Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Liên Hào |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 23:16:00 đến ngày 2021-06-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,031,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC MÓNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 603,3563 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo HSTK và Chương 5 | 389,0064 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK và Chương 5 | 46,3103 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK và Chương 5 | 46,3103 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK và Chương 5 | 46,3103 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 189,1778 | m3 |
| 7 | Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,8962 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 13,3226 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và Chương 5 | 2,9011 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5997 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng chân tường | Theo HSTK và Chương 5 | 0,8383 | 100m2 |
| 12 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 2,285 | tấn |
| 13 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 7,148 | tấn |
| 14 | Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK và Chương 5 | 5,6857 | tấn |
| 15 | Công tác cốt thép chân cột đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1328 | tấn |
| 16 | Công tác cốt thép chân cột đường kính >18 mm | Theo HSTK và Chương 5 | 1,7953 | tấn |
| 17 | Công tác cốt thép giằng chân tường đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3737 | tấn |
| 18 | Công tác cốt thép giằng chân tường đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 1,0594 | tấn |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 92,6322 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,0538 | m3 |
| 21 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và Chương 5 | 24,8198 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 64,988 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước thành & đáy bể | Theo HSTK và Chương 5 | 89,8078 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốt | Theo HSTK và Chương 5 | 0,08 | 100m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,1319 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,5575 | 100m3 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ tôn nền dày 10cm ( gạch vỡ tận dụng ) | Theo HSTK và Chương 5 | 47,4339 | m3 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thềm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 7,1397 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 2,6594 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3571 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 3,1764 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 1,0609 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3423 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 6,6081 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1816 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 0,6781 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 6,2888 | tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3073 | tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2711 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK và Chương 5 | 13,2132 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 37,342 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 47,0293 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 4,7313 | m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,9267 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương 5 | 2,1621 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương 5 | 3,2815 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và Chương 5 | 4,703 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5843 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK và Chương 5 | 0,4015 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 117,8262 | m3 |
| 51 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK và Chương 5 | 48,192 | 10m |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK và Chương 5 | 144,576 | m2 |
| 53 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 2,9172 | m3 |
| 54 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 1,2044 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,104 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK và Chương 5 | 141,8 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK và Chương 5 | 264,152 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 382,354 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 412,472 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 302,9058 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 357,9996 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 470,3 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 717,32 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 54,8 | m |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan thanh đứng BT | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | cái |
| 66 | Chống thấm sàn WC tầng 2 bằng khò nóng - chống ngấm | Theo HSTK và Chương 5 | 50,9296 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK và Chương 5 | 51,7216 | m2 |
| 68 | Tôn nền trong phòng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 268,1472 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK và Chương 5 | 486,578 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK và Chương 5 | 794,826 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK và Chương 5 | 1.110,7734 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 1.240,7716 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 664,8278 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt vuông đặc 12*12 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5062 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 54,72 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương 5 | 27,36 | m2 |
| 77 | Gia công ô sàn rửa bằng Inox 304 | Theo HSTK và Chương 5 | 48 | kg |
| 78 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - panô dưới kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK và Chương 5 | 58,32 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sổ - cửanhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK và Chương 5 | 35,84 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK và Chương 5 | 94,16 | m2 |
| 81 | Gia công & lắp dựng vách ngăn WC phụ kiện Inox 304 ( trọn bộ) | Theo HSTK và Chương 5 | 15,36 | m2 |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - có chân đứng | Theo HSTK và Chương 5 | 20 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Theo HSTK và Chương 5 | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK và Chương 5 | 28 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | bể |
| 92 | Lắp đặt ga thoát sàn Inoc | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 93 | Máy bơm tăng áp Pentax CM160 | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 - ống nước nóng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,64 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt van D20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van D25mm | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt van D20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( cấp từ nguồn - TT) | Theo HSTK và Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 | Theo HSTK và Chương 5 | 1,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm | Theo HSTK và Chương 5 | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 196 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 44 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê ren trong PPR, d=20mm | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC d140mm ( thoát từ ga ra rãnh chung) | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,24 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,48 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,48 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm ( thông hơi) | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC d140mm | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PVC d110mm | Theo HSTK và Chương 5 | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PVC d76mm | Theo HSTK và Chương 5 | 52 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PVC d42mm | Theo HSTK và Chương 5 | 52 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PVC d27mm | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 116 | Tủ điển tầng- vỏ kim loại | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 117 | Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 2P-80A | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 2P-40A | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 2P-20A (Dùng cho điều hòa & bình nóng lạnh) | Theo HSTK và Chương 5 | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK và Chương 5 | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK và Chương 5 | 48 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương 5 | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 125 | Hạt đèn báo Sino | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | hạt |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK và Chương 5 | 60 | hộp |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 130 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt bu lông quạt trần | Theo HSTK và Chương 5 | 64 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 (nối từ nguồn vào) | Theo HSTK và Chương 5 | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 (bình nóng lạnh & điều hòa) | Theo HSTK và Chương 5 | 200 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 400 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1.5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 500 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 500 | m |
| 140 | Vật tư phụ | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | lô |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện có ( đèn , quạt ...) | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK và Chương 5 | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lan can hành lang | Theo HSTK và Chương 5 | 22,24 | m |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,8507 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương 5 | 181,72 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK và Chương 5 | 3,9038 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK và Chương 5 | 1,8175 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo HSTK và Chương 5 | 69,3079 | m3 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK và Chương 5 | 1,7424 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và Chương 5 | 129,9527 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền nhà đến cốt sân bằng máy | Theo HSTK và Chương 5 | 222,354 | m3 |
| 17 | Thuê hút bể phốt | Theo HSTK và Chương 5 | 3 | công |
| C | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện có ( đèn , quạt ...) | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương 5 | 34,32 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK và Chương 5 | 0,7298 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3392 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK và Chương 5 | 14,0792 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK và Chương 5 | 0,697 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và Chương 5 | 26,389 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền nhà đến cốt sân bằng máy | Theo HSTK và Chương 5 | 41,9879 | m3 |
| D | DỌN DẸP | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK và Chương 5 | 507,3608 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (để tận dụng san lấp sân) | Theo HSTK và Chương 5 | 507,3608 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi