Gói thầu: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563771-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
Tên gói thầu Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210559919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 08:52:00 đến ngày 2021-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,610,570,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG BTCT
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II CHƯƠNG V E-HSMT 6,2666 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 CHƯƠNG V E-HSMT 13,0782 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá CHƯƠNG V E-HSMT 56,75 100m2
4 Rải cao su sọc CHƯƠNG V E-HSMT 62,006 100m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông CHƯƠNG V E-HSMT 5,4754 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm CHƯƠNG V E-HSMT 16,6448 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V E-HSMT 681 m3
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 386,8665 100m
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 147,9195 100m
10 Rải Vãi địa làm đê quay chắn đá CHƯƠNG V E-HSMT 22,4696 100m2
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II CHƯƠNG V E-HSMT 14,2236 100m3
12 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 14,2236 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CHƯƠNG V E-HSMT 16,3484 100m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đê quay, đường kính cốt thép ≤10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,3312 tấn
B HẠNG MỤC: CÀU BẮT QUA KÊNH TIÊN TIẾN
1 San ủi mặt bằng đúc cọc CHƯƠNG V E-HSMT 0,275 100m2
2 Đắp cát tạo phẵng bãi đúc cọc bằng thủ công CHƯƠNG V E-HSMT 2,0628 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột CHƯƠNG V E-HSMT 0,5645 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,2844 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,8212 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) CHƯƠNG V E-HSMT 8,3157 m3
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II CHƯƠNG V E-HSMT 0,944 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc CHƯƠNG V E-HSMT 0,36 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,0298 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,2947 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,2633 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn CHƯƠNG V E-HSMT 0,3442 100m2
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V E-HSMT 3,5107 m3
14 Lắp đặt gối cầu thép CHƯƠNG V E-HSMT 4 cái
15 Cung cấp dàn thép CT2,6LM CHƯƠNG V E-HSMT 21 md
16 Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh CHƯƠNG V E-HSMT 6,237 tấn
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 CHƯƠNG V E-HSMT 0,3517 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CHƯƠNG V E-HSMT 0,1039 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CHƯƠNG V E-HSMT 0,1039 100m3
20 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập CHƯƠNG V E-HSMT 0,9439 100m2
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông CHƯƠNG V E-HSMT 0,0552 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,1948 tấn
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V E-HSMT 7,9692 m3
24 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 CHƯƠNG V E-HSMT 12 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 1,215 1m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật CHƯƠNG V E-HSMT 0,1728 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V E-HSMT 1,107 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng CHƯƠNG V E-HSMT 12 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II CHƯƠNG V E-HSMT 0,3 1m3
30 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn CHƯƠNG V E-HSMT 0,7693 m2
31 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm CHƯƠNG V E-HSMT 2 cái
32 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m CHƯƠNG V E-HSMT 0,1268 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,0237 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m CHƯƠNG V E-HSMT 0,1305 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V E-HSMT 1,176 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột CHƯƠNG V E-HSMT 0,4531 100m2
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,1012 tấn
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,0021 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,702 tấn
40 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) CHƯƠNG V E-HSMT 4,2012 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác CHƯƠNG V E-HSMT 0,0576 100m2
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) CHƯƠNG V E-HSMT 1,68 m3
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,0556 tấn
44 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm CHƯƠNG V E-HSMT 0,0793 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu CHƯƠNG V E-HSMT 12 1cấu kiện
46 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 0,864 100m
47 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I CHƯƠNG V E-HSMT 0,216 100m
48 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập CHƯƠNG V E-HSMT 0,3192 100m2
49 Đào xúc đất bằng máy đào CHƯƠNG V E-HSMT 0,267 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->