Gói thầu: Bảo trì thay thế linh kiện hệ thống thang máy tại Trung tâm Hội nghị Quốc tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUỐC TẾ |
| Tên gói thầu | Bảo trì thay thế linh kiện hệ thống thang máy tại Trung tâm Hội nghị Quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453663 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 09:04:00 đến ngày 2021-06-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 421,112,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là842.225.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.278.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: Đối với gói thầu đang xét nhà thầu phải có Hợp đồng tương tự trong đó có cung cấp và lắp đặt Thang máy hoặc thực hiện dịch vụ bảo trì Thang máy có tính chất tương đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong (kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295 triệu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 885 triệu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 885.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện; cơ điện; điện tử; tự động hóa(Bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn và hợp đồng lao động)Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo trì hệ thống thang máy (Biên bản nghiệm thu hoàn thành một hạng mục tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư là phụ trách kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bảng kê danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu- Hợp đồng lao động và bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của công nhân.(bản công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút/ thổi bụi cầm tay (1,5kW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí (750W) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy megaom meter | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì 02 thang máy Mitsubishi 750 kg, 08 điểm dừng | Bảo trì định kỳ hàng tháng | Lượt | 24 | Khối lượng = Số lượng thiết bị x số lần bảo trì |
| 2 | Bảo trì Thang máy chở khách ACE 1000 kg, 4 điểm dừng | Bảo trì định kỳ hàng tháng | Lượt | 12 | Khối lượng = Số lượng thiết bị x số lần bảo trì |
| 3 | Bảo trì thang máy Siemens 1000 kg, 02 điểm dừng | Bảo trì định kỳ hàng tháng | Lượt | 12 | Khối lượng = Số lượng thiết bị x số lần bảo trì |
| 4 | Bảo trì Thang máy chở khách Mitsubishi 1150 kg, 3 điểm dừng | Bảo trì định kỳ hàng tháng | Lượt | 12 | Khối lượng = Số lượng thiết bị x số lần bảo trì |
| 5 | Bảo trì 02 Thang cuốn chở khách Mitsubishi S800, 6750/giờ | Bảo trì định kỳ hàng tháng | Lượt | 24 | Khối lượng = Số lượng thiết bị x số lần bảo trì |
| 6 | Bo mạch điều khiển cửa cabin | Linh kiện thay thế | Cái | 1 | Thang máy Mitsubishi 750kg, 8 điểm dừng |
| 7 | Thiết bị cảm biến dừng tầng (Móng ngựa) | Linh kiện thay thế | Bộ | 2 | Thang máy Mitsubishi 750kg, 8 điểm dừng |
| 8 | Guốc cửa cabin, cửa tầng | Linh kiện thay thế | Cái | 14 | Thang máy Mitsubishi 750kg, 8 điểm dừng |
| 9 | Dây đai truyền cửa cabin | Linh kiện thay thế | Cái | 1 | Thang máy Mitsubishi 750kg, 8 điểm dừng |
| 10 | Shoe dẫn hướng cabin | Linh kiện thay thế | Bộ | 4 | Thang máy Mitsubishi 750kg, 8 điểm dừng |
| 11 | Công tắc hành trình | Linh kiện thay thế | Cái | 16 | Thang máy Mitsubishi 750kg, 8 điểm dừng |
| 12 | Thay thế gioăng phớt chặn dầu | Linh kiện thay thế | Bộ | 1 | Thang máy Mitsubishi 750kg, 8 điểm dừng |
| 13 | Dầu máy kéo | Linh kiện thay thế | Lít | 18 | Thang máy Mitsubishi 750kg, 8 điểm dừng |
| 14 | Bo mạch điều khiển chính | Linh kiện thay thế | Các | 1 | Thang máy ACE 1000 kg, 4 điểm dừng |
| 15 | Biến tần fuji | Linh kiện thay thế | Cái | 1 | Thang máy ACE 1000 kg, 4 điểm dừng |
| 16 | Công tắc hành trình | Linh kiện thay thế | Cái | 4 | Thang máy ACE 1000 kg, 4 điểm dừng |
| 17 | Thiết bị bằng tầng (móng ngựa) | Linh kiện thay thế | Bộ | 2 | Thang máy ACE 1000 kg, 4 điểm dừng |
| 18 | Nút gọi tầng | Linh kiện thay thế | Cái | 4 | Thang máy ACE 1000 kg, 4 điểm dừng |
| 19 | Biến tần điều khiển cửa cabin | Linh kiện thay thế | Bộ | 1 | Thang máy ACE 1000 kg, 4 điểm dừng |
| 20 | Cáp tải | Linh kiện thay thế | Mét | 120 | Thang tải thực phẩm SIEMENS 1000KG, 2 điểm dừng |
| 21 | Biến tần Thang máy | Linh kiện thay thế | Bộ | 1 | Thang tải thực phẩm SIEMENS 1000KG, 2 điểm dừng |
| 22 | Bộ điều PLC Mitsubishi | Linh kiện thay thế | Bộ | 1 | Thang tải thực phẩm SIEMENS 1000KG, 2 điểm dừng |
| 23 | Công tắc hành trình | Linh kiện thay thế | Cái | 4 | Thang tải thực phẩm SIEMENS 1000KG, 2 điểm dừng |
| 24 | Bánh tỳ | Linh kiện thay thế | Cái | 32 | Thang cuốn Mitsubishi SE S800, 6750 người/giờ |
| 25 | Lược nhựa | Linh kiện thay thế | Cái | 12 | Thang cuốn Mitsubishi SE S800, 6750 người/giờ |
| 26 | Lược nhôm | Linh kiện thay thế | Cái | 4 | Thang cuốn Mitsubishi SE S800, 6750 người/giờ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.42225E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.278.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là842.225.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.278.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: Đối với gói thầu đang xét nhà thầu phải có Hợp đồng tương tự trong đó có cung cấp và lắp đặt Thang máy hoặc thực hiện dịch vụ bảo trì Thang máy có tính chất tương đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong (kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính tất cả phải công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295 triệu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 885 triệu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 885.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện; cơ điện; điện tử; tự động hóa(Bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn và hợp đồng lao động)Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo trì hệ thống thang máy (Biên bản nghiệm thu hoàn thành một hạng mục tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư là phụ trách kỹ thuật công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu. | 2 | - Bảng kê danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu- Hợp đồng lao động và bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của công nhân.(bản công chứng) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hút/ thổi bụi cầm tay (1,5kW) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy nén khí (750W) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy megaom meter | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi