Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563520-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210560242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 08:57:00 đến ngày 2021-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,642,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LÁT GẠCH VỈA HÈ
1 Phát quang tạo mặt bằng mật độ ≤ 0 cây / 100m2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 15,76 100m2
2 Chặt cây dọc tuyến D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 118 cây
3 Đào gốc cây dọc tuyến D Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 118 gốc cây
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,206 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,206 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 40,826 100m3/km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 51,032 100m3/km
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,124 100m3
9 V/C 1Km đất đào đổ đi; ô tô 10T, đất cấp I Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,124 100m3
10 V/C cự ly Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 36,497 100m3/km
11 V/C tiếp 5Km cự ly >5Km đất đổ đi; ô tô 10T, đất cấp I Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 45,621 100m3/km
12 Rải lớp nilon ngăn cách Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 193,306 100m2
13 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 966,53 m3
14 Lát gạch vỉa hè Terrazzo kích thước (40x40)cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 19.330,6 m2
15 Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 33,152 m3
16 Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 33,152 m3
17 Gia công, lắp dựng ván khuôn thép gờ chặn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,63 100m2
18 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 352,91 tấn
19 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 122,024 1000v
20 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,556 tấn
21 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 94,813 10m3
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 567,927 10m3
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 378,302 10m3
24 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 122,024 10 tấn
25 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 730,924 10 tấn
26 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 486,876 10 tấn
27 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 64,807 10m3
28 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 583,259 10m3
29 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 518,452 10m3
B CÂY XANH VỈA HÈ
1 Đào đất hố móng, chiều rộng móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 11,299 100m3
2 Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,56 100m3
3 V/C 1Km đất đào đổ đi; ô tô 10T, đất cấp I Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 10,739 100m3
4 Cung cấp đất mùn trồng cây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 589,413 m3
5 Đệm vữa xi măng M75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 41,035 m3
6 Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 196,968 m3
7 GC lắp dựng ván khuôn thép thành hố trồng cây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 26,262 100m2
8 Trồng cây sao đen, cao (4-5)m, đường kính thân (14-15)cm, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 583 cây
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 583 1c/90ngày
10 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 57,611 tấn
11 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,202 tấn
12 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17,585 10m3
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 105,333 10m3
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 70,163 10m3
15 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,577 10m3
16 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 68,197 10m3
17 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 60,619 10m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 381,36 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,641 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,436 100m3
4 Khoan tạo lỗ băng đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 136,7 m
5 Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,575 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 18,9 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ đèn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,512 100m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 381,36 m2
9 Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 180,006 m2
10 SXLD bộ khung Bulon móng mạ kẽm M16X1250mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 63 Bộ
11 Lắp đặt ống nhựa ngân xoắn HDPE D50/40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 19,634 100m
12 Lắp đặt ống lồng sắt tráng kẽm DN65 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,367 100m
13 Lắp dựng trụ đèn tròn STK dày 3mm cao 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 63 cột
14 Lắp cần đèn STK cao 2m vươn 1,5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 63 cầnđèn
15 Lắp bộ đèn Led chiếu sáng 150W-220V, nhiệt độ màu 4000K Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 63 bộ
16 Lắp đặt dây cáp đồng cách nhiệt XLPE, giáp bảo vệ,vỏ bọc PVC CXV/DSTA (4Cx6mm2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 360 m
17 Lắp đặt dây cáp đồng cách nhiệt XLPE, giáp bảo vệ,vỏ bọc PVC CXV/DSTA (4Cx16mm2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1.447,4 m
18 Lắp đặt dây cáp đồng cách nhiệt XLPE, giáp bảo vệ,vỏ bọc PVC CXV/DSTA (2Cx6mm2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 187,5 m
19 Lắp đặt dây đồng cách điện PVC, vỏ bọc PVC CVV (2x1,5mm2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 579,6 m
20 Kéo rải cáp đồng trần C16mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2.120,9 m
21 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L2,4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 65 cọc
22 Ốc siết cáp đồng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 65 cái
23 Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0KA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 63 cái
24 Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 63 cái
25 Đầu cos đồng D16mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 945 cái
26 Lắp đặt Tủ điện Composite 600x450x300 + phụ kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
27 Lắp đặt MCB 2P-10A-10KA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt MCB 3P-16A-6KA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt Contactor 3P-22A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
31 Bộ điều khiển trung tâm PCL 8 ngõ vào AC 4 ngõ ra relay Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
32 Lắp đặt nút nhấn điều khiển có đèn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
34 Lắp đặt đèn Led búp 7W + đuôi đèn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt công tắc 24V 220V Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 3 cái
37 Lắp đặt Tủ điện Composite 500x300x200 + phụ kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
38 Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt Contactor 3P-22A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt Timer 24h có pin loại điện tử Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
41 Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Auto, off, Manual Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
42 Lắp đặt đèn Led búp 7W + đuôi đèn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
43 Lắp đặt công tắc 24V 220V Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 5,222 tấn
45 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8,1 1000v
D CÔNG VIÊN
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 38,394 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,34 100m3
3 Đắp cát nền cấp I , k=0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 692,246 m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,922 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 42,112 m3
6 Bê tông lót đá 4x6 , mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 20,544 m3
7 Rải lớp nilon ngăn cách Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14,521 100m2
8 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 72,607 m3
9 Lát gạch Terrazzo kích thước (40x40)cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1.457,54 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 45,755 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,08 m3
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 315,51 m2
13 Láng granitô thành Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 244,05 m2
14 Cung cấp đất mùn trồng cây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 449,814 m3
15 Trồng cây Lim Xẹt đường kính gốc (14-15)cm, cao ngọn (4-5)m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 59 cây
16 Trồng cây Dầu Rái đường kính gốc (18-20)cm, cao 5-6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 112 cây
17 Trồng cây Ắc ó cao ngọn 30-40cm, 20 giỏ/m2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,055 100m2
18 Trồng cây cỏ Lạc Cảnh trồng thảm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2.249,07 1m2
19 Ghế đá granite (1200x450x500) (NC+VT) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 29 cái
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 171 1c/90ngày
21 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22,491 100m2/thg
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,031 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,9 100m3
24 Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 89,243 m2
25 Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6 M100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1,075 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 12,025 m3
27 Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ đèn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,962 100m2
28 Khoan tạo lỗ băng đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 14 m
29 Lắp đặt ống lồng sắt tráng kẽm DN65 dày 2,4mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,14 100m
30 Lắp đặt ống nhựa ngân xoắn HDPE D50/40 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6,4 100m
31 SXLD bộ khung Bulon móng mạ kẽm M16x1250mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
32 SXLD bộ khung Bulon móng mạ kẽm M16x1070mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 35 bộ
33 Lắp dựng trụ đèn tròn STK dày 3mm cao 6m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cột
34 Lắp cần đèn STK cao 2m vươn 1,5m dày 3mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cầnđèn
35 Lắp bộ đèn Led chiếu sáng 120W-220V, nhiệt độ màu 4000K Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
36 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng DC-05B Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 35 cột
37 Lắp đặt Chùm cần đèn cho 4-4 + 4 đèn kiểu tuylip + 4 bóng đèn Led BUP 20W/E27, nhiệt độ màu 4000K Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 35 bộ
38 Rải dây cáp đồng cách điện XLPE, giáp bảo vệ,vỏ bọc PVC CXV/DSTA (3Cx4mm2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 662,5 m
39 Luồn cáp lên đèn PVC CVV (2Cx1,5mm2) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 371,1 m
40 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L2,4m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 45 cọc
41 Kéo rải cáp đồng trần C16mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 745,7 m
42 Ốc siết cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 45 cái
43 Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0KA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 43 cái
44 Lắp thanh Domino đấu dây 4P-20A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 43 cái
45 Đầu cos đồng D16mm2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 477 cái
46 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng composite 300x500x200 + phụ kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 tủ
47 Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt MCB 2P-10A-10KA Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt Contactor 3P-22A Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt Timer 24h có pin loại điện tử Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Bộ
51 Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Auto, off, Manual Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Bộ
52 Lắp đặt đèn Led búp 7W + đuôi đèn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
53 Lắp đặt công tắc On-Off-Manual Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 Bộ
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,485 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,47 100m3
56 Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 55,67 m2
57 Bê tông lót móng đá 4x6 M75 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,455 m3
58 Khoan tạo lỗ băng đường Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 22 m
59 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,534 m3
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,255 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,019 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 17 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m
65 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 27mm, 2 đầu ren 300mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,13 100m
66 Lắp đặt van đồng 27mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2,93 100m
68 Lắp đặt Tê rút ren trong D34xD27 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13 cái
69 Lắp đặt CO 45 nhựa D34 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7 cái
70 Lắp đặt CO 90 nhựa D34 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 8 cái
71 Lắp đặt van đồng D34 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 4 cái
72 Lắp đặt van đồng một chiều D34 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Mặt bịt đầu ống nhựa D34 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 6 cái
74 Khoá bảo vệ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 13 cái
75 Gia công nẹp cạnh đan bằng sắt Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,035 tấn
76 Lắp đặt ống lồng sắt tráng kẽm DN65 dày 2,4mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 0,22 100m
77 Lắp đặt đồng hồ nước (NC+VT) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 2 cái
78 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 41,822 tấn
79 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,201 1000v
80 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 49,921 1000v
81 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,55 10m3
82 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 57,202 10m3
83 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 38,103 10m3
84 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 9,201 10 tấn
85 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 55,114 10 tấn
86 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 36,712 10 tấn
87 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 7,264 10m3
88 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 65,372 10m3
89 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 58,108 10m3
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh: T x 5% (T=A+B+C+D; là tổng chi phí của các hạng mục A, B, C, D) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->