Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình, kể cả chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình, kể cả chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 08:45:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,390,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIA CỐ KÊNH VÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,24 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,24 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44,94 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 123,6 | 100m3 |
| 5 | San đất hữu cơ máy ủi 110CV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,62 | 100m3 |
| 6 | Nạo vét bùn hữu cơ, vớt bèo bằng máy đào đổ lên bãi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn hữu cơ, bèo đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn, bèo đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn, bèo đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 11km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 120,99 | 100m3 |
| 10 | San bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 45,37 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30,17 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 60,34 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15,09 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất đắp tận dụng đất chọn lọc) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14,44 | 100m3 |
| 16 | Cát đệm chân mái kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,62 | 100m3 |
| 17 | Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 (tận dụng đất tại chỗ) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,06 | 100m3 |
| 18 | Đào phá bỏ đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,06 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bãi đúc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đoạn cầu Đôi 1 đến cầu kênh Bàu) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,57 | 100m3 |
| 21 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đoạn cầu Đôi 1 đến cầu kênh Bàu) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,41 | 100m3 |
| 22 | San đầm nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cầu Kênh Bàu đến cầu Sở Muối) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16,8 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào đất C1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 235,8 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước đường kính ống 42mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,02 | 100m |
| 25 | Sơn phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm (trụ báo lũ,gờ chắn bánh) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 222,72 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ bảo vệ công trình, trụ biển báo giao thông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Dây phản quang | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 30 | Đèn báo hiệu bảo vệ công trình | 6 | bộ | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn chân khay mái kè trọng lượng P | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 535 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tông đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 37 | 10 tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn chân khay mái kè trọng lượng P | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 535 | cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp chân khay mái, trọng lượng cấu kiện 688 kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 535 | ck |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn khối gia cố hộ chân mái trọng lượng P | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 522 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tông đúc sẵn bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 108 | 10 tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn sẵn khối gia cố hộ chân mái trọng lượng P | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 522 | cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp khối gia cố, trọng lượng cấu kiện 2063 kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 522 | ck |
| 39 | SXLD cốt thép chân khay, khối hộ chân đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,47 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,98 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép mái kênh ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 32,03 | tấn |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn CKĐS | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 36,06 | 100m2 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 29,09 | 100m2 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,02 | 100m2 |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mái kênh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,65 | 100m2 |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 47 | Bê tông mái kênh dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1.001,25 | m3 |
| 48 | Bê tông trụ báo lũ, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,49 | m3 | |
| 49 | Bê tông CKĐS chân khay kè đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 147,13 | m3 |
| 50 | Bê tông CKĐS khối hộ chân đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 489,38 | m3 |
| 51 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 652,22 | m3 |
| 52 | Bê tông sân bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 122,1 | m3 |
| 53 | Bê tông ô trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 40,71 | m3 |
| 54 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 350,74 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 407,26 | m3 |
| 56 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 249,3 | m3 |
| 57 | Bê tông trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 58 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 59 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3.260,4 | m2 |
| 60 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 61 | Xây mái đoạn chuyển tiếp đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 62 | Giấy dầu nhựa đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 610,12 | m2 |
| 63 | Nhựa bi tum khe co mặt đường bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 945 | m |
| 64 | Nhựa bi tum khe giãn đường bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 65 | Nylon lót đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 180,79 | 100m2 |
| 66 | Rải vải địa kỹ thuật TS50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 66,47 | 100m2 |
| 67 | Rọ đá bọc nhựa PVC loại rọ 2x1x1 m trên cạn mắt lưới 100x120mm, dây lưới 2.7/3.7mm 0 vách ngăn , 10m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20 | rọ |
| 68 | Dăm lọc mái kênh đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 182,14 | m3 |
| 69 | Đắp bao tải đất | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 70 | Bơm nước hố móng máy bơm 20CV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 260 | ca |
| 71 | Bạt dứa làm đê quây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,88 | 100m2 |
| 72 | San đất ô trồng cây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 73 | Mua đất trồng cây (đất màu) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,81 | 100m3/1km |
| 77 | Trồng cây dầu chiều cao cây 3-3,5m đường kính cây 12cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44 | cây |
| 78 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng, xe bồn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44 | cây |
| 79 | Đóng cọc tràm đường kính (8-10cm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 865,28 | 100m |
| 80 | Chi phí vận chuyển cọc tràm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 26 | lần |
| B | TƯỜNG KHOÁ ĐẦU TUYẾN + CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,22 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 122,54 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 19,49 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,43 | m3 |
| 15 | Bê tông đệm móng tường rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tràm đường kính (8-10cm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 31,31 | 100m |
| C | CỐNG TIÊU TẠI K0+8,04; K0+72,05; K0+180,18; K0+287,46; K0+684,14 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,84 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 3 | SXLD cốt thép mái kênh ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 8 | SXLD thép bao tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,57 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mái kênh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,44 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 109,35 | m3 |
| 13 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30,23 | m3 |
| 14 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 22,33 | m3 |
| 15 | Bê tông đệm tường rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 17 | Giấy dầu nhựa đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 42,08 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tràm đường kính (8-10cm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 20,74 | 100m |
| D | CỐNG TIÊU BỜ PHẢI SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 4 | SXLD cốt thép mái kênh ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mái kênh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 12 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 14 | Bê tông đệm tường rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,54 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tràm đường kính (8-10cm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 17 | Giấy dầu nhựa đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,59 | m2 |
| E | ĐẤU NỐI MÁI KÊNH VỚI CỐNG HIỆN TRẠNG TẠI K0+406,76 VÀ K0+645,54 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mái kênh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm tường rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | m2 |
| F | ĐẤU NỐI MÁI KÊNH VỚI CỐNG HIỆN TRẠNG TẠI VỊ TRÍ K0+560,74 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | SXLD cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mái ĐK >10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mái kênh | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 12 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 14 | Bê tông đệm tường rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 16 | Giấy dầu nhựa đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,36 | m2 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh: T x 5% (T=A+B+C+D+E+F; là tổng chi phí của các hạng mục A, B, C, D, E, F) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi