Gói thầu: XÂY LĂP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | XÂY LĂP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 08:39:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,594,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6887 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m, bằng thủ công đất C3 (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2172 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,149 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0015 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2386 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,835 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2695 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,215 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1873 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3625 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL 40x80x180 -chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0325 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch XMCL 40x80x180 -chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch XMCL 40x80x180, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,254 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7533 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9812 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9812 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9061 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9636 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7458 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180 chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,376 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 80x80x180 -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 30 | Xây cột gạch đất sét nung 8x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,372 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6948 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, ô văng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ô văng thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9692 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép dầm, giằng, lam thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm, giằng, lam thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9483 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5616 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4102 | tấn |
| 42 | SXLD bu lông móc đầu trụ D16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 43 | SX vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | tấn |
| 45 | Sơn vì kèo bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,56 | 1m2 |
| 46 | Xà gồ mái thép hộp 50x100x1,4ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,2 | 0.0 |
| 47 | Đà trần thép hộp 40x80x1,4 ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | md |
| 48 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2125 | tấn |
| 49 | Lợp tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7124 | 100m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tôn lanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,88 | m2 |
| 51 | Đóng nẹp chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4 | m |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,39 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,91 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,5375 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,26 | m2 |
| 56 | Trát dầm có bả lớp bám dính bằng XM lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,02 | m2 |
| 57 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,48 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 60 | Quét Flinkote chống sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm D42, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D42, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt quả cầu chắn rác ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu bằng thép ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 67 | Láng lót bậc cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m2 |
| 68 | Trát lót thành bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 69 | Láng granitô bậc cấp, thành chắn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,259 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m |
| 73 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | m2 |
| 74 | Ốp đá trang trí màu vang KT 100x200 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 75 | Lát nền bằng gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,72 | m2 |
| 76 | Ốp gạch 150x600 vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,482 | m2 |
| 77 | SXLD cửa săt kính dày 5.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,95 | m2 |
| 78 | Sơn cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,9 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,525 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,06 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,76 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,5375 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,82 | m2 |
| 84 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,5375 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3416 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống sứ luồn tường, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa luồn cứng đặt chìm D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 103 | Lắp đặt Pu ly + Bu lông + Trái khế + 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Dọn dẹp vệ sinh, hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng khi thi công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 105 | Đào mương tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét V70x70x7, L=2,5m, mạ kẽm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm (đã sơn chống rỉ hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà, dây thép loại d=12mm (đã sơn chống rỉ hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường cột, dây thép loại d=16mm (đã sơn chống rỉ hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 112 | Sx và lắp dựng đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 113 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa luồn cứng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 115 | SXLD Đế đỡ dây trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 116 | SXLD Đế đỡ dây trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | SXLD bu lông, đai ốc và vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tb |
| 118 | Que hàn KT-6013 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 119 | SXLD má kẹp kiểm tra thép dẹp 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 120 | Lắp đặt sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 121 | SXLD Hộp kiểm tra điện trở KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 122 | SXLD Hộp kiểm tra điện trở KZ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | KT: (3600x1250)mm; Vật liệu: Bảng viết phấn của Hàn Quốc, màu xanh có tác dụng chống loá, dễ xoá, dễ viết, có dòng kẻ mờ và có lớp polime bảo vệ mặt bảng, bao quanh là khung nhôm chuyên dụng, các góc nhựa được bo tròn thẩm mỹ, phía sau là tấm nhựa chống thấm nước, không co giãn, cong vênh, bảng có một máng phấn kèm theo | 5 | Cái |
| 2 | "Bàn học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi (Gồm 01 bàn + 2 ghế rời) | Gồm 01 bàn + 2 ghế rời Bàn hai chỗ ngồi, không có yếm. Khung bàn (4 chân và đế đỡ chân) bằng thép hợp 24*48 kết hợp với thép hộp 25*25 mm; khung đỡ mặt bàn bằng thép hộp 25*48 kết hợp với thép hộp 20*20 và 25*25* mm; khung đỡ ngăn để tài liệu bằng thép hộp 20*20 kết hợp với thép hộp 25*25 mm. Mặt bàn kích thước 1200*450 mm (Đối với tiểu học); mặt bàn kích thước 1200*500 mm (Đối với THCS) bằng vật liệu gỗ MDF dày 17 mm, đợt bàn (ngăn để tài liệu) kích thước 940*215 mm bằng vật liệu gỗ MDF dày 9 mm. Toàn bộ phần khung bàn sơn tĩnh điện. Mặt bàn liên kết với khung bàn bằng kết cấu vít xuyên. Ghế một chỗ ngồi rời bàn. Chân, giằng, khung đỡ tựa ghế bằng thép hộp 20*20 mm. Mặt ghế kích thước 330*310 mm (Đối với tiểu học); mặt ghế kích thước 340*360 (Đối với THCS), tựa ghế kích thước 310*150 mm (Đối với tiểu học), kích thước 340*150 mm (ĐỐi với THCS) bằng vật liệu gỗ MDF dày 17 mm. Toàn bộ phần khung thép được sơn tĩnh điện, Mặt và tựa ghế liên kết với khung sắt bằng vít xuyên." | 100 | Bộ |
| 3 | Bàn giáo viên không tủ: | KT: (1200x600x760) mm; Vật liệu: Bàn có kết cấu bằng sắt hộp định hình 25x25, 25x50 dày 1.2mm, tole 0.7mm liên kết bằng mối hàn khí bảo vệ CO2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Bàn tiếp xúc với sàn bằng chân nhựa chuyên dụng. Mặt bàn được làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn phủ PU cao cấp 3 lớp, phủ 2 mặt có các dụng chống trầy xước, không ngấm nước | 5 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên | KT: (405x450x905)mm; Vật liệu: Mặt được làm bằng gỗ cao su, đã qua tẩm sấy và sơn PU 3 lớp phủ 2 mặt, có tác dụng chống trầy xước, khống ngấm nước. Khung sản phẩm được làm bằng sắt hộp định hình, hàn trong khí bảo vệ CO2. Sơn tĩnh điện màu ghi sáng công nghệ Mỹ. | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi