Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Toàn Phát |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 21:50:00 đến ngày 2021-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,452,424,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 23,262 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,72 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 43,553 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 20,192 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 25,655 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 25,506 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 25,506 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 145,177 | 100m2 |
| 9 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 14,518 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 145,177 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 145,177 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 19,526 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng mương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 97,483 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 26,32 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 292,449 | m3 |
| 5 | Đào đất móng cống, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,82 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, thân cống, tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,306 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,772 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,375 | tấn |
| 10 | Bê tông thân cống, móng cống, sân cống, tường cánh đá 1x2 vữa M.200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 73,262 | m3 |
| 11 | Bê tông đà gác đan, tấm bản đá 1x2 vữa M.250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 21,588 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện thân cống, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,399 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan chịu lực cống bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 42 | cấu kiện |
| C | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,369 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 10,37 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 148 | cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 148 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi