Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.500 triệu đồng (Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) và ngân sách huyện đối ứng phần còn lại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 11:21:00 đến ngày 2021-06-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,799,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0198935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039787E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.079.574.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm: 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ nề; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hồ Nghệ Tĩnh, thôn Đồng Cốc, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.500 triệu đồng (Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) và ngân sách huyện đối ứng phần còn lại. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của tất cả các nhân sự đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh.
Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh.
Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hoàng Ngọc - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh; Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tràn | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 326,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,47 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 229,96 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 91,04 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,13 | m3 |
| 10 | Bê tông lõi tràn, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 454,96 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,883 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn, mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8875 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn , dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8328 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn, mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,4245 | 100m2 |
| 17 | Thi công khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 215,22 | m |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 279,58 | m2 |
| 19 | Ni long lót | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4314 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,722 | 100m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật, bọc đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2987 | 100m2 |
| 24 | Rải đá dăm lọc 1x2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,96 | m3 |
| 25 | Rải đá dăm lọc 0.5x1cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,11 | m3 |
| 26 | Đắp cát lọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,76 | m3 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,39 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,08 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,7231 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1391 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,8899 | tấn |
| 32 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2179 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34,896 | m2 |
| 34 | Bu lông neo U - M22x520 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 84 | bộ |
| 35 | Bóc phong hóa, bóc bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,4902 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,4902 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,4902 | 100m3 |
| 38 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,4902 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,4457 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,231 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,4412 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,3052 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1029 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1029 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1029 | 100m3/1km |
| 46 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,418 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 223,1 | m3 |
| 48 | Phá dỡ đá xây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,61 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đá thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5571 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đá thải tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5571 | 100m3/1km |
| 51 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5571 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Đập đất | |||
| 1 | Bê tông tấm, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 159,9 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8.571 | cái |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 352,5411 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,2541 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,2541 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 352,5411 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,66 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,29 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm nắp rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 185,87 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,69 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,05 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm ngang mái, bù mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, cấu kiện ĐS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,5025 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,2667 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,22 | m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2582 | 100m3 |
| 19 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,1602 | 100m2 |
| 20 | Cắt bê tông, chiều dầy 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 21 | Gỗ chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 22 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60,9 | Kg |
| 23 | Rải đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 226,93 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,3107 | 100m2 |
| 25 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,1491 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,1491 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,1491 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,1491 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 152,64 | 1m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,6234 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4989 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,3111 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,5369 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,5369 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,5369 | 100m3/1km |
| 36 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,1102 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,1102 | 100m2 |
| 38 | Xếp đá khan mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80,53 | m3 |
| 39 | Xếp đá khan mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 319,93 | m3 |
| 40 | Đá hộc xếp chặt lăng trục thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 251,78 | m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm 0.5x1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0996 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8856 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3136 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 127,8472 | m3 |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,1264 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi thải - tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,1264 | 10 tấn/1km |
| 47 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,1264 | 100m3 |
| 48 | Thép cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7611 | tấn |
| 49 | Thép tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2491 | tấn |
| 50 | Thép dầm đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6816 | tấn |
| 51 | Thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1396 | tấn |
| 52 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | m3 |
| 54 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1567 | 100m3 |
| 55 | Phá đê đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1567 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1567 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1567 | 100m3/1km |
| 58 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,1567 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đá thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 61 | Đóng, nhổ cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,38 | 100m |
| 62 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc >2.5 m - Đoạn không ngập(hs:0.75) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,69 | 100m |
| 63 | Đà tre dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.025 | m |
| 64 | Thép buộc 4 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2271 | tấn |
| 65 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 431,34 | m2 |
| 66 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,61 | m3 |
| 67 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1698 | 100m2 |
| 68 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9743 | 100m2 |
| 69 | Cắt bê tông, chiều sâu cắt 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 70 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,83 | Kg |
| 71 | Đào san đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8605 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8605 | 100m3 |
| 73 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8605 | 100m3 |
| 74 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3003 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,6481 | 100m3 |
| 76 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,8832 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,8832 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,8832 | 100m3/1km |
| 79 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1268 | 100m2 |
| 80 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1268 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Kênh tưới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,98 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 212 | 1cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,756 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9756 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9756 | tấn |
| 6 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 140,92 | m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,9799 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5143 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,8478 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,21 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7438 | tấn |
| 12 | Đào xúc đất đất phong hóa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 196,42 | 1m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 283,66 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,268 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7302 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7302 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7302 | 100m3/1km |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 173,016 | m3 |
| 19 | Vận chuyển - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 173,016 | m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 173,016 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 140,42 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá sau nổ mìn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4042 | 100m3 |
| 23 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4042 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Cống lấy nước | |||
| 1 | Bê tông trần nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm sàn nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,24 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,77 | m3 |
| 6 | Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,43 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,87 | m3 |
| 11 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,67 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,93 | m3 |
| 13 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6207 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2415 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,894 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1243 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,52 | m3 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,835 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,835 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,96 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,96 | m2 |
| 26 | Thi công khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,72 | m |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,59 | m2 |
| 28 | Đất sét mua | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,06 | m3 |
| 29 | Đắp đất sét luyện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,06 | m3 |
| 30 | Đá hộc xếp chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,32 | m3 |
| 31 | Lợp mái che tường tôn đỏ, dày 4.7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1722 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,6 | m |
| 33 | Thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4313 | tấn |
| 34 | Thép thân cống, tường đầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4191 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1823 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1229 | tấn |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1089 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0743 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0632 | tấn |
| 43 | Thép hình lưới chắn rắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 44 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 45 | Thép hoa vuông cửa sổ (thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0231 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 6.35mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,301 | 100m |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Gioong cao su đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Bu lông M24x60 kèm đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,028 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Hô lô sứ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Dây dẫn thép F12 dài 30m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,64 | kg |
| 61 | Cọc tiếp địa L50x50x5, L = 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,77 | kg |
| 62 | Chân bật fi 12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Bu lông đuôi cá M12 - L=25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn công, đường kính van 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép (120x220)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 66 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (80x120)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,172 | 100m |
| 68 | Khóa việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Sơn cột thủy chí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 70 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6794 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6794 | 100m3 |
| 72 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6794 | 100m3 |
| 73 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,59 | 1m3 |
| 74 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4055 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8952 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2317 | 100m3 |
| 77 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1156 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1156 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1156 | 100m3/1km |
| 80 | Tháo dỡ ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2625 | 100m |
| 81 | Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,97 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,27 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,14 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0198935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039787E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.079.574.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý dự án | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bao gồm: 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ nề; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23 Kw | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi