Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Nga My đoạn từ xóm Dinh B đi đường vành đai 5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604058-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Nga My đoạn từ xóm Dinh B đi đường vành đai 5
Số hiệu KHLCNT 20210584989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 21:43:00 đến ngày 2021-06-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,778,135,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đất cấp III Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 498,59 m3
2 Đào đất, đất cấp I nt 124,17 m3
3 Đào đất, đất cấp II nt 399,76 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 7,6528 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nt 21,73 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II nt 3,9976 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp I nt 1,2417 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp III nt 8,6504 100m3
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển nt 0,2173 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp IV nt 0,2173 100m3
11 Di chuyển cột điện nt 3 Cột
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 170,31 m3
2 bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt 1.246,9 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường nt 2,4975 100m2
4 Làm khe co nt 116,5 10m
5 Làm khe giãn nt 29 10m
6 Làm khe dọc nt 116,676 10m
C HẠNG MỤC: RÃNH DỌC
1 Đào đất móng, đất cấp III Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 1.111,7055 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 3,9114 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III nt 3,0326 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax nt 93,93 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài nt 3,3372 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 2.228 cấu kiện
7 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 143,84 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày nt 181,52 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 961,56 m2
10 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 nt 83,42 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố nt 11,344 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép nt 2,036 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép nt 5,9269 tấn
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 nt 100,61 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt 13,8497 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm nt 15,8903 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 7,3656 100m2
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm nt 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm nt 6 100m
4 Lắp đặt cút góc nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm nt 2 cái
5 Lắp đặt cút góc nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm nt 6 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110 mm nt 1 cái
7 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50 mm nt 2 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống d=110/50mm nt 1 cái
9 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm nt 1 cái
10 Lắp đặt van xả đáy, đường kính van d=60mm nt 1 cái
11 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110/63mm nt 4 cái
12 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110/32mm nt 5 cái
13 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110/20mm nt 21 cái
14 Lắp đặt van chặn tuyến, đường kính van d=100mm nt 8 cái
15 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm nt 7 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm nt 6 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm nt 50 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm nt 20 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm nt 14 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm nt 17 cái
21 Lắp đặt van ren ngoài nhựa HDPE, đường kính van 63mm nt 20 cái
22 Lắp đặt van ren ngoài nhựa HDPE, đường kính van 50mm nt 20 cái
23 Lắp đặt Ren nhựa ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32 mm nt 20 cái
24 Lắp đặt van Ren nhựa ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 20mm nt 50 cái
25 nhân công di chuyển đường ống nước nt 50 Công
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 4,652 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,4187 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,306 100m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax nt 1,38 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài nt 0,1102 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 9 cấu kiện
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 2,08 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày nt 5,65 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 29,38 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 nt 1,21 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố nt 0,1469 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mú mố, đường kính cốt thép nt 0,0699 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 nt 0,9 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính nt 0,005 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm nt 0,1186 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,036 100m2
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANG
1 Đào đất móng, đất cấp III Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 59,86 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,2827 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 1 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp IV nt 0,01 100m3
5 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 nt 12,48 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax nt 3,16 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 12 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính nt 14 đoạn ống
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy nt 0,5099 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính nt 0,1813 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống nt 1,96 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mú mố nhà, đá 1x2, mác 250 nt 2,56 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố nt 0,1824 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mú mố, đường kính cốt thép nt 0,0582 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,2392 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 nt 1,96 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính nt 0,1068 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm nt 0,1012 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0821 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phú mặt cống, đá 2x4, mác 250 nt 0,94 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->