Gói thầu: Cầu Đông Nhất 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210564400-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Cầu Đông Nhất 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 11:30:00 đến ngày 2021-06-09 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,136,375,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: CỌC BTCT 30X30 L22m | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính | Theo HS BCKTKT | 5,562 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính | Theo HS BCKTKT | 20,074 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,176 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm lan can | Theo HS BCKTKT | 1,76 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc ( vl phụ+ nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 1,76 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 5,127 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 52 | mối nối |
| 8 | Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 103,719 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 7,114 | 100m2 |
| B | HM2: MỐ CẦU (2 mố ) | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Theo HS BCKTKT | 0,478 | 100m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) | Theo HS BCKTKT | 2 | cọc |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 0,44 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 2,2 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 2,64 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Theo HS BCKTKT | 1,08 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 4,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng mố cầu | Theo HS BCKTKT | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,034 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Theo HS BCKTKT | 2,99 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo HS BCKTKT | 1,01 | tấn |
| 12 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HS BCKTKT | 35,102 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo HS BCKTKT | 1,13 | 100m2 |
| 14 | Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HS BCKTKT | 0,336 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố trên cạn | Theo HS BCKTKT | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Lớp đá 4x6 đệm móng bản quá độ | Theo HS BCKTKT | 4,306 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 5,142 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,018 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo HS BCKTKT | 1,91 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo HS BCKTKT | 0,062 | tấn |
| 21 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HS BCKTKT | 18,104 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HS BCKTKT | 0,159 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HS BCKTKT | 3,27 | m2 |
| C | HM3: TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công trụ | Theo HS BCKTKT | 1,365 | 100m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T) | Theo HS BCKTKT | 2 | cọc |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 0,44 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 1,32 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 4,4 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước | Theo HS BCKTKT | 1,26 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Theo HS BCKTKT | 1,77 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính d>18mm | Theo HS BCKTKT | 3,965 | tấn |
| 10 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HS BCKTKT | 50,342 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo HS BCKTKT | 0,967 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HS BCKTKT | 0,672 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước | Theo HS BCKTKT | 0,022 | 100m2 |
| D | HM4: KẾT CẤU NHỊP (3 nhịp I BTDUL 18M 50% HL93) | |||
| 1 | Lắp dầm I BTDUL L18m | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 2 | Dầm I-650 L= 18m (giá gốc) | Theo HS BCKTKT | 18 | dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm (tạm tính) | Theo HS BCKTKT | 2 | ch |
| 4 | Lắp đặt gối cao su (nc) | Theo HS BCKTKT | 36 | cái |
| 5 | Gối cao su 300x150x42 | Theo HS BCKTKT | 36 | cái |
| 6 | Lắp dựng thép hình gông dầm (vl phụ+ nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 1,022 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép hình gông dầm (vl phụ+ nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 1,022 | tấn |
| 8 | Hao hụt thép hình gông dầm (%) | Theo HS BCKTKT | 56,214 | Kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng gỗ gông dầm (nc+m) | Theo HS BCKTKT | 0,182 | m3 cấu kiện |
| 10 | Tháo gỗ gông dầm (nc+m) | Theo HS BCKTKT | 0,182 | m3 |
| 11 | Hao hụt gỗ gông dầm (tt 5%) | Theo HS BCKTKT | 0,009 | m3 |
| 12 | Bu lông neo M16 L70cm | Theo HS BCKTKT | 144 | cái |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,203 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,312 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 4,014 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Theo HS BCKTKT | 0,503 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,024 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,453 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép >18mm | Theo HS BCKTKT | 0,133 | tấn |
| 20 | Bê tông neo dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 1,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ neo dầm ngang | Theo HS BCKTKT | 0,068 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,17 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép >10mm | Theo HS BCKTKT | 9,73 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 75,228 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | Theo HS BCKTKT | 2,946 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ trụ đèn, đường kính cốt thép >10mm | Theo HS BCKTKT | 0,191 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép tấm bệ đỡ trụ đèn | Theo HS BCKTKT | 0,064 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép tấm bệ đỡ trụ đèn | Theo HS BCKTKT | 0,064 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm bệ đỡ trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 0,8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bệ đỡ trụ đèn | Theo HS BCKTKT | 0,007 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (bệ đỡ trụ đèn) | Theo HS BCKTKT | 1,08 | 100m |
| 32 | Bu lông d24 L=1120mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 33 | Co lơi PVC d60mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 34 | HT chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời (tạm tính) | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80/90mm dày 4.5mm (thép nhúng nóng) | Theo HS BCKTKT | 2,306 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100/112mm dày 6mm (thép nhúng nóng) | Theo HS BCKTKT | 0,186 | 100m |
| 37 | Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng) | Theo HS BCKTKT | 1,924 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 1,924 | tấn |
| 39 | Bu lông neo M20 | Theo HS BCKTKT | 264 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 3mm (thép nhúng nóng) | Theo HS BCKTKT | 0,306 | 100m |
| 41 | Gia công thép tấm ( nhúng nóng) (thoát nước) | Theo HS BCKTKT | 0,061 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thép tấm ( nhúng nóng) (thoát nước) | Theo HS BCKTKT | 0,061 | tấn |
| 43 | Cắt BT mặt cầu (khe co dãn tại mố+ trụ) | Theo HS BCKTKT | 4,4 | 10m |
| 44 | Đục phá BT mặt cầu | Theo HS BCKTKT | 2,261 | m3 |
| 45 | Gia công lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,393 | tấn |
| 46 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn (nc) | Theo HS BCKTKT | 22 | m |
| 47 | Khe co dãn ray thép OVM-C50 (cung cấp) | Theo HS BCKTKT | 22 | m |
| 48 | Đổ vữa Sikagrount 214-11 (vl+ nc) | Theo HS BCKTKT | 2,14 | m3 |
| E | HM5: KHUNG ĐỊNH VỊ ( 2 trên cạn+ 2 dưới nước) | |||
| 1 | Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 0,68 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | Theo HS BCKTKT | 0,52 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép I300 trên cạn | Theo HS BCKTKT | 0,68 | 100m cọc |
| 4 | Đóng cọc thép I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 0,56 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | Theo HS BCKTKT | 0,64 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép I300 dưới nước | Theo HS BCKTKT | 0,56 | 100m cọc |
| 7 | Hao hụt thép cọc (%) | Theo HS BCKTKT | 574,41 | Kg |
| 8 | Lắp dựng thép giằng KĐV trên cạn | Theo HS BCKTKT | 12,196 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn | Theo HS BCKTKT | 12,196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép giằng KĐV dưới nước | Theo HS BCKTKT | 6,124 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ thép giằng KĐV dưới nước | Theo HS BCKTKT | 6,124 | tấn |
| 12 | Hao hụt thép giằng KĐV (%) | Theo HS BCKTKT | 1.053,428 | Kg |
| F | HM6: VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ ( 2 CÁI) | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 9,648 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 3,312 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo HS BCKTKT | 9,648 | 100m cọc |
| 4 | Đóng cọc thép I450 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 2,328 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép I450 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) | Theo HS BCKTKT | 0,552 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép I450 dưới nước | Theo HS BCKTKT | 2,328 | 100m cọc |
| 7 | Hao hụt thép cọc (cọc ván thép+ I450) (%) | Theo HS BCKTKT | 5.627,985 | Kg |
| 8 | Lắp dựng thép giằng vòng vây dưới nước | Theo HS BCKTKT | 17,532 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép giằng vòng vây dưới nước | Theo HS BCKTKT | 17,532 | tấn |
| 10 | Hao hụt thép giằng vòng vây (%) | Theo HS BCKTKT | 1.008,108 | Kg |
| 11 | Bê tông bịt đáy vòng vây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 47,82 | m3 |
| 12 | Bu lông M22 | Theo HS BCKTKT | 608 | cái |
| G | HM7: BÃI ĐÚC CỌC ( 1 bãi) | |||
| 1 | San ủi mặt bãi | Theo HS BCKTKT | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Lu lại mặt bãi | Theo HS BCKTKT | 0,96 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 2) | Theo HS BCKTKT | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo HS BCKTKT | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 75 | m2 |
| H | HM8: BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ ( 1 bãi) | |||
| 1 | San ủi mặt bãi | Theo HS BCKTKT | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Lu lại mặt bằng | Theo HS BCKTKT | 0,5 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2) | Theo HS BCKTKT | 0,05 | 100m3 |
| I | HM9: ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Theo HS BCKTKT | 0,428 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Theo HS BCKTKT | 0,397 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Theo HS BCKTKT | 6,571 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS BCKTKT | 0,844 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 6,75 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ+ bù đánh cấp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 6,398 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp (lấy tại chỗ) | Theo HS BCKTKT | 0,262 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường | Theo HS BCKTKT | 3,653 | 100m2 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm (nc+ m) (đoạn ngập đất) | Theo HS BCKTKT | 31,36 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm (nc+ m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;) | Theo HS BCKTKT | 3,92 | 100m |
| 11 | Ráp nẹp cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (nc) | Theo HS BCKTKT | 0,335 | m3 cấu kiện |
| 12 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m | Theo HS BCKTKT | 3.802,4 | m |
| 13 | Thép buộc | Theo HS BCKTKT | 21,756 | Kg |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS BCKTKT | 0,562 | 100m3 |
| 15 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo HS BCKTKT | 9,062 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo HS BCKTKT | 56,23 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HS BCKTKT | 0,24 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo HS BCKTKT | 6,01 | 10m |
| J | HM10: GIA CỐ TA LUY, NÓN MỐ (2 MỐ) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 | Theo HS BCKTKT | 42,966 | 100m |
| 2 | Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm | Theo HS BCKTKT | 3,819 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 3,819 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng chân khay | Theo HS BCKTKT | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 80cm | Theo HS BCKTKT | 21,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Theo HS BCKTKT | 0,905 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót mái taluy đá 1x2, vữa bê tông mác 150, dày 8cm | Theo HS BCKTKT | 14,344 | m3 |
| 8 | Vữa lót mái taluy, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 179,3 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông đan lục giác đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 12,551 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan lục giác đúc sẵn | Theo HS BCKTKT | 2,067 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng đan lục giác đúc sẵn bằng thủ công | Theo HS BCKTKT | 3.516 | cái |
| 12 | Tầng lọc ngược = đá dăm CP | Theo HS BCKTKT | 1,13 | m3 |
| 13 | ống nhựa PVC d=49mm | Theo HS BCKTKT | 16 | m |
| K | HM11: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | Theo HS BCKTKT | 2,43 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,214 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,065 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,554 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HS BCKTKT | 24 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 9,54 | m2 |
| 8 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm, chữ nhật (0.6x0.3) (nc+ m) | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 9 | Vữa BTXM M150 trụ đỡ | Theo HS BCKTKT | 0,25 | m3 |
| 10 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 11 | Biển báo tròn phản quang C70cm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 13 | Đào móng trụ hộ lan mềm | Theo HS BCKTKT | 1,08 | m3 |
| 14 | Bê tông móng hộ lan mềm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,08 | m3 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) | Theo HS BCKTKT | 40 | m |
| 16 | Trụ đỡ tôn sóng U160 L=1.2m dày 5mm (nhúng nóng) | Theo HS BCKTKT | 24 | trụ |
| 17 | Tấm tôn lượn sóng L=2.32m dày 3mm (nhúng nóng) | Theo HS BCKTKT | 20 | thanh |
| 18 | Tấm đầu cong 0.7m (nhúng nóng) | Theo HS BCKTKT | 8 | tấm |
| 19 | Bu lông M16 (tôn sóng) | Theo HS BCKTKT | 192 | cái |
| 20 | Tiêu phản quang | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| L | HM12: THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm thép+ lan can thép các loại | Theo HS BCKTKT | 6,955 | tấn |
| 2 | Phá dỡ BTCT dưới nước | Theo HS BCKTKT | 11,941 | m3 |
| 3 | Phá dỡ BTCT trên cạn | Theo HS BCKTKT | 2,848 | m3 |
| M | HM13: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 192611494 đồng | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi