Gói thầu: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602656-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 07:05:00 đến ngày 2021-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,187,332,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt, hàng rào sân vận động. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 128,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ hàng rào bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,1188 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá bồn cây các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 35,4306 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, kết cấu bó vỉa hè hiện trạng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 166 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, bê tông nền sân + bê tông lót bồn hoa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 44,3638 | m3 |
| 6 | Đục nhám bề mặt bê tông nền sân | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 621,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát đá rối tự nhiên dày 2-3cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,7904 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ nền lát đá Granite tự nhiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,2824 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bề mặt bồn cây láng Vữa xi măng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,0576 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III, đất bồn cây sau phá dỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,5454 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đá hỗn hợp bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5332 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp IV | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5332 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh rêu mốc toàn bộ trụ đá, trụ Km0 bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | SÂN VƯỜN (LÁT SÂN, BỒN HOA, BÓ VỈA) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0715 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước nền sân trước khi đổ bê tông | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,405 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 52,905 | m3 |
| 4 | Lát nền sân bằng đá Granite tự nhiên các loại lát kiểu hoa văn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân vườn kiểu đá rối | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 193,5 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 150x900, gạch mầu giả vân gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân vườn Terano KT 400x400 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 632 | m2 |
| 8 | Lát nền sân bằng đá Granite tự nhiên các loại, nền Km0 và Trụ đá | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 94,3928 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8626 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,0019 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4201 | 100m2 |
| 12 | Bó vỉa bồn cây bằng đá KT 100X150X1200 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 356,5 | m |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 165,35 | m |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,2924 | m3 |
| 15 | Lát đá rối mặt bệ bồn cây giữ lại bằng đá Granite | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,0576 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 117,0099 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 117,0099 | m2 |
| 18 | Đắp đất bồn trồng hoa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,0312 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0534 | 100m3 |
| C | ĐIỆN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống cáp ngầm, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8611 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,6791 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D80/65 bảo hộ dây dẫn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 840 | m |
| 6 | Lắp đặt Tủ chiếu sáng bao gồm tủ điện điều khiển chiếu sáng + thiết bị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện 4x16mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện 4x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8611 | 100m3 |
| 13 | Lưới báo cáp rộng 0,5m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 373 | m |
| 14 | Lót gạch cốt liệu XM M75 bảo vệ cáp ngầm (25 viên/m2) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3.930 | viên |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,524 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,996 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp khung móng cột đèn trang trí M16x240x240x525 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt đèn cầu D400 nhưa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Sodium 70W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn cắm đất dạng nấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led dây quấn cây | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc 20W | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | KÉO TAY: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA |
- Vật liệu chính : Ống D140x4, D60x3, D42x2,D34x3, Hộp 40x40x3,sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D205 x R72 x C197 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,3m x 2,8m" | 1 | cái |
| 2 | TAY VAI ĐÔI: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA | Vật liệu chính : Ống D140x4, D60x3, D34x2, D27x1.5, sơn tĩnh điện, mạ kẽm nhúng nóng.- Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D135 x R104 x C150 cm( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,6m x 2,0m | 1 | cái |
| 3 | XÀ ĐƠN 3 HƯỚNG: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA | Vật liệu chính :Óng D140x4, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 03 người- Đường kính : 182 x Cao: 227 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.4m x 2,4m" | 1 | cái |
| 4 | XÀ KÉP: Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA | Vật liệu chính : Khung thép D140, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước D2150x R630 x C1400- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,2m x 2,8m" | 1 | cái |
| 5 | LƯNG BỤNG : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA | Vật liệu chính : Ống D140x4, D34x2, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc : 02 người,- Kích thước : D157 x R123 x C63 cm ( dung sai +- 3% )- Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,2m" | 1 | cái |
| 6 | XOAY EO : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA | Vật liệu chính : Ống D140x4, D49x2, D42x3, D34x2, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền. - Số người sử dụng cùng lúc : 03 người - Đường kính : 158 x Cao: 132 cm( dung sai +- 3% ) - Diện tích sử dụng tối thiểu: 2.1m x 2,1m" | 1 | cái |
| 7 | LƯNG, EO : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA | Vật liệu chính : Ống D140x4, D90x3, D60x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Số người sử dụng cùng lúc : 02 người- Kích thước : D127 x R79 x C138 cm ( dung sai +- 3% ) - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,8m x 2,0m" | 1 | cái |
| 8 | ĐẠP CHÂN : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA | Vật liệu chính : Ống D140x4, D60x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Số người sử dụng cùng lúc : 02 người - Kích thước : D185 x R45 x C148 cm( dung sai +- 3% ) - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,0m x 3.0m" | 1 | cái |
| 9 | ĐI BỘ LẮC TAY : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA | Vật liệu chính : Ống D140x4, D90x3, D49x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Số người sử dụng cùng lúc : 01 người - Kích thước : D116 x R61 x C143 cm( dung sai +- 3% ) - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 2,2m" | 1 | cái |
| 10 | ĐẠP XE : Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS 01:2016/VIFA | ật liệu chính : Ống D114x3, D60x3, D42x2, Hộp 30x60x2, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Số người sử dụng cùng lúc : 01 người - Kích thước : D100 x R54 x C117 cm( dung sai +- 3% ) - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1,1m x 1,7m" | 1 | cái |
| 11 | THÙNG RÁC | 6 | cái | |
| 12 | GHẾ ĐÁ CÔNG VIÊN | 10 | cái | |
| 13 | Chi phí lắp đặt thiết bị | 1 | ct | |
| 14 | Chi phí vận chuyển thiết bị từ nhà máy lên đến công trình | 1 | ct | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.360.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi