Gói thầu: 01.XL Xây lắp đường biên Viên Lĩnh xã Xuân Viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604152-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu 01.XL Xây lắp đường biên Viên Lĩnh xã Xuân Viên
Số hiệu KHLCNT 20210604146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin hỗ trợ cấp trên và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 00:23:00 đến ngày 2021-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,130,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Hạng mục 1: Phần nền đường
1 Vét hữu cơ, đất C1 Chương V của E-HSMT 21,087 100m3
2 Đánh cấp nền đường - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 239,55 1m3
3 Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn đường - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 5,1211 100m3
4 Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 28,6036 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 41,5861 100m3
6 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 19,9375 100m2
D Hạng mục 2: Phần mặt đường
1 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 903,4542 m3
2 Lót bạt xác rắn Chương V của E-HSMT 50,1919 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 7,5288 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 3,6394 100m2
5 Thi công khe co Chương V của E-HSMT 847,45 m
6 Thi công khe giãn Chương V của E-HSMT 168,49 m
E Hạng mục 3: Phần vuốt nối đường ngang
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 29,2338 m3
2 Lót bạt xác rắn Chương V của E-HSMT 1,6241 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,2436 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,3063 100m2
5 Đào khuôn đường - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 48,72 1m3
F Hạng mục 4: Phần cống
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 3,5 m3
2 Đào móng cống - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 230,91 1m3
3 Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,3091 100m3
4 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,6171 100m3
5 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,13 m3
6 Bê tông mối nối bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,74 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,84 m3
8 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 26,84 m3
9 Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 57,97 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 1,0939 100m2
11 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,571 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4479 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,656 tấn
14 Nhựa đường lấp lỗ chốt Chương V của E-HSMT 1,17 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Chương V của E-HSMT 43 cái
16 Thi công lớp đá đệm móng và giảm tải, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V của E-HSMT 48,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình Giao thông đường bộ: 70% khối lượng có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này). +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->