Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604239-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 08:22:00 đến ngày 2021-06-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,334,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đập đầu mối | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 9 | Bê tông thân đập, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 13 | Đá lọc 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 14 | Crepin f100, l=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống thép f90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Côn thép f90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút thép f90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Khoan lỗ cắm thép xuống nền đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 21 | Thép f18 cắm nền đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 22 | Cánh phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 23 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| B | Hạng mục 2: Bể lọc + Bể thu ( cọc T14) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 3 | Vữa lót XM mác 50, d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,85 | m2 |
| 4 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5428 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7429 | m3 |
| 8 | Bê tông sân + tường bao sân + hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, sân + tường bao sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8764 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tấm đan đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,05 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,41 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 17 | Cát lọc, D=0.7-2mm, L=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 18 | Đá dăm 1x2, L=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 19 | Đá dăm 4x6, L=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | tấn |
| 21 | cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 22 | cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 25 | Cốt thép bậc lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 29 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Crepin f100, l=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Rắc co thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Rắc co thép, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Kép thép, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Kép thép, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút thép D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đầu nối nhựa HDPE f75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu nối nhựa HDPE f90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| C | Hạng mục 3: Bể điều hòa 20m3 cọc BĐH 01 - bản Đứa 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 3 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 7 | Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, sân + tường bao sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2791 | tấn |
| 17 | cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 20 | Cốt thép bậc lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 21 | Ống thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 22 | Ống thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 23 | Ống thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Crepin f100, l=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Van khóa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Kép thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co thép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Kép thép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đầu nối nhựa HDPE f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đầu nối nhựa HDPE f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Bể điều hòa 25m3 cọc BĐH 02 - bản Đứa 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,03 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,91 | m2 |
| 3 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đỡ nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, sân + tường bao sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6902 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,64 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 19 | cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Cốt thép bậc lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 25 | Ống thép D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 26 | Ống thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 27 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Crepin f100, l=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van khóa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Rắc co thép, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Kép thép, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Rắc co thép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Kép thép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Đầu nối nhựa HDPE f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn chuyển D75-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | Hạng mục 5: Bể điều hòa 15m3 cọc BĐH 03 - bản Huổi Hịa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 3 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0028 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | m3 |
| 7 | Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, sân + tường bao sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | tấn |
| 16 | cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Cốt thép bậc lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 20 | Ống thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 21 | Ống thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Crepin f100, l=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van khóa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Kép thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Rắc co thép, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co thép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Kép thép, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Đầu nối nhựa HDPE f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đầu nối nhựa HDPE f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | Hạng mục 6: Đường ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,74 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85: 100% bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,21 | 100m |
| 12 | Cút nhựa HDPE f90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE f75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Cút nhựa HDPE f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Cút nhựa HDPE f40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa HDPE f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Côn nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Côn nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Côn nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Côn nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 22 | Tê nhựa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Tê nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Tê nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Tê nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 26 | Tê nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 27 | Tê nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đổ bê mố đỡ ống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 37 | Lót vữa M50 d=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 38 | Bu lông M10-140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 39 | Đai giữ ống thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 40 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Trụ vòi (Số lượng: 199 trụ vòi) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 3 | Bê tông móng hộp đồng hồ, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2686 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,587 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 8 | Voi gạt 2 chiều f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 9 | Giắc co thép f115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 10 | Kép thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 11 | Cút thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 12 | Đầu nối thẳng f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 14 | Hộp che đồng hồ bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| H | Hạng mục 8: Trụ đỡ đường ống (Số lượng: 03 trụ đỡ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 3 | Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 4 | Bê tông mố trụ đá 2x4, mác150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 7 | Tăng đơ M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thép tròn đặc f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 9 | Khóa cáp dây chống lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 12 | Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 13 | Bê tông mố trụ đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 16 | Tăng đơ M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Thép tròn đặc f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 18 | Khóa cáp dây chống lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa HDPE f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 22 | Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 23 | Bê tông mố trụ đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 26 | Tăng đơ M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Thép tròn đặc f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 28 | Khóa cáp dây chống lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục 9: Cáp treo cọc T7 -T8; L=20M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 3 | Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 4 | Bê tông mố neo đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 11 | Thép mố neo f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Thép tấm táp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | kg |
| 16 | Cáp cường độ cao f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 17 | Tăng đơ f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tăng đơ f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Puly f30, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cốt thép dây chống lắc và dây đeo f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 21 | Cóc cáp f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 22 | Kẹp thép bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 23 | Khóa cáp dây chống lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Khoan lỗ thép tấm f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | lỗ |
| 25 | Mã ní M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 26 | Mơ bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| J | Hạng mục 10: Cáp treo cọc C1 - C2; L=16M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 3 | Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 4 | Bê tông mố neo đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 11 | Thép mố neo f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Thép tấm táp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | kg |
| 16 | Cáp cường độ cao f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 17 | Tăng đơ f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tăng đơ f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Puly f30, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cốt thép dây chống lắc và dây đeo f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 21 | Cóc cáp f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 22 | Kẹp thép bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 23 | Khóa cáp dây chống lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Khoan lỗ thép tấm f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | lỗ |
| 25 | Mã ní M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Mơ bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 27 | Cút nhựa HDPE f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Hạng mục 11: Cáp treo cọc T50 - T51; L=26M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 3 | Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 4 | Bê tông mố neo đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông mố trụ đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 11 | Thép mố néo f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 15 | Thép tấm táp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | kg |
| 16 | Cáp cường độ cao f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 17 | Tăng đơ f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tăng đơ f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Puly f30, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cốt thép dây chống lắc và dây đeo f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 21 | Cóc cáp f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 22 | Kẹp thép bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Khóa cáp dây chống lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Khoan lỗ thép tấm f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | lỗ |
| 25 | Mã ní M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 26 | Mơ bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| L | Hạng mục 12: Cáp treo cọc B3 - B4; L=26M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| 3 | Lót vữa, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 4 | Bê tông mố neo đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông mố trụ đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 14 | Thép tấm táp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | kg |
| 15 | Cáp cường độ cao f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 16 | Tăng đơ f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tăng đơ f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Puly f30, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cốt thép dây chống lắc và dây đeo f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 20 | Cóc cáp f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Khóa cáp dây chống lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Mã ní M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Mơ bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 24 | Kẹp thép bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 25 | Khoan lỗ thép tấm f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | lỗ |
| M | Hạng mục 13: Cáp treo cọc T96 - T97; L=26M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 3 | Lót vữa, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 4 | Bê tông mố neo đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông mố trụ đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 14 | Thép tấm táp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | kg |
| 15 | Cáp cường độ cao f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 16 | Tăng đơ f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tăng đơ f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Puly f30, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cốt thép dây chống lắc và dây đeo f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 20 | Cóc cáp f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Khóa cáp dây chống lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Mã ní M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Mơ bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 24 | Kẹp thép bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 25 | Khoan lỗ thép tấm f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | lỗ |
| 26 | Cút nhựa HDPE f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Hạng mục 14: Hố van xả cặn - cọc T97A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | BT móng hố van M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 9 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van xả cặn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co thép, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Kép thép, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê thép f40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đầu nối nhựa HDPE f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Hạng mục 15: Hố van phân nhánh - Số lượng: 08 hố | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | BT móng hố van M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | 100m2 |
| 10 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa d= 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa d= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa d= 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Kép thép, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Kép thép, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Kép thép, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Kép thép, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Kép thép, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Rắc co thép, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Rắc co thép, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Rắc co thép, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Rắc co thép, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Rắc co thép, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Tê thép f40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê thép f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đầu nối nhựa HDPE f90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Đầu nối nhựa HDPE f63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Đầu nối nhựa HDPE f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Đầu nối nhựa HDPE f40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Đầu nối nhựa HDPE f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Đầu nối nhựa HDPE f25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đầu nối nhựa HDPE f20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Ống thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 38 | Ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 39 | Ống thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 40 | Ống thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 42 | Ống thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 43 | Côn thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Côn thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Côn thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Hạng mục 16: Đường ống + Mố đỡ qua cống | |||
| 1 | Đổ bê mố đỡ ống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 3 | Bu lông M10-140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Cái |
| 4 | Đai giữ ống thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE f50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cút nhựa HDPE f40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa HDPE f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Cút nhựa HDPE f25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đổ bê mố đỡ ống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Bu lông M10-140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 12 | Đai giữ ống thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Bu lông M10-140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | Đai giữ ống thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 17 | Cắt mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi