Gói thầu: Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210576189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí của quỹ cộng đồng phòng chống thiên tai 3,0 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 21:44:00 đến ngày 2021-06-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,479,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 2,6179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 3,0068 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,7798 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,7798 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,7798 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 66,9999 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 44,7915 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,8516 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,333 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 17,676 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3672 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,1474 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,8036 | 100m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 26,492 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 10,1116 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,0374 | m3 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 82,7875 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,7575 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 15,002 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4301 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,1526 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,6784 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 77,2782 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,8694 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 5,989 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 7,6198 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 11,6112 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3327 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,2252 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,8473 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 74,9988 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 10,6442 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 6,2413 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,7256 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2247 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2806 | tấn |
| 38 | Xây gạch Xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 147,675 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 19,3352 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,7538 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,7538 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 4,44 | 100m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 317,52 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 45,6625 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 623,148 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1.160,428 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 380,2245 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 260,588 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 208,788 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 529,014 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 624,13 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 287,12 | m |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 103,6 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.466,056 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 1.429,7685 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 623,148 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 2.693,7965 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 541,76 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 103,6 | m2 |
| 60 | Sản xuất lan can tay vịn Inox D60 | Chương 5, E-HSMT | 35,7385 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can Inox | Chương 5, E-HSMT | 35,7385 | m2 |
| 62 | Sản xuất lam thoáng sắt | Chương 5, E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lam sắt | Chương 5, E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 64 | SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực 8mm trắng trong (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 65 | SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm trắng trong (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 66 | SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt, kính cường lực 8mm trắng trong dán Decal mờ (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 67 | SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật, kính cường lực 8mm trắng trong dán Decal mờ (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 68 | SX Lắp dựng cửa khung nhôm sơn tính điện, kính 5 trắng mờ (bao gồm phụ kiện, khóa, tay nắm) | Chương 5, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 69 | SX lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (hoàn thiện) | Chương 5, E-HSMT | 52,16 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 278,64 | m2 |
| 71 | Sơn chữ sảnh chính | Chương 5, E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 72 | SX và Lắp dựng tấm Compact HPL ngăn vê sinh | Chương 5, E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 73 | SX và LD tấm alumin khung thép hộp | Chương 5, E-HSMT | 3 | m2 |
| 74 | SX LD chữ lô gô + tên quỹ tài trợ mạ đồng | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | SX và LD biển tên nhà vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 26 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + xi phông thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 20 | bộ |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt khóa van đồng | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp van khóa, ĐK42mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa, ĐK34mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương 5, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 40mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương 5, E-HSMT | 72 | cái |
| 98 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 32mm | Chương 5, E-HSMT | 60 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương 5, E-HSMT | 70 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 89mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 65mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao + khỏi động từ + dây dẫn | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 36 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 330 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 1.120 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 950 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 8 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 127 | Gia công và Lắp đặt kim thu sét Ingesco bán kính 69m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Chương 5, E-HSMT | 5 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương 5, E-HSMT | 45 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 3 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt tủ PCCC (600x400x200) | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 135 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 136 | Gia công và lắp bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,8968 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 6,292 | 100m2 |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 6,9002 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 142 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,1825 | m3 |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,1069 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,026 | m2 |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,7299 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0913 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 150 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 151 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 37,8742 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 37,8742 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương 5, E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 154 | Cắt khe chống nứt | Chương 5, E-HSMT | 8,29 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi