Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603008-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Liên Hào
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210566474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 23:16:00 đến ngày 2021-06-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,031,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC MÓNG 2 TẦNG
1 Đào móng đất cấp II  Theo HSTK và Chương 5 603,3563 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II  Theo HSTK và Chương 5 389,0064 100m
3 Vét bùn đầu cọc  Theo HSTK và Chương 5 46,3103 m3
4 Đệm cát đen đầu cọc  Theo HSTK và Chương 5 46,3103 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Theo HSTK và Chương 5 46,3103 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 189,1778 m3
7 Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 3,8962 m3
8 Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 13,3226 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo HSTK và Chương 5 2,9011 100m2
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Theo HSTK và Chương 5 0,5997 100m2
11 Ván khuôn giằng chân tường  Theo HSTK và Chương 5 0,8383 100m2
12 Công tác cốt thép móng, đường kính  Theo HSTK và Chương 5 2,285 tấn
13 Công tác cốt thép móng, đường kính  Theo HSTK và Chương 5 7,148 tấn
14 Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mm  Theo HSTK và Chương 5 5,6857 tấn
15 Công tác cốt thép chân cột đường kính  Theo HSTK và Chương 5 0,1328 tấn
16 Công tác cốt thép chân cột đường kính >18 mm  Theo HSTK và Chương 5 1,7953 tấn
17 Công tác cốt thép giằng chân tường đường kính  Theo HSTK và Chương 5 0,3737 tấn
18 Công tác cốt thép giằng chân tường đường kính  Theo HSTK và Chương 5 1,0594 tấn
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo HSTK và Chương 5 92,6322 m3
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 3,0538 m3
21 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 100  Theo HSTK và Chương 5 24,8198 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 64,988 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước thành & đáy bể  Theo HSTK và Chương 5 89,8078 m2
24 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốt  Theo HSTK và Chương 5 0,08 100m
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo HSTK và Chương 5 3,1319 100m3
26 Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Theo HSTK và Chương 5 3,5575 100m3
27 Bê tông gạch vỡ tôn nền dày 10cm ( gạch vỡ tận dụng )  Theo HSTK và Chương 5 47,4339 m3
28 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thềm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 7,1397 m3
29 Đổ bê tông lót, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 2,6594 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,3571 tấn
31 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 3,1764 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 1,0609 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,3423 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 6,6081 tấn
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,1816 tấn
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 0,6781 tấn
37 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 6,2888 tấn
38 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,3073 tấn
39 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 0,2711 tấn
40 Đổ bê tông cột, tiết diện cột  Theo HSTK và Chương 5 13,2132 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 37,342 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 47,0293 m3
43 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 4,7313 m3
44 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 3,9267 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Theo HSTK và Chương 5 2,1621 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo HSTK và Chương 5 3,2815 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Theo HSTK và Chương 5 4,703 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo HSTK và Chương 5 0,5843 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường  Theo HSTK và Chương 5 0,4015 100m2
50 Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 117,8262 m3
51 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)  Theo HSTK và Chương 5 48,192 10m
52 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung  Theo HSTK và Chương 5 144,576 m2
53 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 2,9172 m3
54 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 1,2044 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo HSTK và Chương 5 0,104 m3
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Theo HSTK và Chương 5 141,8 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Theo HSTK và Chương 5 264,152 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 382,354 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 412,472 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 302,9058 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 357,9996 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 470,3 m2
63 Đắp phào kép, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 717,32 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 54,8 m
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan thanh đứng BT  Theo HSTK và Chương 5 12 cái
66 Chống thấm sàn WC tầng 2 bằng khò nóng - chống ngấm  Theo HSTK và Chương 5 50,9296 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch  Theo HSTK và Chương 5 51,7216 m2
68 Tôn nền trong phòng dày 2cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 268,1472 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch  Theo HSTK và Chương 5 486,578 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường  Theo HSTK và Chương 5 794,826 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Theo HSTK và Chương 5 1.110,7734 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 1.240,7716 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 664,8278 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt vuông đặc 12*12  Theo HSTK và Chương 5 0,5062 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 54,72 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa  Theo HSTK và Chương 5 27,36 m2
77 Gia công ô sàn rửa bằng Inox 304  Theo HSTK và Chương 5 48 kg
78 Gia công cửa nhôm Việt Pháp - panô dưới kính trắng dày 6,38mm  Theo HSTK và Chương 5 58,32 m2
79 Gia công cửa sổ - cửanhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm  Theo HSTK và Chương 5 35,84 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo HSTK và Chương 5 94,16 m2
81 Gia công & lắp dựng vách ngăn WC phụ kiện Inox 304 ( trọn bộ)  Theo HSTK và Chương 5 15,36 m2
82 Lắp đặt chậu xí bệt  Theo HSTK và Chương 5 16 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
84 Lắp đặt chậu tiểu nam  Theo HSTK và Chương 5 8 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - có chân đứng  Theo HSTK và Chương 5 20 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù  Theo HSTK và Chương 5 20 bộ
87 Lắp đặt giá treo  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
88 Lắp đặt hộp đựng  Theo HSTK và Chương 5 28 cái
89 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen  Theo HSTK và Chương 5 4 bộ
90 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L  Theo HSTK và Chương 5 4 bộ
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3  Theo HSTK và Chương 5 2 bể
92 Lắp đặt ga thoát sàn Inoc  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
93 Máy bơm tăng áp Pentax CM160  Theo HSTK và Chương 5 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR d20 - ống nước nóng  Theo HSTK và Chương 5 0,64 100m
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mm  Theo HSTK và Chương 5 48 cái
96 Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm  Theo HSTK và Chương 5 40 cái
97 Lắp đặt van D20mm  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
98 Lắp đặt van D25mm  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
99 Lắp đặt van D20mm  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( cấp từ nguồn - TT)  Theo HSTK và Chương 5 0,4 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR d20  Theo HSTK và Chương 5 1,4 100m
102 Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm  Theo HSTK và Chương 5 24 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm  Theo HSTK và Chương 5 196 cái
104 Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm  Theo HSTK và Chương 5 44 cái
105 Lắp đặt tê ren trong PPR, d=20mm  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC d140mm ( thoát từ ga ra rãnh chung)  Theo HSTK và Chương 5 0,2 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm  Theo HSTK và Chương 5 0,24 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm  Theo HSTK và Chương 5 0,48 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm  Theo HSTK và Chương 5 0,48 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm ( thông hơi)  Theo HSTK và Chương 5 0,2 100m
111 Lắp đặt cút nhựa PVC d140mm  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
112 Lắp đặt cút PVC d110mm  Theo HSTK và Chương 5 32 cái
113 Lắp đặt cút PVC d76mm  Theo HSTK và Chương 5 52 cái
114 Lắp đặt cút PVC d42mm  Theo HSTK và Chương 5 52 cái
115 Lắp đặt cút PVC d27mm  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
116 Tủ điển tầng- vỏ kim loại  Theo HSTK và Chương 5 1 cái
117 Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 2P-80A  Theo HSTK và Chương 5 1 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 2P-40A  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
120 Lắp đặt aptomat loại 2P-20A (Dùng cho điều hòa & bình nóng lạnh)  Theo HSTK và Chương 5 17 cái
121 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần  Theo HSTK và Chương 5 10 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Theo HSTK và Chương 5 48 bộ
123 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Theo HSTK và Chương 5 18 cái
124 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
125 Hạt đèn báo Sino  Theo HSTK và Chương 5 4 hạt
126 Lắp đặt ổ cắm đơn  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
127 Lắp đặt ổ cắm đôi  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
128 Lắp đặt hộp nối, đế âm  Theo HSTK và Chương 5 60 hộp
129 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
130 Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
131 Lắp đặt bu lông quạt trần  Theo HSTK và Chương 5 64 cái
132 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường  Theo HSTK và Chương 5 12 cái
133 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 (nối từ nguồn vào)  Theo HSTK và Chương 5 100 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2  Theo HSTK và Chương 5 100 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 (bình nóng lạnh & điều hòa)  Theo HSTK và Chương 5 200 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2  Theo HSTK và Chương 5 400 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1.5mm2  Theo HSTK và Chương 5 500 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Theo HSTK và Chương 5 500 m
140 Vật tư phụ  Theo HSTK và Chương 5 1
B PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ bình nóng lạnh  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
2 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
3 Tháo dỡ thiết bị điện hiện có ( đèn , quạt ...)  Theo HSTK và Chương 5 4 công
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí  Theo HSTK và Chương 5 8 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu  Theo HSTK và Chương 5 8 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa  Theo HSTK và Chương 5 12 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)  Theo HSTK và Chương 5 16 bộ
8 Tháo dỡ lan can hành lang  Theo HSTK và Chương 5 22,24 m
9 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,8507 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Theo HSTK và Chương 5 181,72 m2
11 Tháo tấm lợp tôn  Theo HSTK và Chương 5 3,9038 100m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ  Theo HSTK và Chương 5 1,8175 tấn
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy  Theo HSTK và Chương 5 69,3079 m3
14 Phá dỡ cột, trụ gạch đá  Theo HSTK và Chương 5 1,7424 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Theo HSTK và Chương 5 129,9527 m3
16 Phá dỡ nền nhà đến cốt sân bằng máy  Theo HSTK và Chương 5 222,354 m3
17 Thuê hút bể phốt  Theo HSTK và Chương 5 3 công
C PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ thiết bị điện hiện có ( đèn , quạt ...)  Theo HSTK và Chương 5 1 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Theo HSTK và Chương 5 34,32 m2
3 Tháo tấm lợp tôn  Theo HSTK và Chương 5 0,7298 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ  Theo HSTK và Chương 5 0,3392 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn  Theo HSTK và Chương 5 14,0792 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá  Theo HSTK và Chương 5 0,697 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Theo HSTK và Chương 5 26,389 m3
8 Phá dỡ nền nhà đến cốt sân bằng máy  Theo HSTK và Chương 5 41,9879 m3
D DỌN DẸP
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại  Theo HSTK và Chương 5 507,3608 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (để tận dụng san lấp sân)  Theo HSTK và Chương 5 507,3608 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->