Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 08:57:00 đến ngày 2021-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,642,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng mật độ ≤ 0 cây / 100m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15,76 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây dọc tuyến D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 118 | cây |
| 3 | Đào gốc cây dọc tuyến D | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 118 | gốc cây |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,206 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,206 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 40,826 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 51,032 | 100m3/km |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,124 | 100m3 |
| 9 | V/C 1Km đất đào đổ đi; ô tô 10T, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,124 | 100m3 |
| 10 | V/C cự ly | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 36,497 | 100m3/km |
| 11 | V/C tiếp 5Km cự ly >5Km đất đổ đi; ô tô 10T, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 45,621 | 100m3/km |
| 12 | Rải lớp nilon ngăn cách | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 193,306 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xi măng đá 1x2 M150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 966,53 | m3 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo kích thước (40x40)cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19.330,6 | m2 |
| 15 | Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 33,152 | m3 |
| 16 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 33,152 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng ván khuôn thép gờ chặn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,63 | 100m2 |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 352,91 | tấn |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 122,024 | 1000v |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 94,813 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 567,927 | 10m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 378,302 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 122,024 | 10 tấn |
| 25 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 730,924 | 10 tấn |
| 26 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 486,876 | 10 tấn |
| 27 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 64,807 | 10m3 |
| 28 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 583,259 | 10m3 |
| 29 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 518,452 | 10m3 |
| B | CÂY XANH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,299 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 3 | V/C 1Km đất đào đổ đi; ô tô 10T, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,739 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất mùn trồng cây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 589,413 | m3 |
| 5 | Đệm vữa xi măng M75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 41,035 | m3 |
| 6 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 196,968 | m3 |
| 7 | GC lắp dựng ván khuôn thép thành hố trồng cây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 26,262 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây sao đen, cao (4-5)m, đường kính thân (14-15)cm, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 583 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 583 | 1c/90ngày |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 57,611 | tấn |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,202 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17,585 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 105,333 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 70,163 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,577 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 68,197 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 60,619 | 10m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 381,36 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,641 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,436 | 100m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ băng đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 136,7 | m |
| 5 | Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6 M100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ đèn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,512 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 381,36 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 180,006 | m2 |
| 10 | SXLD bộ khung Bulon móng mạ kẽm M16X1250mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 63 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ngân xoắn HDPE D50/40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19,634 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống lồng sắt tráng kẽm DN65 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,367 | 100m |
| 13 | Lắp dựng trụ đèn tròn STK dày 3mm cao 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 63 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn STK cao 2m vươn 1,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 63 | cầnđèn |
| 15 | Lắp bộ đèn Led chiếu sáng 150W-220V, nhiệt độ màu 4000K | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng cách nhiệt XLPE, giáp bảo vệ,vỏ bọc PVC CXV/DSTA (4Cx6mm2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng cách nhiệt XLPE, giáp bảo vệ,vỏ bọc PVC CXV/DSTA (4Cx16mm2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1.447,4 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng cách nhiệt XLPE, giáp bảo vệ,vỏ bọc PVC CXV/DSTA (2Cx6mm2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 187,5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng cách điện PVC, vỏ bọc PVC CVV (2x1,5mm2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 579,6 | m |
| 20 | Kéo rải cáp đồng trần C16mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2.120,9 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L2,4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 65 | cọc |
| 22 | Ốc siết cáp đồng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0KA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 24 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 25 | Đầu cos đồng D16mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 945 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện Composite 600x450x300 + phụ kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10KA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-16A-6KA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P-25A-6KA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Contactor 3P-22A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Bộ điều khiển trung tâm PCL 8 ngõ vào AC 4 ngõ ra relay | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển có đèn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led búp 7W + đuôi đèn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 24V 220V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tủ điện Composite 500x300x200 + phụ kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Contactor 3P-22A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Timer 24h có pin loại điện tử | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Auto, off, Manual | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led búp 7W + đuôi đèn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 24V 220V | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,222 | tấn |
| 45 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,1 | 1000v |
| D | CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 38,394 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền cấp I , k=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 692,246 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,922 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 42,112 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 , mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20,544 | m3 |
| 7 | Rải lớp nilon ngăn cách | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14,521 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 72,607 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo kích thước (40x40)cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1.457,54 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 45,755 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 315,51 | m2 |
| 13 | Láng granitô thành | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 244,05 | m2 |
| 14 | Cung cấp đất mùn trồng cây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 449,814 | m3 |
| 15 | Trồng cây Lim Xẹt đường kính gốc (14-15)cm, cao ngọn (4-5)m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 59 | cây |
| 16 | Trồng cây Dầu Rái đường kính gốc (18-20)cm, cao 5-6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 112 | cây |
| 17 | Trồng cây Ắc ó cao ngọn 30-40cm, 20 giỏ/m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,055 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây cỏ Lạc Cảnh trồng thảm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2.249,07 | 1m2 |
| 19 | Ghế đá granite (1200x450x500) (NC+VT) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 171 | 1c/90ngày |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 22,491 | 100m2/thg |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,031 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 24 | Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 89,243 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6 M100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,075 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,025 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ đèn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,962 | 100m2 |
| 28 | Khoan tạo lỗ băng đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 29 | Lắp đặt ống lồng sắt tráng kẽm DN65 dày 2,4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa ngân xoắn HDPE D50/40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,4 | 100m |
| 31 | SXLD bộ khung Bulon móng mạ kẽm M16x1250mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | SXLD bộ khung Bulon móng mạ kẽm M16x1070mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 33 | Lắp dựng trụ đèn tròn STK dày 3mm cao 6m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 34 | Lắp cần đèn STK cao 2m vươn 1,5m dày 3mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cầnđèn |
| 35 | Lắp bộ đèn Led chiếu sáng 120W-220V, nhiệt độ màu 4000K | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng DC-05B | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 35 | cột |
| 37 | Lắp đặt Chùm cần đèn cho 4-4 + 4 đèn kiểu tuylip + 4 bóng đèn Led BUP 20W/E27, nhiệt độ màu 4000K | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 38 | Rải dây cáp đồng cách điện XLPE, giáp bảo vệ,vỏ bọc PVC CXV/DSTA (3Cx4mm2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 662,5 | m |
| 39 | Luồn cáp lên đèn PVC CVV (2Cx1,5mm2) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 371,1 | m |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L2,4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 45 | cọc |
| 41 | Kéo rải cáp đồng trần C16mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 745,7 | m |
| 42 | Ốc siết cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0KA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 44 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-20A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 45 | Đầu cos đồng D16mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 477 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng composite 300x500x200 + phụ kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10KA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Contactor 3P-22A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Timer 24h có pin loại điện tử | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Auto, off, Manual | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led búp 7W + đuôi đèn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc On-Off-Manual | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 56 | Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 55,67 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng đá 4x6 M75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 58 | Khoan tạo lỗ băng đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 27mm, 2 đầu ren 300mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 66 | Lắp đặt van đồng 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,93 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Tê rút ren trong D34xD27 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt CO 45 nhựa D34 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt CO 90 nhựa D34 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt van đồng D34 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van đồng một chiều D34 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Mặt bịt đầu ống nhựa D34 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Khoá bảo vệ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 75 | Gia công nẹp cạnh đan bằng sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống lồng sắt tráng kẽm DN65 dày 2,4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ nước (NC+VT) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 41,822 | tấn |
| 79 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,201 | 1000v |
| 80 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 49,921 | 1000v |
| 81 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,55 | 10m3 |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 57,202 | 10m3 |
| 83 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 38,103 | 10m3 |
| 84 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9,201 | 10 tấn |
| 85 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 55,114 | 10 tấn |
| 86 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 36,712 | 10 tấn |
| 87 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,264 | 10m3 |
| 88 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 65,372 | 10m3 |
| 89 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 58,108 | 10m3 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh: T x 5% (T=A+B+C+D; là tổng chi phí của các hạng mục A, B, C, D) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi