Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581524-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210429256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kiến thiết thị chính năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 07:59:00 đến ngày 2021-06-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,259,231,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường-đất cấp II Mục II, chương V 3,1505 100m3
2 Đào khuôn -đất cấp II Mục II, chương V 4,7901 100m3
3 Bóc hữu cơ -đất cấp I Mục II, chương V 0,1148 100m3
4 Đào cấp-đất cấp II Mục II, chương V 0,0715 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II, chương V 0,0515 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mục II, chương V 0,1013 100m3
7 Xáo xới K98 Mục II, chương V 5,0737 100m3
8 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mục II, chương V 3,7306 100m3
9 Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II, chương V 1,9889 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I Mục II, chương V 0,1148 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II Mục II, chương V 8,0121 100m3
12 Đất đắp vận chuyển từ mỏ đất làng Quạc, thị trấn Ngọc Lặc, cự ly vận chuyển 2,55Km Mục II, chương V 293,2024 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mục II, chương V 29,3202 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1,55km Mục II, chương V 29,3202 10m3/1km
15 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mục II, chương V 17,25 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mục II, chương V 17,25 100m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Mục II, chương V 17,25 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Mục II, chương V 17,25 100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mục II, chương V 41,6 m3
2 Bê tông thân rãnh M300 đúc sẵn Mục II, chương V 145,6 m3
3 Cốt thép ĐK ≤10mm Mục II, chương V 4,2536 tấn
4 Cốt thép ĐK >10mm Mục II, chương V 8,3564 tấn
5 Ván khuôn Mục II, chương V 16,172 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Mục II, chương V 1,56 100m
7 Lắp dựng thân rãnh bằng máy Mục II, chương V 520 cái
8 Bê tông tấm đan M300 Mục II, chương V 68,12 m3
9 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mục II, chương V 5,5484 tấn
10 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Mục II, chương V 3,3436 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Mục II, chương V 21,008 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Mục II, chương V 520 ck
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mục II, chương V 1,6 m3
14 Bê tông hố thu đúc sẵn M300 Mục II, chương V 7,04 m3
15 Cốt thép ĐK ≤10mm Mục II, chương V 0,1638 tấn
16 Cốt thép ĐK >10mm Mục II, chương V 0,3896 tấn
17 Ván khuôn Mục II, chương V 0,7088 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Mục II, chương V 0,048 100m
19 Lắp dựng hố thu bằng máy Mục II, chương V 16 cái
20 Bê tông tấm đan M300 Mục II, chương V 2 m3
21 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mục II, chương V 0,1707 tấn
22 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Mục II, chương V 0,1029 tấn
23 Ván khuôn tấm đan Mục II, chương V 0,72 100m2
24 Lắp đặt tấm đan Mục II, chương V 16 ck
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mục II, chương V 0,2 m3
26 Bê tông hố thu đúc sẵn M300 Mục II, chương V 1,08 m3
27 Cốt thép ĐK ≤10mm Mục II, chương V 0,0258 tấn
28 Cốt thép ĐK >10mm Mục II, chương V 0,0593 tấn
29 Ván khuôn Mục II, chương V 0,112 100m2
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Mục II, chương V 0,006 100m
31 Lắp dựng hố thu bằng máy Mục II, chương V 2 cái
32 Bê tông tấm đan M300 Mục II, chương V 0,25 m3
33 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mục II, chương V 0,0213 tấn
34 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Mục II, chương V 0,0129 tấn
35 Ván khuôn tấm đan Mục II, chương V 0,09 100m2
36 Lắp đặt tấm đan Mục II, chương V 2 ck
37 Phá bỏ kết cấu BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II, chương V 0,24 m3
38 Vữa XM M100 trám vá đấu nối dày 2cm Mục II, chương V 0,016 m2
39 San gạt bãi đúc Mục II, chương V 1,6 100m3
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mục II, chương V 800 m2
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mục II, chương V 520 1 cấu kiện
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mục II, chương V 520 1 cấu kiện
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mục II, chương V 18 1 cấu kiện
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mục II, chương V 18 1 cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mục II, chương V 538 1 cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mục II, chương V 538 1 cấu kiện
47 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mục II, chương V 123,2495 10 tấn/1km
C RÃNH CHỊU LỰC ĐƯỜNG NGANG
1 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III Mục II, chương V 5,082 m3
2 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mục II, chương V 0,4574 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II, chương V 0,0762 100m3
4 Bê tông móng M200 Mục II, chương V 17,58 m3
5 Bê tông thân M200 Mục II, chương V 8,1 m3
6 Đá dăm đệm Mục II, chương V 4,28 m3
7 Bê tông mũ mố M250 Mục II, chương V 5,46 m3
8 Bê tông mặt cống M300 Mục II, chương V 2,15 m3
9 Bê tông bản + khớp nối M300 Mục II, chương V 3,42 m3
10 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mục II, chương V 0,4486 tấn
11 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Mục II, chương V 0,4902 tấn
12 Ván khuôn móng Mục II, chương V 0,2584 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường Mục II, chương V 0,4098 100m2
14 Ván khuôn mũ mố Mục II, chương V 0,3408 100m2
15 Ván khuôn bản Mục II, chương V 0,1528 100m2
16 Lắp đặt tấm đan Mục II, chương V 28 ck
17 Thanh lý rãnh đá hộc xây Mục II, chương V 13,5 m3
18 Luân chuyển đất đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mục II, chương V 0,0861 100m3
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mục II, chương V 28 1 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mục II, chương V 28 1 cấu kiện
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mục II, chương V 1,881 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->