Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604239-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210531769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 08:22:00 đến ngày 2021-06-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,334,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập đầu mối
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,81 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 100m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
6 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m3
9 Bê tông thân đập, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
10 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3233 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
13 Đá lọc 2*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
14 Crepin f100, l=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
16 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Ống thép f90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
18 Côn thép f90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cút thép f90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Khoan lỗ cắm thép xuống nền đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
21 Thép f18 cắm nền đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 tấn
22 Cánh phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
23 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
B Hạng mục 2: Bể lọc + Bể thu ( cọc T14)
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
3 Vữa lót XM mác 50, d=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,85 m2
4 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5428 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7429 m3
8 Bê tông sân + tường bao sân + hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
9 Ván khuôn móng, sân + tường bao sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8764 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m2
12 Ván khuôn bê tấm đan đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,05 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,41 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
17 Cát lọc, D=0.7-2mm, L=0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
18 Đá dăm 1x2, L=0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
19 Đá dăm 4x6, L=0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3522 tấn
21 cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 tấn
22 cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2367 tấn
23 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
24 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
25 Cốt thép bậc lên xuống f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
26 Ống thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
27 Ống thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
28 Ống thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
29 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Crepin f100, l=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Van khóa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Van khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Rắc co thép, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Rắc co thép, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Kép thép, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Kép thép, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Cút thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Cút thép D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Đầu nối nhựa HDPE f75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Đầu nối nhựa HDPE f90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
C Hạng mục 3: Bể điều hòa 20m3 cọc BĐH 01 - bản Đứa 1
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m2
3 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
7 Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
8 Ván khuôn móng, sân + tường bao sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1121 100m2
9 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m2
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 100m2
11 Ván khuôn tấm đan hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
16 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2791 tấn
17 cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 tấn
18 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 tấn
19 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
20 Cốt thép bậc lên xuống f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
21 Ống thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
22 Ống thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
23 Ống thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
24 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Crepin f100, l=1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Van khóa D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Van khóa D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Rắc co thép, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Kép thép, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Rắc co thép, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Kép thép, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Cút thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Đầu nối nhựa HDPE f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Đầu nối nhựa HDPE f63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Hạng mục 4: Bể điều hòa 25m3 cọc BĐH 02 - bản Đứa 2
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,03 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,91 m2
3 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 m3
7 Bê tông dầm đỡ nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
8 Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
9 Ván khuôn móng, sân + tường bao sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1061 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6902 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,64 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
17 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 tấn
19 cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2115 tấn
20 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1007 tấn
21 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
22 Cốt thép bậc lên xuống f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
23 Cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
24 Cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
25 Ống thép D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
26 Ống thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
27 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Crepin f100, l=1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Van khóa D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Van khóa D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Rắc co thép, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Kép thép, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Rắc co thép, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Kép thép, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Cút thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Đầu nối nhựa HDPE f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Côn chuyển D75-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E Hạng mục 5: Bể điều hòa 15m3 cọc BĐH 03 - bản Huổi Hịa
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m2
3 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0028 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 m3
7 Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
8 Ván khuôn móng, sân + tường bao sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 100m2
9 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5456 100m2
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 100m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
15 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 tấn
16 cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1765 tấn
17 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 tấn
18 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
19 Cốt thép bậc lên xuống f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
20 Ống thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
21 Ống thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Crepin f100, l=1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Van khóa D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Van khóa D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Kép thép, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Rắc co thép, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Rắc co thép, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Kép thép, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Cút thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Đầu nối nhựa HDPE f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Đầu nối nhựa HDPE f63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F Hạng mục 6: Đường ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,74 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.634,13 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85: 100% bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.555,32 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,79 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,94 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,23 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,21 100m
12 Cút nhựa HDPE f90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Cút nhựa HDPE f75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cút nhựa HDPE f63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Cút nhựa HDPE f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Cút nhựa HDPE f40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Cút nhựa HDPE f32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Côn nhựa D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Côn nhựa D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Côn nhựa D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Côn nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
22 Tê nhựa D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Tê nhựa D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
24 Tê nhựa D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
25 Tê nhựa D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
26 Tê nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
27 Tê nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Đổ bê mố đỡ ống đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
36 Ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m2
37 Lót vữa M50 d=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m2
38 Bu lông M10-140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
39 Đai giữ ống thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
40 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
G Hạng mục 7: Trụ vòi (Số lượng: 199 trụ vòi)
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
3 Bê tông móng hộp đồng hồ, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2686 m3
4 Ván khuôn móng hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 100m2
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,587 100m
6 Lắp đặt van 1 chiều D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
8 Voi gạt 2 chiều f15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
9 Giắc co thép f115 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
10 Kép thép f15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
11 Cút thép f15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 cái
12 Đầu nối thẳng f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
13 Cút nhựa HDPE f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 cái
14 Hộp che đồng hồ bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
H Hạng mục 8: Trụ đỡ đường ống (Số lượng: 03 trụ đỡ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 m3
3 Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
4 Bê tông mố trụ đá 2x4, mác150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
6 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
7 Tăng đơ M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Thép tròn đặc f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1235 tấn
9 Khóa cáp dây chống lắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
12 Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
13 Bê tông mố trụ đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
15 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
16 Tăng đơ M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Thép tròn đặc f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1235 tấn
18 Khóa cáp dây chống lắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Cút nhựa HDPE f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
22 Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
23 Bê tông mố trụ đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
25 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
26 Tăng đơ M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Thép tròn đặc f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1235 tấn
28 Khóa cáp dây chống lắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Hạng mục 9: Cáp treo cọc T7 -T8; L=20M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,45 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
3 Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
4 Bê tông mố neo đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
5 Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Bê tông móng trụ đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
11 Thép mố neo f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
14 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
15 Thép tấm táp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 kg
16 Cáp cường độ cao f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
17 Tăng đơ f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tăng đơ f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
19 Puly f30, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Cốt thép dây chống lắc và dây đeo f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 tấn
21 Cóc cáp f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
22 Kẹp thép bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
23 Khóa cáp dây chống lắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Khoan lỗ thép tấm f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 lỗ
25 Mã ní M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
26 Mơ bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
J Hạng mục 10: Cáp treo cọc C1 - C2; L=16M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
3 Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
4 Bê tông mố neo đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
5 Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
6 Bê tông móng trụ đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
11 Thép mố neo f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
14 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
15 Thép tấm táp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 kg
16 Cáp cường độ cao f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
17 Tăng đơ f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tăng đơ f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Puly f30, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Cốt thép dây chống lắc và dây đeo f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
21 Cóc cáp f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
22 Kẹp thép bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
23 Khóa cáp dây chống lắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Khoan lỗ thép tấm f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 lỗ
25 Mã ní M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
26 Mơ bó cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
27 Cút nhựa HDPE f32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K Hạng mục 11: Cáp treo cọc T50 - T51; L=26M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
3 Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (MÓng trụ mố đỡ)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
4 Bê tông mố neo đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Bê tông mố trụ đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
11 Thép mố néo f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
14 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
15 Thép tấm táp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 kg
16 Cáp cường độ cao f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 tấn
17 Tăng đơ f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tăng đơ f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
19 Puly f30, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Cốt thép dây chống lắc và dây đeo f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
21 Cóc cáp f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
22 Kẹp thép bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
23 Khóa cáp dây chống lắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Khoan lỗ thép tấm f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 lỗ
25 Mã ní M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
26 Mơ bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
L Hạng mục 12: Cáp treo cọc B3 - B4; L=26M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,01 m3
3 Lót vữa, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
4 Bê tông mố neo đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
5 Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Bê tông mố trụ đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
13 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
14 Thép tấm táp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 kg
15 Cáp cường độ cao f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
16 Tăng đơ f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tăng đơ f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
18 Puly f30, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Cốt thép dây chống lắc và dây đeo f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
20 Cóc cáp f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
21 Khóa cáp dây chống lắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Mã ní M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
23 Mơ bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
24 Kẹp thép bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
25 Khoan lỗ thép tấm f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 lỗ
M Hạng mục 13: Cáp treo cọc T96 - T97; L=26M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
3 Lót vữa, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
4 Bê tông mố neo đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
5 Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
6 Bê tông mố trụ đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
13 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
14 Thép tấm táp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 kg
15 Cáp cường độ cao f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
16 Tăng đơ f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tăng đơ f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
18 Puly f30, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Cốt thép dây chống lắc và dây đeo f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
20 Cóc cáp f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
21 Khóa cáp dây chống lắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Mã ní M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
23 Mơ bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
24 Kẹp thép bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
25 Khoan lỗ thép tấm f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 lỗ
26 Cút nhựa HDPE f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N Hạng mục 14: Hố van xả cặn - cọc T97A
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
3 BT móng hố van M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0003 100m2
8 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
9 Lắp tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Van xả cặn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Rắc co thép, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Kép thép, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tê thép f40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đầu nối nhựa HDPE f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O Hạng mục 15: Hố van phân nhánh - Số lượng: 08 hố
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
3 Vữa lót dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
4 BT móng hố van M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
9 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3776 100m2
10 Lắp tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt van khóa d= 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van khóa d= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt van khóa d= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van khóa d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt van khóa d= 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Kép thép, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Kép thép, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Kép thép, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Kép thép, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Kép thép, đường kính d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Rắc co thép, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Rắc co thép, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Rắc co thép, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Rắc co thép, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Rắc co thép, đường kính d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Tê thép f80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Tê thép f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Tê thép f40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Tê thép f32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Đầu nối nhựa HDPE f90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Đầu nối nhựa HDPE f63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Đầu nối nhựa HDPE f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Đầu nối nhựa HDPE f40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Đầu nối nhựa HDPE f32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Đầu nối nhựa HDPE f25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Đầu nối nhựa HDPE f20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Ống thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
38 Ống thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
39 Ống thép tráng kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
40 Ống thép tráng kẽm D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
41 Ống thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
42 Ống thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
43 Côn thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Côn thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Côn thép tráng kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P Hạng mục 16: Đường ống + Mố đỡ qua cống
1 Đổ bê mố đỡ ống đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
2 Ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
3 Bu lông M10-140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 Cái
4 Đai giữ ống thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
5 Cút nhựa HDPE f50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Cút nhựa HDPE f40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cút nhựa HDPE f32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Cút nhựa HDPE f25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đổ bê mố đỡ ống đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
10 Ván khuôn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
11 Bu lông M10-140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
12 Đai giữ ống thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
13 Bu lông M10-140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
14 Đai giữ ống thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
17 Cắt mặt đường BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->