Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601079-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210579233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.500 triệu đồng (Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) và ngân sách huyện đối ứng phần còn lại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 11:21:00 đến ngày 2021-06-11 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,799,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0198935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039787E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.079.574.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bao gồm: 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ nề; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hồ Nghệ Tĩnh, thôn Đồng Cốc, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5.500 triệu đồng (Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) và ngân sách huyện đối ứng phần còn lại.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Xây dựng đầu tư & phát triển Hùng Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Như Thanh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của tất cả các nhân sự đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hoàng Ngọc - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh; Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tràn
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,16m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt326,57m3
3Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17,3m3
4Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,43m3
5Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,47m3
6Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt229,96m3
7Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt91,04m3
9Đổ bê tông bê tông mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30,13m3
10Bê tông lõi tràn, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt454,96m3
11Bê tông lót M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt49,83m3
12Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,883100m2
13Ván khuôn, mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8875100m2
14Ván khuôn , dầm cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8328100m2
15Ván khuôn, mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,324100m2
16Ván khuôn, tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,4245100m2
17Thi công khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt215,22m
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt279,58m2
19Ni long lótTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,4314100m2
20Lắp đặt ống bê tông, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt101 đoạn ống
21Nối ống bê tông, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8mối nối
22Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,722100m
23Rải vải địa kỹ thuật, bọc đá dămTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,2987100m2
24Rải đá dăm lọc 1x2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,96m3
25Rải đá dăm lọc 0.5x1cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,11m3
26Đắp cát lọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,76m3
27Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,39m3
28Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt47,08m3
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,7231tấn
30Cốt thép dầm, mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,1391tấn
31Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,8899tấn
32Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,2179tấn
33Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt34,896m2
34Bu lông neo U - M22x520Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt84bộ
35Bóc phong hóa, bóc bùnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,4902100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,4902100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,4902100m3
38San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,4902100m3
39Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt23,4457100m3
40Đào móng công trình, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,231100m3
41Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,4412100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,3052100m3
43Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,1029100m3
44Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,1029100m3
45Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,1029100m3/1km
46San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,418100m3
47Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt223,1m3
48Phá dỡ đá xâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt32,61m3
49Vận chuyển đá thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,5571100m3
50Vận chuyển đá thải tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,5571100m3/1km
51San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,5571100m3
B Hạng mục 2: Đập đất
1Bê tông tấm, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt159,9m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8.571cái
3Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt352,5411tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt35,254110 tấn/1km
5Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt35,254110 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt352,5411tấn
7Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,66m3
8Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,29m3
9Bê tông tấm nắp rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,36m3
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt185,87m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,69m3
12Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41,05m3
13Bê tông dầm ngang mái, bù mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,58m3
14Ván khuôn, cấu kiện ĐSTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt23,5025100m2
15Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,2667100m2
16Ván khuôn nắp đan,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1512100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,22m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2582100m3
19Rải ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,1602100m2
20Cắt bê tông, chiều dầy 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,3100m
21Gỗ chèn kheTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,09m3
22Nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt60,9Kg
23Rải đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt226,93m3
24Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25,3107100m2
25Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,1491100m3
26Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,1491100m3
27Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,1491100m3/1km
28San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,1491100m3
29Đào đất móng băng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt152,641m3
30Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,6234100m3
31Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4989100m3
32Đắp đất đậpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,3111100m3
33Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,5369100m3
34Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,5369100m3
35Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,5369100m3/1km
36Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,1102100m2
37Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,1102100m2
38Xếp đá khan mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt80,53m3
39Xếp đá khan mái dốc thẳngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt319,93m3
40Đá hộc xếp chặt lăng trục thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt251,78m3
41Thi công tầng lọc đá dăm 0.5x1Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0996100m3
42Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8856100m3
43Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,3136100m3
44Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt127,8472m3
45Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt28,126410 tấn/1km
46Vận chuyển cấu kiện bê tông ra bãi thải - tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt28,126410 tấn/1km
47San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt28,1264100m3
48Thép cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7611tấn
49Thép tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2491tấn
50Thép dầm đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6816tấn
51Thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,1396tấn
52San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1ca
53Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20m3
54Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,1567100m3
55Phá đê đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,1567100m3
56Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,1567100m3
57Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,1567100m3/1km
58San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,1567100m3
59Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20m3
60Vận chuyển đá thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2100m3
61Đóng, nhổ cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,38100m
62Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc >2.5 m - Đoạn không ngập(hs:0.75)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,69100m
63Đà tre dài 5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.025m
64Thép buộc 4 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2271tấn
65Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt431,34m2
66Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt29,61m3
67Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1698100m2
68Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,9743100m2
69Cắt bê tông, chiều sâu cắt 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,21100m
70Nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,83Kg
71Đào san đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8605100m3
72Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8605100m3
73San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8605100m3
74Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3003100m3
75Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,6481100m3
76Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,8832100m3
77Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,8832100m3
78Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,8832100m3/1km
79Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,1268100m2
80Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,1268100m2
C Hạng mục 3: Kênh tưới
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,98m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2121cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,756tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,975610 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,9756tấn
6Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt140,92m3
7Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,9799100m2
8Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5143100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,8478100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,21m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7438tấn
12Đào xúc đất đất phong hóaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt196,421m3
13Đào đất móng băng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt283,661m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,268100m3
15Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,7302100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,7302100m3
17Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,7302100m3/1km
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt173,016m3
19Vận chuyển - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt173,016m3
20Vận chuyển tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt173,016m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt140,42m3
22Vận chuyển đá sau nổ mìnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4042100m3
23San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4042100m3
24Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2100m
D Hạng mục 4: Cống lấy nước
1Bê tông trần nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,03m3
2Bê tông sàn nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,24m3
3Bê tông dầm sàn nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,93m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt23,24m3
5Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,77m3
6Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,03m3
7Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41cấu kiện
9Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,43m3
10Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,87m3
11Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,67m3
12Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,93m3
13Rải ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6207100m2
14Ván khuôn sàn nhà vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2415100m2
15Ván khuôn dầm nhà vanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1035100m2
16Ván khuôn thép, móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,894100m2
17Ván khuôn thép, cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0128100m2
18Ván khuôn thép, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,042100m2
19Ván khuôn thép, tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1243100m2
20Xây gạch bê tông, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,52m3
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,25m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40,835m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40,835m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50,96m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50,96m2
26Thi công khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,72m
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,59m2
28Đất sét muaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50,06m3
29Đắp đất sét luyệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50,06m3
30Đá hộc xếp chặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,32m3
31Lợp mái che tường tôn đỏ, dày 4.7mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1722100m2
32Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,6m
33Thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4313tấn
34Thép thân cống, tường đầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,4191tấn
35Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,097tấn
36Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1823tấn
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1229tấn
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1089tấn
39Cốt thép cột lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0101tấn
40Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0145tấn
41Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0743tấn
42Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0632tấn
43Thép hình lưới chắn rắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0368tấn
44Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0368tấn
45Thép hoa vuông cửa sổ (thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 mm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0231tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,88m2
47Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,098tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,098tấn
49Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 6.35mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,301100m
50Lắp bích thép, đường kính ống 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,5cặp bích
51Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
52Gioong cao su đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
53Bu lông M24x60 kèm đai ốcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt32cái
54Lắp đặt ống nhựa đường kính 21Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,028100m
55Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,62100m
56Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
57Gia công kim thu sét dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
58Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
59Hô lô sứ chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
60Dây dẫn thép F12 dài 30mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,64kg
61Cọc tiếp địa L50x50x5, L = 1000mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,77kg
62Chân bật fi 12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
63Bu lông đuôi cá M12 - L=25cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
64Lắp đặt van chặn công, đường kính van 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
65Cửa đi, cửa nhựa lõi thép (120x220)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,64m2
66Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (80x120)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,88m2
67Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,172100m
68Khóa việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
69Sơn cột thủy chíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,84m2
70Bóc phong hóaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6794100m3
71Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6794100m3
72San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6794100m3
73Đào đất móng băng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,591m3
74Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,4055100m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,8952100m3
76Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,2317100m3
77Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1156100m3
78Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1156100m3
79Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1156100m3/1km
80Tháo dỡ ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2625100m
81Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
82Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,97m3
83Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24,27m3
84Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,14m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0198935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039787E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.079.574.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)31
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 3 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)31
4 Cán bộ phụ trách quản lý dự án 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)31
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)31
6 Công nhân kỹ thuật 10 Bao gồm: 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ nề; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Hoạt động tốt4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt4
4 Máy hàn điện ≥ 23 Kw Hoạt động tốt4
5 Máy phát điện Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt4
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Hoạt động tốt2
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt2
10 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt2
11 Cần cẩu ≥ 7T Hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
14 Máy lu bánh thép ≥ 9T Hoạt động tốt1
15 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->