Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình Xây mới Khu hiệu bộ trường Tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp công trình Xây mới Khu hiệu bộ trường Tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 07:36:00 đến ngày 2021-06-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,053,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9985 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,0631 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 24,019 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 39,556 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1783 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7115 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4419 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 18,2764 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3328 | 100m3 |
| 11 | Tôn nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5831 | 100m3 |
| 12 | Mua đất tôn nền | Theo chỉ dẫn chương V | 110,899 | m3 |
| B | PHẦN HÈ, TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3135 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn hoa, bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,9845 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 26,3092 | m2 |
| 4 | Láng granitô tam cấp | Theo chỉ dẫn chương V | 19,8036 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 47,7 | m |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5808 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0728 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,62 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1944 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 64,5176 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3811 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7144 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1422 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0099 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8967 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0754 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,9361 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7603 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6784 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3045 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0571 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,4858 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,04 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5987 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5987 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8918 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8918 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 122,8575 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2,3174 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo chỉ dẫn chương V | 43,12 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 346,76 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 234,8322 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 43,524 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 42,488 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 38,8472 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, vén thành cao 200mm | Theo chỉ dẫn chương V | 23,004 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 23,004 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 79,8 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 366,197 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 346,76 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 30,9 | m |
| 12 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chỉ dẫn chương V | 86,72 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng tôn màu vân gỗ khung xương thép hộp mạ kẽm (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình và các phụ kiện đi kèm, phào tôn...) | Theo chỉ dẫn chương V | 141,2 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,8911 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 167,7744 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường gạch KT 120x600, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,8288 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chỉ dẫn chương V | 19,44 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa) | Theo chỉ dẫn chương V | 21,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn chương V | 41,04 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2858 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 12,1394 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 24,48 | m2 |
| 23 | Khóa cửa chốt cài ngang | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | ổ cắm 2 cực 10a | Theo chỉ dẫn chương V | 26 | cái |
| 2 | công tắc 2 cực đơn, đôi 6a | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 3 | móc chờ quạt trần | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 5 | bóng đèn điện quang Double wing 36w | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | bộ |
| 6 | tủ điện có ngăn lắp aptomat tương ứng | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | hộp |
| 7 | tủ điện tổng có ngăn lắp aptomat 200x300x100 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | hộp |
| 8 | Dây dẫn điện cu/xlpe/dsta/pvc (2x10) | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 9 | Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x4) | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | m |
| 10 | Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x2,5) | Theo chỉ dẫn chương V | 150 | m |
| 11 | Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x1,0) | Theo chỉ dẫn chương V | 230 | m |
| 12 | aptomat 2 PHA 50a | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 13 | aptomat 1 pha 20a | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 14 | aptomat 1 pha 16a | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 15 | ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d20 | Theo chỉ dẫn chương V | 150 | m |
| 16 | ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d25 | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 17 | hộp nối dây | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 18 | đế âm tường | Theo chỉ dẫn chương V | 27 | cái |
| F | ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | Theo chỉ dẫn chương V | 0,077 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút Pvc D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác mái | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| G | Phần PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bình |
| H | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn chương V | 2,2032 | 100m2 |
| I | Phần kè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,368 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 17,472 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,9872 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước thân kè D=6cm | Theo chỉ dẫn chương V | 22 | cái |
| 7 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0582 | 100m3 |
| J | San nền | |||
| 1 | Đắp san nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,625 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tôn nền phía đằng sau | Theo chỉ dẫn chương V | 150,85 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi