn nóng và AHU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cẩu dàn nóng và AHU vào vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 7 | Bệ đỡ AHU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bệ đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy điều hòa cục bộ treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Gas lạnh nạp mới cho AHU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 11 | Hút chân không, nạp gas, cài đặt, chạy test toàn bộ hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tổ |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ chênh áp phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ chênh áp phin lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Hộp gió cấp, gió thải 720x720x500mm, bao gồm:1. Hộp chứa phin lọc:- Kích thước hộp: 720x720x500mm- Vật liệu hộp: Tôn sơn tĩnh điện- Tháo lắp lọc: Từ bên dưới- Cổng test áp- Mặt nạ soi lỗ bằng inox 304 2. Phụ kiện lắp đặt- Kẹp lọc và gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Hộp gió cấp, gió thải 410x410x400mm, bao gồm:1. Hộp chứa phin lọc:- Kích thước hộp: 410x410x400mm- Vật liệu hộp: Tôn sơn tĩnh điện- Tháo lắp lọc: Từ bên dưới- Cổng test áp- Mặt nạ soi lỗ bằng inox 304 2. Phụ kiện lắp đặt- Kẹp lọc và gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Hộp góp gió 600x400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp gió thải kèm cửa gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp gió tươi kèm cửa gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Van bướm DN315mm kèm bộ điều khiển đóng mở van ON/OFF bằng điện (Dùng cho đường gió cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Van bướm DN250mm kèm bộ điều khiển đóng mở van ON/OFF bằng điện (Dùng cho đường gió thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van VCD D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Van VCD D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Van VCD D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống gió 500x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió PVC kích thước D315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió PVC kích thước D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống thông gió PVC kích thước D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Ống gió mềm có bảo ôn D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Ống gió mềm có bảo ôn D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 32 | Tiêu âm đường ống gió bằng bông thủy tinh dày 50mm, tole soi lỗ, kích thước đường ống 500x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt chân rẽ D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt chân rẽ D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt côn thu AHU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt côn thu đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 500x300mm/D315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt côn PVC D315mm/D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt côn PVC D250mm/D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cút 500x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Tê PVC D315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Tê PVC D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt bích nhựa gắn van bướm D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 48 | Cung cấp lắp đặt bích nhựa gắn van bướm D250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh, đường kính ống d=34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt măng sông ống đồng bằng phương pháp hàn đường kính d=34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Măng sông nối ống PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Măng sông nối ống PVC dẫn nước ngưng tụ, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa đường ống nuóc ngưng, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa đường ống nuóc ngưng, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Giá đỡ đường ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 68 | Giá đỡ đường ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 69 | Giá đỡ đường ống gió cấp, gió thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 70 | Giá treo hộp gió cấp, gió thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 71 | Nito thử bền, thử kín đường ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chai |
| 72 | Keo Silicon làm kín đường ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tuýp |
| 73 | Foarm xịt PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chai |
| 74 | Băng dính bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 75 | Băng dính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 76 | Bảo ôn đường ống gió cấp, gió thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 77 | Tấm Panel PU cách nhiệt, cách âm, kết cấu nhẹ, độ bền cao, liên kết vững chắc bằng ngàm âm - dương, 1 mặt inox-một mặt sơn tĩnh điện. Dày 50mm. Tỷ trọng: 38 - 40 kg/cm3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 78 | Panel PU chịu lực làm trần, tường:- Liên kết bằng ngàm âm dương- Bề mặt sơn tĩnh điện- Dày 50mm. Tỷ trọng: 38 - 40 kg/cm3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m2 |
| 79 | Thi công vữa tự san | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 80 | Sàn Vinyl cho phòng sạch:- Dạng cuộn, kích thước: 20m x 2m x 2mm- Kháng hóa chất, kháng khuẩn, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn- Chống tĩnh điện- Kháng cháy và chịu nhiệt độ- Giảm tiếng ồn, chống trơn trượt và dễ vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 81 | Thanh bo góc bằng nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 82 | Miếng bo góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 83 | Thanh U bo cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 84 | Trụ bo tròn ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 85 | Cửa ra vào phòng bằng panel PU dày 50mm:- Loại cửa 1 cánh- Kèm ô kính để quan sát từ bên ngoài- Kích thước cửa 800x2300x50mm. - Kèm hệ thống gioăng đảm bảo độ kín khít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 86 | Cửa chuyển thiết bị bằng panel PU dày 50mm: - Kích thước cửa 1200x2300x50mm- Kèm hệ thống gioăng đảm bảo độ kín khít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 88 | Khóa liên động 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 93 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6mm2+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 94 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 95 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 96 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 97 | Dây tín hiệu áp suất, nhiệt độ, độ ẩm, cấp tín hiệu cho van, biến tần ( 3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 100 | Bộ đèn panel 600x600 led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 101 | Khung nhôm gia cố cho đèn âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 102 | Khung nhôm gia cố và mặt kính cho đèn âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 103 | Đèn UV 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Vỏ tủ H1550xD800xW300mm, tôn dày 1.2 mm.Tủ trong nhà, 2 lớp cánh, đế cao 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Biến dòng 100/5 - Cl 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 117 | MCCB - 3pha - 175A, 30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | MCCB - 3pha - 50A, 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | MCB - 3pha - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | MCB - 3pha - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | MCB - 3pha - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | MCB - 1pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 123 | MCB - 1pha - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 124 | Contactor MC-9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | Rơ le nhiệt - 6-9A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt biến tần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 127 | Vỏ tủ H400xD300xW200mm, tôn dày 0.8 mm.Tủ trong nhà, 2 lớp cánh, đế cao 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 128 | Vỏ mặt HMI bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Cảm biến + rơ le nhiệt độ (cơ) cho quạt thông gió tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Quạt thông gió vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Thanh cái đồng/ Thanh răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Cảm biến + rơ le nhiệt độ (cơ) cho điện trở sưởi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | SSR 1 pha 30A, điện áp điều khiển 4-33 VDC+ Nhôm tản nhiệt đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 134 | Nguồn 24VDC - 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Rơ le trung gian - 220VAC/24VDC, 4 cặp tiếp điểm + Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 136 | Rơ le thời gian - 220V/24VDC,4 cặp tiếp điểm + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Công tắc 3 vị trí (2 NO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Nút bấm OFF đèn đỏ - 1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 139 | Nút bấm ON đèn xanh-1NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Dừng khẩn cấp -1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Vỏ chì + Ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Đèn báo pha màu xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Đèn báo lỗi trip (vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 144 | Tem nhãn tủ điện (mica, nền đen, chữ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Dây điện điều khiển đi trong tủ Cu/PVC trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 146 | Dây động lực đi trong tủ Cu/PVC trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 147 | Phụ kiện lắp ráp tủ điện( đầu cốt, bulong, thanh cài, máng cáp ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 148 | HMI 7 inch, 65536 màu, TFT USB Client/host RS232/485/422, điều khiển cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 149 | PLC 8 đầu vào DI, 6 đầu ra DO, 4 đầu vào AI+2 đầu ra AO, relay output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Cảm biến áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Cầu đấu 20A - 4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 153 | Cầu đấu điều khiển cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 154 | Lập trình cho hệ thống điều khiển phòng áp lực âm (luôn duy trì áp suất âm trong phòng trong mọi trường hợp, kể cả lúc tắt/bật hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 155 | Cung cấp chậu rửa chuyên dụng cho phòng an toàn sinh học, van xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống PPR,D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 157 | Côn PPR, D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 158 | Tê PPR, D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 159 | Cút PPR, D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 160 | Van một chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Phễu thu nước Inox chống mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Kiểm tra độ rò rỉ của hepa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 163 | Đo lưu lượng và tính bội số tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | phòng |
| H | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CẢI TẠO MẶT NGOÀI TÒA NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Điều hòa 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| I | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CẢI TẠO PHÒNG TẠO MẪU CHUẨN | |||
| 1 | Passbox 600X600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Dàn nóng - 2 chiều Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Dàn lạnh âm trần CSL: 7.500BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Dàn lạnh âm trần CSL: 9.600BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Dàn lạnh âm trần CSL: 12.300BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Điều hòa 2 chiều inverter 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Điều hòa 2 chiều inverter 8.900BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Điều khiển gắn tường nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| J | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CẢI TẠO KHO HÓA CHẤT | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| K | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP KHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Máy nén khí không dầu, áp suất 10 bar, lưu lượng 1500 lít/phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy sấy khí, lưu lượng 2.8 lít/phút, áp lực làm việc 2~9.8 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bình tích áp 1000 lít dùng cho khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy lọc khí N2 (PSA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 1000 lít dùng cho khí N2 thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lọc khí lọc thô, lọc tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | set |
| 7 | Đồng hồ áp, DN63, dải đo 0~25bar, drastar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 8 | Van bi Inox 304 DN32, kết nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Van bi Inox 304 DN15, kết nối ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 10 | Bình chứa khí lỏng LGC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Van chặn lỏng 1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Điều áp đầu vào 17 bar, đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Van an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van bi Inox 304 DN32, kết nối bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Van bi Inox 304 DN15, kết nối ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 16 | Đồng hồ áp, DN63, dải đo 0~25bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Bảng panel SUS304 và khung đỡ chai khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van chặn khí 1/4'', áp suất 200 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Điều áp đầu vào 200 bar, đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van an toàn 1/4'', SUS316 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Van chặn SUS316, áp suất 25 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Đồng hồ áp, DN63, dải đo 0~25bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Bảng panel SUS304 và khung đỡ chai khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Van chặn khí 1/4'', áp suất 200 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Điều áp đầu vào 200 bar, đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Van an toàn 1/4'', SUS316 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van chặn SUS316, áp suất 25 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Đồng hồ áp, DN63, dải đo 0~25bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| L | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ CẢI TẠO THIẾT LẬP PHÒNG AN TOÀN SINH HỌC CẤP 3 | |||
| 1 | Bộ xử lý không khí AHU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Quạt thải ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phin lọc HEPA cho cửa gió thải, H14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Phin lọc HEPA cho cửa gió thải, H14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phin lọc HEPA cho cửa gió cấp, H13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Phin lọc HEPA cho cửa gió cấp, H13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Passbox 600X600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy điều hòa cục bộ, loại treo tường 12.000BTU/h 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đồng hồ hiện thị áp suất phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đồng hồ chênh áp phin lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bơm nước ngưng cho máy điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Biến tần dùng cho AHU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Biến tần dùng cho quạt thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Máy nhận dạng vân tay và thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nút bấm mở cửa khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu ghi hình camera IP 4/8/16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Điện thoại liên lạc nội bộ có tay nghe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Máy chủ kết nối liên lạc với máy con | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cáp mạng CAT-5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 21 | Trung tâm báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 22 | Bàn phím báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Đầu báo khói loại 2 dây không phân cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 24 | Biến áp 220VAC/12VDC 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Ắc quy khô 12VDC 7.5AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Hệ thống rửa mắt khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 27 | Hệ thống màn hình giám sát, cảnh báo, báo động nhiệt độ, độ ẩm, áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 28 | Chậu rửa chuyên dụng cho phòng an toàn sinh học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Hệ thống xử lý nước thải bằng nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 30 | Hệ thống điều khiển tự động dùng cho hệ thống xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.066548E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (tối thiểu phải có các hạng mục như: Phòng thí nghiệm có hệ thống kiểm soát độ ẩm, nhiệt độ, áp suất, độ sạch không khí trong phòng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.488.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.465.839.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, tự động hóa.c. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí: | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nhiệt lạnhb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điều khiển tự động hóa: | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điều khiển tự động hóab. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động:Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng, kế toán, kiểm toán.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy mài | Mài sắt thép , còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nước , còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy tời điện | Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đếm tiểu phân | Định lượng số lượng các hạt có trong không khí của môi trường phòng sạch, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn Tig | Hàn INOX, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đo lưu lượng gió | Đo vận tốc gió, lưu lượng không khí, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi